Nhân với 10,100,1000,… Chia cho 10,100,1000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh mai
Ngày gửi: 10h:02' 11-12-2021
Dung lượng: 40.6 MB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: thanh mai
Ngày gửi: 10h:02' 11-12-2021
Dung lượng: 40.6 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Bài 33 : Tính chất giao hoán của phép nhân.
Nhân với 10, 100, 1000, ... Chia cho 10, 100, 1000, ...
Thứ sáu ngày 26 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 33. Tính chất giao hoán của phép nhân.
Nhân với 10, 100, 1000, ...
Chia cho 10, 100, 1000, ... (tiết 1)
Mục tiêu
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
3 x 2 = 6
2 x 3 = 6
7 x 9 = 63
9 x 7 = 63
6 x 10 = 60
10 x 6 = 60
b) So sánh các giá trị của a x b và của b x a:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không đổi.
a × b = b × a
Tính chất giao hoán của phép nhân
a) 25 × 2 = 2 × ...
b) 126 × 7 = 7 × ...
c) 4 × 481 = … × 4
25
126
481
Hoạt động 4. Đọc và giải thích cho bạn:
a) 35 × 10 = ?
35 × 10 = 10 × 35
= 1 chục × 35 = 35 chục = 350.
Ví dụ : 47 × 10 = 470 ; 123 × 10 = 1230.
Khi nhân một số với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó.
Hoạt động 4. Đọc và giải thích cho bạn:
b) 35 × 100 = ?
35 × 100 = 100 × 35
= 1 trăm × 35 = 35 trăm = 3500.
Nhận xét : 47 × 100 = …
123 × 100 = …
Khi nhân một số với 100 ta chỉ việc viết thêm hai chữ số 0 vào bên phải số đó.
4700
12 300
Đọc kĩ nội dung sau:
Khi nhân một số với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, … chữ số 0 vào bên phải số đó.
Hoạt động 5. Đọc và giải thích cho bạn:
a) Từ 35 × 10 = 350 ta có 350 :10 = 35.
b) Từ 35 × 100 = 3500 ta có 3500 :100 = 35.
c) Từ 35 × 1000 = 35000 ta có 35000 :1000 = 35.
Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10,100,1000,10,100,1000, … ta chỉ việt bỏ bớt đi một, hai, ba, … chữ số 00 ở bên phải số đó.
Thực hiện các hoạt động trong vở thực hành toán bài 33
Ôn lại các bảng nhân, chia
Dặn dò
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 33. Tính chất giao hoán của phép nhân.
Nhân với 10, 100, 1000, ...
Chia cho 10, 100, 1000, ... (tiết 2)
Mục tiêu
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
TRÒ CHƠI WORDWALL
Hoạt động 1. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
Hoạt động 1. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
Hoạt động 1. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
234 × 10 29 × 100
18 × 10 516 × 100
12 × 1000
307 × 1000
Hoạt động 2. Tính nhẩm:
234 × 10 = 2340
18 × 10 = 180
Hoạt động 2. Tính nhẩm:
12 × 1000 = 12000
307 × 1000 = 307000
29 × 100 = 2900
516 × 100 = 51600
Hoạt động 3. Tính nhẩm:
130 : 10 2300 : 100
1500 : 10 1500 : 100
21000 : 1000
203000 : 1000
130 : 10 = 13
1500 : 10 = 150
Hoạt động 3. Tính nhẩm:
21000 : 1000 = 21
203000 : 1000 = 203
2300 : 100 = 23
1500 : 100 = 15
Hoạt động 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 yến = … kg
12 yến = ….. kg
1 tạ = …… kg
5 tạ = …… kg
1 tấn = …… kg
20 tấn = …….. kg
10 kg = … yến
20 kg = ….. yến
1050 kg = ….. yến
100 kg = … tạ
1200 kg = ….. tạ
2000 kg = ….. tạ
1000 kg = … tấn
3000 kg = …..tấn
24000 kg = ….. tấn
10
120
100
500
1000
20 000
1
2
105
1
12
20
1
3
24
Dặn dò
- Thực hiện các hoạt động trong vở thực hành toán bài 33.
- Xem trước bài 34.
- Ôn lại bảng nhân, chia.
Nhân với 10, 100, 1000, ... Chia cho 10, 100, 1000, ...
Thứ sáu ngày 26 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 33. Tính chất giao hoán của phép nhân.
Nhân với 10, 100, 1000, ...
Chia cho 10, 100, 1000, ... (tiết 1)
Mục tiêu
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
3 x 2 = 6
2 x 3 = 6
7 x 9 = 63
9 x 7 = 63
6 x 10 = 60
10 x 6 = 60
b) So sánh các giá trị của a x b và của b x a:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không đổi.
a × b = b × a
Tính chất giao hoán của phép nhân
a) 25 × 2 = 2 × ...
b) 126 × 7 = 7 × ...
c) 4 × 481 = … × 4
25
126
481
Hoạt động 4. Đọc và giải thích cho bạn:
a) 35 × 10 = ?
35 × 10 = 10 × 35
= 1 chục × 35 = 35 chục = 350.
Ví dụ : 47 × 10 = 470 ; 123 × 10 = 1230.
Khi nhân một số với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó.
Hoạt động 4. Đọc và giải thích cho bạn:
b) 35 × 100 = ?
35 × 100 = 100 × 35
= 1 trăm × 35 = 35 trăm = 3500.
Nhận xét : 47 × 100 = …
123 × 100 = …
Khi nhân một số với 100 ta chỉ việc viết thêm hai chữ số 0 vào bên phải số đó.
4700
12 300
Đọc kĩ nội dung sau:
Khi nhân một số với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, … chữ số 0 vào bên phải số đó.
Hoạt động 5. Đọc và giải thích cho bạn:
a) Từ 35 × 10 = 350 ta có 350 :10 = 35.
b) Từ 35 × 100 = 3500 ta có 3500 :100 = 35.
c) Từ 35 × 1000 = 35000 ta có 35000 :1000 = 35.
Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10,100,1000,10,100,1000, … ta chỉ việt bỏ bớt đi một, hai, ba, … chữ số 00 ở bên phải số đó.
Thực hiện các hoạt động trong vở thực hành toán bài 33
Ôn lại các bảng nhân, chia
Dặn dò
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 33. Tính chất giao hoán của phép nhân.
Nhân với 10, 100, 1000, ...
Chia cho 10, 100, 1000, ... (tiết 2)
Mục tiêu
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
TRÒ CHƠI WORDWALL
Hoạt động 1. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
Hoạt động 1. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
Hoạt động 1. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
234 × 10 29 × 100
18 × 10 516 × 100
12 × 1000
307 × 1000
Hoạt động 2. Tính nhẩm:
234 × 10 = 2340
18 × 10 = 180
Hoạt động 2. Tính nhẩm:
12 × 1000 = 12000
307 × 1000 = 307000
29 × 100 = 2900
516 × 100 = 51600
Hoạt động 3. Tính nhẩm:
130 : 10 2300 : 100
1500 : 10 1500 : 100
21000 : 1000
203000 : 1000
130 : 10 = 13
1500 : 10 = 150
Hoạt động 3. Tính nhẩm:
21000 : 1000 = 21
203000 : 1000 = 203
2300 : 100 = 23
1500 : 100 = 15
Hoạt động 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 yến = … kg
12 yến = ….. kg
1 tạ = …… kg
5 tạ = …… kg
1 tấn = …… kg
20 tấn = …….. kg
10 kg = … yến
20 kg = ….. yến
1050 kg = ….. yến
100 kg = … tạ
1200 kg = ….. tạ
2000 kg = ….. tạ
1000 kg = … tấn
3000 kg = …..tấn
24000 kg = ….. tấn
10
120
100
500
1000
20 000
1
2
105
1
12
20
1
3
24
Dặn dò
- Thực hiện các hoạt động trong vở thực hành toán bài 33.
- Xem trước bài 34.
- Ôn lại bảng nhân, chia.
 







Các ý kiến mới nhất