Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Nhân với 10,100,1000,… Chia cho 10,100,1000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh mai
Ngày gửi: 10h:02' 11-12-2021
Dung lượng: 40.6 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
Bài 33 : Tính chất giao hoán của phép nhân.
Nhân với 10, 100, 1000, ... Chia cho 10, 100, 1000, ...
Thứ sáu ngày 26 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 33. Tính chất giao hoán của phép nhân.
Nhân với 10, 100, 1000, ...
Chia cho 10, 100, 1000, ... (tiết 1)
Mục tiêu
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
3 x 2 = 6
2 x 3 = 6
7 x 9 = 63
9 x 7 = 63
6 x 10 = 60
10 x 6 = 60
b) So sánh các giá trị của a x b và của b x a:
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không đổi.
a × b = b × a
Tính chất giao hoán của phép nhân
a) 25 × 2 = 2 ×  ...
b) 126 × 7 = 7  × ...
c) 4 × 481 = … × 4
25
126
481
Hoạt động 4. Đọc và giải thích cho bạn:
a) 35 × 10 = ?
    35 × 10 = 10 × 35
                 = 1 chục × 35 = 35 chục = 350.
Ví dụ : 47 × 10 = 470  ; 123 × 10 = 1230.
Khi nhân một số với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó.
Hoạt động 4. Đọc và giải thích cho bạn:
b) 35 × 100 = ?
    35 × 100 = 100 × 35
                 = 1 trăm × 35 = 35 trăm = 3500.
    Nhận xét : 47 × 100 = …
                     123 × 100 = …
Khi nhân một số với 100 ta chỉ việc viết thêm hai chữ số 0 vào bên phải số đó.
4700
12 300
Đọc kĩ nội dung sau:
Khi nhân một số với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, … chữ số 0 vào bên phải số đó.
Hoạt động 5. Đọc và giải thích cho bạn:
a) Từ 35 × 10 = 350 ta có 350 :10 = 35.
b) Từ 35 × 100 = 3500 ta có 3500 :100 = 35.
c) Từ 35 × 1000 = 35000 ta có 35000 :1000 = 35.
Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10,100,1000,10,100,1000, … ta chỉ việt bỏ bớt đi một, hai, ba, … chữ số 00 ở bên phải số đó.
Thực hiện các hoạt động trong vở thực hành toán bài 33
Ôn lại các bảng nhân, chia
Dặn dò
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 33. Tính chất giao hoán của phép nhân.
Nhân với 10, 100, 1000, ...
Chia cho 10, 100, 1000, ... (tiết 2)
Mục tiêu
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
TRÒ CHƠI WORDWALL
Hoạt động 1. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
Hoạt động 1. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
Hoạt động 1. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
234 × 10                                    29 × 100
18 × 10                                      516 × 100
                      12 × 1000
                      307 × 1000
Hoạt động 2. Tính nhẩm:
234 × 10 = 2340           
18 × 10 = 180                              
Hoạt động 2. Tính nhẩm:
                12 × 1000 = 12000
                307 × 1000 = 307000
29 × 100 = 2900
516 × 100 = 51600
               
Hoạt động 3. Tính nhẩm:
130 : 10                            2300 : 100
1500 : 10                          1500 : 100
                  21000 : 1000
                  203000 : 1000
130 : 10 = 13           
1500 : 10 = 150                              
Hoạt động 3. Tính nhẩm:
21000 : 1000 = 21
203000 : 1000 = 203
 2300 : 100 = 23
1500 : 100 = 15               
Hoạt động 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 yến = … kg
12 yến = ….. kg
1 tạ = …… kg
5 tạ = …… kg
1 tấn = …… kg
20 tấn = …….. kg
10 kg = … yến
20 kg = ….. yến
1050 kg = ….. yến
100 kg = … tạ
1200 kg = ….. tạ
2000 kg = ….. tạ
1000 kg = … tấn
3000 kg = …..tấn
24000 kg = ….. tấn
10
120
100
500
1000
20 000
1
2
105
1
12
20
1
3
24
Dặn dò
- Thực hiện các hoạt động trong vở thực hành toán bài 33.
- Xem trước bài 34.
- Ôn lại bảng nhân, chia.
 
Gửi ý kiến