Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tươi
Ngày gửi: 09h:01' 12-12-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 226
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tươi
Ngày gửi: 09h:01' 12-12-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Luyện tập
về từ đồng nghĩa
1. Em hiểu như thế nào về từ đồng nghĩa?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
2. Tìm từ đồng nghĩa với từ đẹp.
Từ đồng nghĩa với từ đẹp là : xinh xắn, tươi đẹp, mĩ lệ, xinh đẹp.
Bài mới
Bài 1: Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình, Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa gọi Mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ.
Các từ đồng nghĩa: Mẹ, má, u, bu, bầm, mạ
Các từ: Mẹ, má, u, bu, bầm, mạ là từ đồng nghĩa hoàn toàn.
Bài 2:
Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la,
lung linh,
vắng vẻ,
hiu quạnh,
long lanh,
lóng lánh,
mênh mông,
vắng teo,
vắng ngắt,
bát ngát,
lấp loáng,
lấp lánh,
hiu hắt,
thênh thang
Bài 2:
Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la,
lung linh,
vắng vẻ,
hiu quạnh,
long lanh,
lóng lánh,
mênh mông,
vắng teo,
vắng ngắt,
bát ngát,
lấp loáng,
lấp lánh,
hiu hắt,
thênh thang
Bài 2:
Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la,
lung linh,
vắng vẻ,
hiu quạnh,
long lanh,
lóng lánh,
mênh mông,
vắng teo,
vắng ngắt,
bát ngát,
lấp loáng,
lấp lánh,
hiu hắt,
thênh thang
Bài 2:
Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la,
lung linh,
vắng vẻ,
hiu quạnh,
long lanh,
lóng lánh,
mênh mông,
vắng teo,
vắng ngắt,
bát ngát,
lấp loáng,
lấp lánh,
hiu hắt,
thênh thang
Bài 3: Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2.
Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông. Ngày nào em cũng đi học băng qua con đường đất vắng vẻ giữa cánh đồng. Những lúc dừng lại ngắm đồng lúa xanh rờn, em có cảm giác như đang đứng trước mặt biển bao la gợn sóng. Có lẽ vì vậy người ta gọi cánh đồng lúa là “biển lúa”.
Chuẩn bị bài sau:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
Luyện tập
về từ đồng nghĩa
1. Em hiểu như thế nào về từ đồng nghĩa?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
2. Tìm từ đồng nghĩa với từ đẹp.
Từ đồng nghĩa với từ đẹp là : xinh xắn, tươi đẹp, mĩ lệ, xinh đẹp.
Bài mới
Bài 1: Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình, Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa gọi Mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ.
Các từ đồng nghĩa: Mẹ, má, u, bu, bầm, mạ
Các từ: Mẹ, má, u, bu, bầm, mạ là từ đồng nghĩa hoàn toàn.
Bài 2:
Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la,
lung linh,
vắng vẻ,
hiu quạnh,
long lanh,
lóng lánh,
mênh mông,
vắng teo,
vắng ngắt,
bát ngát,
lấp loáng,
lấp lánh,
hiu hắt,
thênh thang
Bài 2:
Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la,
lung linh,
vắng vẻ,
hiu quạnh,
long lanh,
lóng lánh,
mênh mông,
vắng teo,
vắng ngắt,
bát ngát,
lấp loáng,
lấp lánh,
hiu hắt,
thênh thang
Bài 2:
Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la,
lung linh,
vắng vẻ,
hiu quạnh,
long lanh,
lóng lánh,
mênh mông,
vắng teo,
vắng ngắt,
bát ngát,
lấp loáng,
lấp lánh,
hiu hắt,
thênh thang
Bài 2:
Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la,
lung linh,
vắng vẻ,
hiu quạnh,
long lanh,
lóng lánh,
mênh mông,
vắng teo,
vắng ngắt,
bát ngát,
lấp loáng,
lấp lánh,
hiu hắt,
thênh thang
Bài 3: Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2.
Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông. Ngày nào em cũng đi học băng qua con đường đất vắng vẻ giữa cánh đồng. Những lúc dừng lại ngắm đồng lúa xanh rờn, em có cảm giác như đang đứng trước mặt biển bao la gợn sóng. Có lẽ vì vậy người ta gọi cánh đồng lúa là “biển lúa”.
Chuẩn bị bài sau:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
 








Các ý kiến mới nhất