Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 7. My neighborhood

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Huệ
Ngày gửi: 13h:00' 12-12-2021
Dung lượng: 673.5 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
THE PRESENT PERFECT TENSE
I, we, they, you …
She, he, it,…
have
has
( V-ed )
( V3 )
past
Now
future
…+ since / for…..
*Grammar:
Eg: We have been here since last week.
We’ve lived here for 10 years.
Usages:
Form:
 
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng còn liên quan đến hiện tại hoặc kéo dài đến tương lai.
STRUCTURE
I have = I’ve
She has = she’s
H as:
Have:
ngôi thứ 1 (I, you, we, they)
Ngôi thứ 3
Eg: My mother ‘s bought this house for ten years
She’s learned English since 2000
I’ve played games for two years
*Note:
*Những từ thường đi kèm với thì hiện tại hoàn thánh:
Sine (từ)
For (khoảng)
So far (cho đến bây giờ / nay)
Yet (chưa)
Just (vừa mới)
Ever (đã từng)
Already (hoàn toàn)
Một số từ thường sử dụng với hiện tại hoàn thành
Eg: I’ve studied English for 5 years
My mother’s worked for this company since 2000.
*Lưu ý:
Trước since ta chia hiện tại hoàn thành.
Sau since ta chia quá khứ đơn.
For: a period of time (khoảng thời gian)
Since: a point of time (mốc thời gian
* Cách đổi phủ định và nghi vấn của thì hiện tại hoàn thành.
1. Phủ định.
Thêm not sau have hoặc has
Have + not = haven’t
Has + not = hasn’t
2. Nghi vấn.
Đưa have/has ra trước chủ ngữ + ? Ở cuối câu.
Eg: I’ve played games for three years.
Phủ định: I haven’t played games for three years.
Nghi vấn: Have I played games for three years.
 Yes, I have / No I haven’t
Lan has bought this bike for 3 years.
Phủ định: Lan hasn’t bought this bike for 3 years.
Nghi vấn: Has Lan bought this bike for 3 years
 Yes, she has / No, she hasn’t
468x90
 
Gửi ý kiến