Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Quy luật Menđen: Quy luật phân li độc lập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Tài
Ngày gửi: 15h:59' 12-12-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 425
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Tài
Ngày gửi: 15h:59' 12-12-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 425
Số lượt thích:
1 người
(Lê Tất Thành)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Phát biểu nội dung QLPL? Nêu điều kiện nghiệm đúng của QLPL? Nêu ý nghĩa của QLPL? Giải thích tại sao Menden gọi là QLPL?
Câu 2: Nêu PPNC di truyền của Menden? Để chứng minh cho giả thuyết của mình Menden sử dụng phép lai gì? Nêu khai niệm và cách xác định?
Thí nghiệm lai hai tính trạng
Nhận xét
Nội dung
Công thức chung
Bài 9: QUY LUẬT MENDEN - QUY LUẬT PHÂN LY ĐỘC LẬP
Cở sở tế bào học
Ý nghĩa
Ứng dụng thực tế
1.Thí nghiệm lai hai tính trạng
Xác định đâu là phép lai 1 tính trạng, đâu là phép lai 2 tính trạng trong các phép lai sau?
3/ Hạt vàng × Hạt xanh
1/ Hạt vàng, trơn × Hạt xanh, nhăn
2/ Mắt đỏ × Mắt nâu
4/ Mắt đỏ, cánh dài × Mắt nâu, cánh ngắn
Phép lai 2 tính
Phép lai 1 tính
Phép lai 1 tính
Phép lai 2 tính
Thế nào là phép lai 2 tính trạng?
Là phép lai giữa cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 tính trạng tương phản
Phép lai 1: Màu sắc và hình dạng hạt
Phép lai 4: Màu mắt và chiều dài cánh
Ptc
F1
F2
F1 tự thụ phấn
X
(xanh, nhăn)
(vàng, trơn)
100% (vàng, trơn)
315
vàng, trơn
101
xanh, trơn
32
xanh, nhăn
108
vàng, nhăn
:
:
:
1.Thí nghiệm lai hai tính trạng
101 + 32
108 + 32
Các tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt vẫn di truyền theo quy luật phân ly.
Về màu sắc: ¾ vàng : ¼ xanh.
Về hình dạng: ¾ trơn : ¼ nhăn
Xét riêng từng cặp tính trạng:
1.Thí nghiệm lai hai tính trạng
Xét chung hai tính trạng:
Hạt vàng
Hạt xanh
Tính trạng màu sắc hạt
3/4
1/4
Tính trạng hình dạng hạt
Vỏ trơn
Vỏ nhăn
X
= 9/16
X
X
X
3/4
1/4
3/4
3/4
3/4
1/4
= 3/16
1/4
3/4
= 3/16
1/4
1/4
= 1/16
Xác định tính trạng trội - lặn của phép lai trên?
Về màu sắc:
Về hình dạng:
Vàng
Xanh
Trơn
Nhăn
1.Thí nghiệm lai hai tính trạng
Quy ước alen:
A: quy định hạt vàng > a: quy định hạt xanh.
B: quy định hạt trơn > b: quy định hạt nhăn.
Hãy viết sơ đồ lai từ P F2 của phép lai trên?
Sơ đồ lai
Xác định KG thuần chủng của đậu hạt vàng, trơn và đậu hạt xanh, nhăn?
Kiểu gen của Ptc:
Cây hạt vàng, trơn: AABB
Cây hạt xanh, nhăn: aabb
1.Thí nghiệm lai hai tính trạng
AABB
1AB
1ab
100% AaBb
AaBb x AaBb
¼ AB, ¼ Ab, ¼ aB, ¼ ab
Pt/c:
G:
F1:
F1 x F1:
G
aabb
¼ AB, ¼ Ab, ¼ aB, ¼ ab
Quy ước alen:
A: quy định hạt vàng > a: quy định hạt xanh.
B: quy định hạt trơn > b: quy định hạt nhăn.
Sơ đồ lai
1.Thí nghiệm lai hai tính trạng
X
1/16 AABB
1/16 AABb
1/16 AaBB
1/16 AaBb
1/16 AABb
1/16 AAbb
1/16 AaBb
1/16 Aabb
1/16 AaBB
1/16 AaBb
1/16 aaBB
1/16 aaBb
1/16 AaBb
1/16 Aabb
1/16 aaBb
1/16 aabb
Hình vuông Pennett
giải thích cơ chế xác suất của tỷ lệ kiểu hình 9:3:3:1
Kiểu hình
Kiểu gen
9 A_B_
3 A_bb
3 aaB_
1 aabb
F2:
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
1 AAbb
2 Aabb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
1/16 AABB
1/16 AABb
1/16 AaBB
1/16 AaBb
1/16 AABb
1/16 AAbb
1/16 AaBb
1/16 Aabb
1/16 AaBB
1/16 AaBb
1/16 aaBB
1/16 aaBb
1/16 AaBb
1/16 Aabb
1/16 aaBb
1/16 aabb
Hình vuông Punnett và
giải thích cơ chế xác suất của tỷ lệ 9:3:3:1
Kiểu hình
Kiểu gen
9 A_B_
3 A_bb
3 aaB_
1 aabb
F2:
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
1 AAbb
2 Aabb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
2. Nhận xét
3. Nội dung
Hoàn thành nội dung quy luật phân ly độc lập của Menden
……………………………………… quy định ……………
…………….. khác nhau ………….……………. trong quá trình hình thành giao tử.
Kết quả chung
bằng tích kết quả của từng cặp gen
Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử.
4. Công thức chung
Số cặp gen dị hợp F1
Số loại giao tử của F1
Số loại kiểu gen ở F2
Số loại kiểu hình ở F2
Tỉ lệ kiểu hình ở F2
Tỉ lệ kiểu gen ở F2
Lai
1 cặp
Lai
2 cặp
Lai
n cặp
1
2
n
2 = 21
4 = 22
2n
2 = 21
4 = 22
2n
3:1
9:3:3:1 = (3:1)2
(3:1)n
3 = 31
9 = 32
3n
1:2:1
1:2:1:2:4:2:1:2:1 = (1:2:1)2
(1:2:1)n
Số kiểu
tổ hợp
4 = 41
16 = 42
4n
5. Cơ sở tế bào học
A
B
a
b
- Các gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
- Khi giảm phân, các cặp NST tương đồng phân li độc lập về các giao tử dẫn đến sự phân li độc lập của các cặp alen.
5. Cơ sở tế bào học
Sự phân ly độc lập của các NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh đưa đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen tương ứng.
Điều kiện nghiệm đúng của quy luật PLĐL là gì?
Điều kiện cần thiết để có sự phân ly độc lập là: các cặp alen quy định các tính trạng khác nhau phải nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
5. Cơ sở tế bào học
Vì sao ở những loài sinh sản hữu tính lại đa dạng phong phú về kiểu gen, kiểu hình?
Hạt vàng
Vàng - trơn
Vỏ trơn
Vỏ nhăn
Vàng - nhăn
Hạt xanh
Vỏ trơn
Vỏ nhăn
Xanh - trơn
Xanh - nhăn
Biến dị tổ hợp
Cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá và
chọn giống.
Xuất hiện biến dị tổ hợp đa dạng và phong phú trong sinh vật
Nếu biết được tính trạng nào đó phân li độc lập thì có thể dự đoán được kết quả phân li KH ở đời sau.
Câu 1: Ở một loài có kiểu gen AaBBDdeeFf (di truyền độc lập),
khi giảm phân cho số loại giao tử là:
Câu 2: Cá thể có kiểu gen AaBbDd có thể tạo ra loại giao tử aBd với tỉ lệ là bao nhiêu?
Câu 3: Phép lai AaBb x AAbb cho tỉ lệ về kiểu gen ở đời F1 là
Câu 4: Trong trường hợp 1 gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do. Phép lai AaBb x aaBb cho sự phân li kiểu hình ở đời con theo tỉ lệ
THANKS
Câu 1: Phát biểu nội dung QLPL? Nêu điều kiện nghiệm đúng của QLPL? Nêu ý nghĩa của QLPL? Giải thích tại sao Menden gọi là QLPL?
Câu 2: Nêu PPNC di truyền của Menden? Để chứng minh cho giả thuyết của mình Menden sử dụng phép lai gì? Nêu khai niệm và cách xác định?
Thí nghiệm lai hai tính trạng
Nhận xét
Nội dung
Công thức chung
Bài 9: QUY LUẬT MENDEN - QUY LUẬT PHÂN LY ĐỘC LẬP
Cở sở tế bào học
Ý nghĩa
Ứng dụng thực tế
1.Thí nghiệm lai hai tính trạng
Xác định đâu là phép lai 1 tính trạng, đâu là phép lai 2 tính trạng trong các phép lai sau?
3/ Hạt vàng × Hạt xanh
1/ Hạt vàng, trơn × Hạt xanh, nhăn
2/ Mắt đỏ × Mắt nâu
4/ Mắt đỏ, cánh dài × Mắt nâu, cánh ngắn
Phép lai 2 tính
Phép lai 1 tính
Phép lai 1 tính
Phép lai 2 tính
Thế nào là phép lai 2 tính trạng?
Là phép lai giữa cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 tính trạng tương phản
Phép lai 1: Màu sắc và hình dạng hạt
Phép lai 4: Màu mắt và chiều dài cánh
Ptc
F1
F2
F1 tự thụ phấn
X
(xanh, nhăn)
(vàng, trơn)
100% (vàng, trơn)
315
vàng, trơn
101
xanh, trơn
32
xanh, nhăn
108
vàng, nhăn
:
:
:
1.Thí nghiệm lai hai tính trạng
101 + 32
108 + 32
Các tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt vẫn di truyền theo quy luật phân ly.
Về màu sắc: ¾ vàng : ¼ xanh.
Về hình dạng: ¾ trơn : ¼ nhăn
Xét riêng từng cặp tính trạng:
1.Thí nghiệm lai hai tính trạng
Xét chung hai tính trạng:
Hạt vàng
Hạt xanh
Tính trạng màu sắc hạt
3/4
1/4
Tính trạng hình dạng hạt
Vỏ trơn
Vỏ nhăn
X
= 9/16
X
X
X
3/4
1/4
3/4
3/4
3/4
1/4
= 3/16
1/4
3/4
= 3/16
1/4
1/4
= 1/16
Xác định tính trạng trội - lặn của phép lai trên?
Về màu sắc:
Về hình dạng:
Vàng
Xanh
Trơn
Nhăn
1.Thí nghiệm lai hai tính trạng
Quy ước alen:
A: quy định hạt vàng > a: quy định hạt xanh.
B: quy định hạt trơn > b: quy định hạt nhăn.
Hãy viết sơ đồ lai từ P F2 của phép lai trên?
Sơ đồ lai
Xác định KG thuần chủng của đậu hạt vàng, trơn và đậu hạt xanh, nhăn?
Kiểu gen của Ptc:
Cây hạt vàng, trơn: AABB
Cây hạt xanh, nhăn: aabb
1.Thí nghiệm lai hai tính trạng
AABB
1AB
1ab
100% AaBb
AaBb x AaBb
¼ AB, ¼ Ab, ¼ aB, ¼ ab
Pt/c:
G:
F1:
F1 x F1:
G
aabb
¼ AB, ¼ Ab, ¼ aB, ¼ ab
Quy ước alen:
A: quy định hạt vàng > a: quy định hạt xanh.
B: quy định hạt trơn > b: quy định hạt nhăn.
Sơ đồ lai
1.Thí nghiệm lai hai tính trạng
X
1/16 AABB
1/16 AABb
1/16 AaBB
1/16 AaBb
1/16 AABb
1/16 AAbb
1/16 AaBb
1/16 Aabb
1/16 AaBB
1/16 AaBb
1/16 aaBB
1/16 aaBb
1/16 AaBb
1/16 Aabb
1/16 aaBb
1/16 aabb
Hình vuông Pennett
giải thích cơ chế xác suất của tỷ lệ kiểu hình 9:3:3:1
Kiểu hình
Kiểu gen
9 A_B_
3 A_bb
3 aaB_
1 aabb
F2:
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
1 AAbb
2 Aabb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
1/16 AABB
1/16 AABb
1/16 AaBB
1/16 AaBb
1/16 AABb
1/16 AAbb
1/16 AaBb
1/16 Aabb
1/16 AaBB
1/16 AaBb
1/16 aaBB
1/16 aaBb
1/16 AaBb
1/16 Aabb
1/16 aaBb
1/16 aabb
Hình vuông Punnett và
giải thích cơ chế xác suất của tỷ lệ 9:3:3:1
Kiểu hình
Kiểu gen
9 A_B_
3 A_bb
3 aaB_
1 aabb
F2:
1 AABB
2 AABb
2 AaBB
4 AaBb
1 AAbb
2 Aabb
1 aaBB
2 aaBb
1 aabb
2. Nhận xét
3. Nội dung
Hoàn thành nội dung quy luật phân ly độc lập của Menden
……………………………………… quy định ……………
…………….. khác nhau ………….……………. trong quá trình hình thành giao tử.
Kết quả chung
bằng tích kết quả của từng cặp gen
Các cặp nhân tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử.
4. Công thức chung
Số cặp gen dị hợp F1
Số loại giao tử của F1
Số loại kiểu gen ở F2
Số loại kiểu hình ở F2
Tỉ lệ kiểu hình ở F2
Tỉ lệ kiểu gen ở F2
Lai
1 cặp
Lai
2 cặp
Lai
n cặp
1
2
n
2 = 21
4 = 22
2n
2 = 21
4 = 22
2n
3:1
9:3:3:1 = (3:1)2
(3:1)n
3 = 31
9 = 32
3n
1:2:1
1:2:1:2:4:2:1:2:1 = (1:2:1)2
(1:2:1)n
Số kiểu
tổ hợp
4 = 41
16 = 42
4n
5. Cơ sở tế bào học
A
B
a
b
- Các gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
- Khi giảm phân, các cặp NST tương đồng phân li độc lập về các giao tử dẫn đến sự phân li độc lập của các cặp alen.
5. Cơ sở tế bào học
Sự phân ly độc lập của các NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh đưa đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen tương ứng.
Điều kiện nghiệm đúng của quy luật PLĐL là gì?
Điều kiện cần thiết để có sự phân ly độc lập là: các cặp alen quy định các tính trạng khác nhau phải nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
5. Cơ sở tế bào học
Vì sao ở những loài sinh sản hữu tính lại đa dạng phong phú về kiểu gen, kiểu hình?
Hạt vàng
Vàng - trơn
Vỏ trơn
Vỏ nhăn
Vàng - nhăn
Hạt xanh
Vỏ trơn
Vỏ nhăn
Xanh - trơn
Xanh - nhăn
Biến dị tổ hợp
Cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá và
chọn giống.
Xuất hiện biến dị tổ hợp đa dạng và phong phú trong sinh vật
Nếu biết được tính trạng nào đó phân li độc lập thì có thể dự đoán được kết quả phân li KH ở đời sau.
Câu 1: Ở một loài có kiểu gen AaBBDdeeFf (di truyền độc lập),
khi giảm phân cho số loại giao tử là:
Câu 2: Cá thể có kiểu gen AaBbDd có thể tạo ra loại giao tử aBd với tỉ lệ là bao nhiêu?
Câu 3: Phép lai AaBb x AAbb cho tỉ lệ về kiểu gen ở đời F1 là
Câu 4: Trong trường hợp 1 gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do. Phép lai AaBb x aaBb cho sự phân li kiểu hình ở đời con theo tỉ lệ
THANKS
 








Các ý kiến mới nhất