Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 7-8. Luyện tập về từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 18h:05' 12-12-2021
Dung lượng: 850.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngân
Ngày gửi: 18h:05' 12-12-2021
Dung lượng: 850.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 7C: Cảnh sông nước ( tiết 1)
1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A:
1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A:
Bé chạy lon ton trên sân.
Tàu chạy băng băng trên đưu?ng ray.
Đồng hồ chạy đúng giờ.
Dân làng khẩn trưuong chạy lũ.
1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A:
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
2. Dòng nào dưu?i đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất các câu trên?
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
a) Hoạt động di chuyển.
b Hoạt động di chuyển bằng chân.
c) Hoạt động di chuyển của phương tiện giao thông.
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất các các câu trên?
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
a) Hoạt động di chuyển.
b Hoạt động di chuyển bằng chân.
c) Hoạt động di chuyển của phương tiện giao thông.
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất các các câu trên?
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
3. Từ ăn trong câu nào dưới đây dược dùng với nghĩa gốc?
a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
4. D?t cõu d? phõn bi?t cỏc nghia c?a t? di ho?c t? d?ng?
a) Đi
- Nghĩa 1: Tự di chuyển bằng bàn chân.
- Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.
b) Đứng
- Nghĩa 1: ở tư thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền.
- Nghĩa 2: ngừng chuyển động.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
a) Đi
- Nghĩa 1: Tự di chuyển bằng bàn chân.
- Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.
Em di b? t?i tru?ng.
Ông em già rồi nên đi rất chậm.
Mựa dụng, b di t?t cho ?m chõn.
Các bạn gái thích đi giày cao gót.
b) Đứng
- Nghĩa 1: ở tu thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền.
- Nghĩa 2: ngừng chuyển động.
Em d?ng nghiờm trang lm l? cho c?.
Chú bộ đội đứng gác.
B?n Hựng d?ng l?i ch? em.
Trời đứng gió.
Tiếng Việt
Bài 7C: Cảnh sông nước ( tiết 1)
1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A:
1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A:
Bé chạy lon ton trên sân.
Tàu chạy băng băng trên đưu?ng ray.
Đồng hồ chạy đúng giờ.
Dân làng khẩn trưuong chạy lũ.
1. Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A:
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
2. Dòng nào dưu?i đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất các câu trên?
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
a) Hoạt động di chuyển.
b Hoạt động di chuyển bằng chân.
c) Hoạt động di chuyển của phương tiện giao thông.
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất các các câu trên?
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
a) Hoạt động di chuyển.
b Hoạt động di chuyển bằng chân.
c) Hoạt động di chuyển của phương tiện giao thông.
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất các các câu trên?
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
3. Từ ăn trong câu nào dưới đây dược dùng với nghĩa gốc?
a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn bữa cơm tối rất vui vẻ.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
4. D?t cõu d? phõn bi?t cỏc nghia c?a t? di ho?c t? d?ng?
a) Đi
- Nghĩa 1: Tự di chuyển bằng bàn chân.
- Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.
b) Đứng
- Nghĩa 1: ở tư thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền.
- Nghĩa 2: ngừng chuyển động.
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
a) Đi
- Nghĩa 1: Tự di chuyển bằng bàn chân.
- Nghĩa 2: mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.
Em di b? t?i tru?ng.
Ông em già rồi nên đi rất chậm.
Mựa dụng, b di t?t cho ?m chõn.
Các bạn gái thích đi giày cao gót.
b) Đứng
- Nghĩa 1: ở tu thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền.
- Nghĩa 2: ngừng chuyển động.
Em d?ng nghiờm trang lm l? cho c?.
Chú bộ đội đứng gác.
B?n Hựng d?ng l?i ch? em.
Trời đứng gió.
 








Các ý kiến mới nhất