Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: phan chi thu
Ngày gửi: 20h:48' 13-12-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 62
Nguồn: Tự làm
Người gửi: phan chi thu
Ngày gửi: 20h:48' 13-12-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2021
Tính bằng hai cách
(72 + 16): 4 =
Toán
KHỞI ĐỘNG.
88
4
+
=
22
(72 + 16): 4 =
72
4
16
4
:
=
18
:
:
+
22
=
4
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2021
Toán
Chia cho số có một chữ số
KHÁM PHÁ.
a) 128 472 : 6 = ?
128 472
6
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128 472 : 6 = 21 412
b) 230859 : 5 = ?
230 859
5
3
0
3
0
4
230859
: 5
=
4
46171 (dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; được 30; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5, được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
128 472 6
08 21 412
24
07
12
0
230 859 5
30 46 171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết còn phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
a) 278 157 : 3
278157
3
9
0
2
8
2
1
7
0
5
1
2
7
9
0
304 968 : 4
Bài 1. Đặt tính rồi tính
304968
4
7
2
4
6
0
9
2
1
6
4
0
8
2
0
a) 408 090 : 5
408090
5
8
0
1
8
3
0
6
0
9
1
4
0
8
0
b) 158 735 : 3
Bài 1. Đặt tính rồi tính
158735
3
5
0
8
2
2
7
9
0
3
1
0
5
1
2
(dư 2)
b) 475 908 : 5
475908
5
9
2
5
5
0
9
1
4
0
8
0
8
1
3
b) 301 849 : 7
Bài 1. Đặt tính rồi tính
301849
7
4
2
1
3
0
8
1
1
4
2
0
9
1
2
(dư 2)
(dư 3)
Bài 2. Người ta đổ đều 128 610 l xăng vào 6 bể. Hỏi mỗi bể có bao nhiêu lít xăng?
Tóm tắt:
6 bể : 128610 l xăng
1 bể : ……. l xăng ?
Giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21 435 (l)
Đáp số: 21 435 l
Bài 3. Người ta xếp 187 250 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 áo. Hỏi có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái áo?( giới thiệu cho hs khá)
Tóm tắt:
8 áo : 1 hộp
187 250 áo: ... hộp? và thừa: ... áo?
Giải
Thực hiện phép chia ta có:
187 250 : 8 = 23 406 (dư 2)
Vậy có thể xếp được vào nhiểu nhất 23406 hộp và thừa 2 áo
Đáp số: 23 406 hộp và còn thừa 2 áo.
DẶN DÒ
Hoàn thành bài tập
Ghi nhớ kiến thức vừa học.
Chuẩn bị bài: Chia một số cho một tích.
CHÀO CÁC EM !
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2021
Tính bằng hai cách
(72 + 16): 4 =
Toán
KHỞI ĐỘNG.
88
4
+
=
22
(72 + 16): 4 =
72
4
16
4
:
=
18
:
:
+
22
=
4
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2021
Toán
Chia cho số có một chữ số
KHÁM PHÁ.
a) 128 472 : 6 = ?
128 472
6
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128 472 : 6 = 21 412
b) 230859 : 5 = ?
230 859
5
3
0
3
0
4
230859
: 5
=
4
46171 (dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; được 30; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5, được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
128 472 6
08 21 412
24
07
12
0
230 859 5
30 46 171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết còn phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
a) 278 157 : 3
278157
3
9
0
2
8
2
1
7
0
5
1
2
7
9
0
304 968 : 4
Bài 1. Đặt tính rồi tính
304968
4
7
2
4
6
0
9
2
1
6
4
0
8
2
0
a) 408 090 : 5
408090
5
8
0
1
8
3
0
6
0
9
1
4
0
8
0
b) 158 735 : 3
Bài 1. Đặt tính rồi tính
158735
3
5
0
8
2
2
7
9
0
3
1
0
5
1
2
(dư 2)
b) 475 908 : 5
475908
5
9
2
5
5
0
9
1
4
0
8
0
8
1
3
b) 301 849 : 7
Bài 1. Đặt tính rồi tính
301849
7
4
2
1
3
0
8
1
1
4
2
0
9
1
2
(dư 2)
(dư 3)
Bài 2. Người ta đổ đều 128 610 l xăng vào 6 bể. Hỏi mỗi bể có bao nhiêu lít xăng?
Tóm tắt:
6 bể : 128610 l xăng
1 bể : ……. l xăng ?
Giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21 435 (l)
Đáp số: 21 435 l
Bài 3. Người ta xếp 187 250 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 áo. Hỏi có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái áo?( giới thiệu cho hs khá)
Tóm tắt:
8 áo : 1 hộp
187 250 áo: ... hộp? và thừa: ... áo?
Giải
Thực hiện phép chia ta có:
187 250 : 8 = 23 406 (dư 2)
Vậy có thể xếp được vào nhiểu nhất 23406 hộp và thừa 2 áo
Đáp số: 23 406 hộp và còn thừa 2 áo.
DẶN DÒ
Hoàn thành bài tập
Ghi nhớ kiến thức vừa học.
Chuẩn bị bài: Chia một số cho một tích.
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất