Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:20' 15-12-2021
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 16h:20' 15-12-2021
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 3
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Năm học 2021-2022
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
303
30
300
3 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
300
550
50
500
5 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
500
200
202
20
2 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
20
330
300
30
3 cm = ….... mm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
30
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
(CV 3969 không làm bài 3 trang 45)
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km,
hm,
mm
dam,
dm,
cm,
m,
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … m
Bài 1 yêu cầu gì?
Các em làm bài 1 vào sách
1hm = … m
1km = … hm
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = …mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
CHỌN Ô SỐ
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
Bài 2 yêu cầu gì?
Các em làm bài 2 vào sách
3dam =…....m
4dm =…....mm
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
GIẢI TOÁN NHANH
70
30
400
800
500
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
Dặn dò
Hoàn thành bài.
Chuẩn bị bài luyện tập trang 46
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Ghi nhớ:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Năm học 2021-2022
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
303
30
300
3 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
300
550
50
500
5 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
500
200
202
20
2 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
20
330
300
30
3 cm = ….... mm
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
30
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
(CV 3969 không làm bài 3 trang 45)
Em hãy kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
km,
hm,
mm
dam,
dm,
cm,
m,
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Bài 1: Số ?
1km = … hm 1m = … dm
1km = … m 1m = … cm
1hm = … dam 1m = … mm
1hm = … m 1dm = … cm
1dam = … m 1cm = … m
Bài 1 yêu cầu gì?
Các em làm bài 1 vào sách
1hm = … m
1km = … hm
1m = … dm
1km = … m
1m = … cm
1hm = … dam
1m = … mm
1dm = … cm
1dam = … m
1cm = …mm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
10
10
1000
100
10
1000
100
10
10
10
CHỌN Ô SỐ
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
Bài 2 yêu cầu gì?
Các em làm bài 2 vào sách
3dam =…....m
4dm =…....mm
60
8hm = …m
6m = … dm
3cm = …mm
7dam = …. m
4dm = …mm
5m = … cm
GIẢI TOÁN NHANH
70
30
400
800
500
Bài 2: Số ?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
800
900
70
80
600
80
3dam =…....m
4dm =…....mm
30
400
Dặn dò
Hoàn thành bài.
Chuẩn bị bài luyện tập trang 46
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
=10 hm
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 mm
= 10 m
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bảng đơn vị đo độ dài
= 10 dm
=10 cm
=10 dam
=100cm
1 dam
=100mm
=100 m
=1000 m
=1000mm
Em có nhận xét gì về các đơn vị đo độ dài liền nhau?
Nhận xét
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần.
Ghi nhớ:
 








Các ý kiến mới nhất