Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Hoàng Thu Hiền
Ngày gửi: 21h:25' 15-12-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 339
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Hoàng Thu Hiền
Ngày gửi: 21h:25' 15-12-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 4.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÁI ĐẸP (TRANG 40)
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Tiết 39: Mở rộng vốn từ: cái đẹp (Tr.40)
1. Tìm các từ:
M: xinh đẹp
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b.Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị,
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: xinh đẹp, duyên dáng, xinh tươi, khôi ngô, thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thuỳ mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, tế nhị…
M: tươi đẹp
2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người
M: tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ, tuyệt vời…
M: xinh xắn, rực rỡ, lộng lẫy, mĩ lệ…
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
tươi đẹp, xanh tươi
huy hoàng
nguy nga, tráng lệ
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
- Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
- Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ
Ví dụ:
- Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
TRÒ CHƠI:
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
LỚP 4.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÁI ĐẸP (TRANG 40)
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2021
Luyện từ và câu
Tiết 39: Mở rộng vốn từ: cái đẹp (Tr.40)
1. Tìm các từ:
M: xinh đẹp
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b.Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị,
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: xinh đẹp, duyên dáng, xinh tươi, khôi ngô, thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thuỳ mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, tế nhị…
M: tươi đẹp
2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người
M: tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ, tuyệt vời…
M: xinh xắn, rực rỡ, lộng lẫy, mĩ lệ…
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
tươi đẹp, xanh tươi
huy hoàng
nguy nga, tráng lệ
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
- Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
- Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ
Ví dụ:
- Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
TRÒ CHƠI:
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
 








Các ý kiến mới nhất