Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §4. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đăng
Ngày gửi: 18h:54' 16-12-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đăng
Ngày gửi: 18h:54' 16-12-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
0 người
Hãy áp dụng tính chất cơ bản của phân thức để biến đổi thành hai phân thức có mẫu thức chung
Cách làm như trên gọi là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.
BÀI 4: QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng các phân thức đã cho
Kí hiệu mẫu thức chung: MTC
*Quy đồng mẫu thức là gì?
1. Tìm mẫu thức chung
Ví dụ 1:
Tìm mẫu thức chung của hai
phân thức
và
* Bước 1:Phân tích các mẫu thức của các phân thức đã cho thành nhân tử :
* Bước 2: Chọn mẫu thức chung (MTC )
MTC =
12
x
(x -1)2
2. Quy đồng mẫu thức :
Ví dụ 2 : Quy đồng mẫu thức hai phân thức
v
MTC =
12 x (x -1 )2
Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như sau :
-Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung
Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng
NTP 1là
=3x
NTP 2 là
=2(x- 1)
12 x (x -1 )2 :4(x-1)2
12 x (x -1 )2 :6x(x-1)
* x2 - 5x = x(x - 5)
* 2x - 10 = 2(x - 5)
MTC: 2x(x - 5)
NTP 1 là 2 ; NTP 2 là x
=
=
=
=
Ví dụ 3 : Quy đồng mẫu thức hai phân thức
Ví dụ 4 : Quy đồng mẫu thức hai phân thức
Bài 14: (sgk/43)Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:
MTC
12 x5y4
a)
NTP 1 là 12y ; NTP 2 là x2
Bài tập 14 ( sgk)
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau
Mẫu thức chung : 60x4 y5
NTP1 là 4x ; NTP 2 là 5y3
MTC
Bài tập 15 SGK/ 43:
NTP 1 là x-3 ; NTP 2 là 2
Bài tập 15 SGK/ 43:
* x2 - 8x +16 = (x - 4)2
* 3x2 - 12x = 3x(x - 4)
MTC: 3x (x - 4)2
NTP 1 là 3x; NTP 2 là x-4
Bài 18/ 43: Quy đồng mẫu hai phân thức:
Bài 18/ 43: Quy đồng mẫu hai phân thức:
MTC:
NTP 1 lă x-2
;NTP 2 lă 2
Bài 18/ 43: Quy đồng mẫu hai phân thức:
MTC:
NTP 1 lă 3 ; NTP 2 lă x+2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Nắm vững cách tìm MTC, các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.
+ Bài tập về nhà; 16 ;19 sgk trang 43.
+ Đọc trước bài “Phép cộng các phân thức đại số”
GO HOME
TIME
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
END
A.
B.
C.
D.
Đáp án: B. 12x5y4z
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Đáp án: A. 2x
GO HOME
TIME
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
END
GO HOME
TIME
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
END
GO HOME
TIME
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
END
Cách làm như trên gọi là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.
BÀI 4: QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng các phân thức đã cho
Kí hiệu mẫu thức chung: MTC
*Quy đồng mẫu thức là gì?
1. Tìm mẫu thức chung
Ví dụ 1:
Tìm mẫu thức chung của hai
phân thức
và
* Bước 1:Phân tích các mẫu thức của các phân thức đã cho thành nhân tử :
* Bước 2: Chọn mẫu thức chung (MTC )
MTC =
12
x
(x -1)2
2. Quy đồng mẫu thức :
Ví dụ 2 : Quy đồng mẫu thức hai phân thức
v
MTC =
12 x (x -1 )2
Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như sau :
-Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung
Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức
Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng
NTP 1là
=3x
NTP 2 là
=2(x- 1)
12 x (x -1 )2 :4(x-1)2
12 x (x -1 )2 :6x(x-1)
* x2 - 5x = x(x - 5)
* 2x - 10 = 2(x - 5)
MTC: 2x(x - 5)
NTP 1 là 2 ; NTP 2 là x
=
=
=
=
Ví dụ 3 : Quy đồng mẫu thức hai phân thức
Ví dụ 4 : Quy đồng mẫu thức hai phân thức
Bài 14: (sgk/43)Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:
MTC
12 x5y4
a)
NTP 1 là 12y ; NTP 2 là x2
Bài tập 14 ( sgk)
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau
Mẫu thức chung : 60x4 y5
NTP1 là 4x ; NTP 2 là 5y3
MTC
Bài tập 15 SGK/ 43:
NTP 1 là x-3 ; NTP 2 là 2
Bài tập 15 SGK/ 43:
* x2 - 8x +16 = (x - 4)2
* 3x2 - 12x = 3x(x - 4)
MTC: 3x (x - 4)2
NTP 1 là 3x; NTP 2 là x-4
Bài 18/ 43: Quy đồng mẫu hai phân thức:
Bài 18/ 43: Quy đồng mẫu hai phân thức:
MTC:
NTP 1 lă x-2
;NTP 2 lă 2
Bài 18/ 43: Quy đồng mẫu hai phân thức:
MTC:
NTP 1 lă 3 ; NTP 2 lă x+2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Nắm vững cách tìm MTC, các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.
+ Bài tập về nhà; 16 ;19 sgk trang 43.
+ Đọc trước bài “Phép cộng các phân thức đại số”
GO HOME
TIME
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
END
A.
B.
C.
D.
Đáp án: B. 12x5y4z
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Đáp án: A. 2x
GO HOME
TIME
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
END
GO HOME
TIME
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
END
GO HOME
TIME
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
END
 









Các ý kiến mới nhất