Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 22. Dân số và sự gia tăng dân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Ánh Tuyết
Ngày gửi: 19h:18' 16-12-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích: 0 người
Chương V: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
BÀI 22:
DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ

I. DÂN SỐ VÀ SỰ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ
1.Dân số thế giới
Hãy nhận xét quy mô dân số thế giới và so sánh quy mô dân số giữa các châu lục và các quốc gia với nhau?
- DSTG đông: 2005: 6 477 -> 2020: 7 837 triệu người
- Quy mô DS của các nước và vùng lãnh thổ khác nhau.
I. DÂN SỐ VÀ SỰ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ
1.Dân số thế giới
- Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người và tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn.
- Tốc độ gia tăng ngày càng cao, quy mô ngày càng lớn.
2. Tình hình phát triển dân số trên thế giới
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
a. Tỉ suất sinh thô: (S; ĐV: O/OO)
- Khái niệm: tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
- Hãy nhận xét xu hướng biến động của tỉ suất sinh thô thời kì 1950 – 2005?
- So sánh tỉ suất sinh thô giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển?
1. Gia tăng tự nhiên
S = ( Ds/D ) x 1000
Ds: số người sinh ra trong năm
D: tổng dân số

- Xu hướng: giảm mạnh.
- Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn các nuớc phát triển.
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
a. Tỉ suất sinh thô ( S: ĐV: O/OO)
- Khái niệm: tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
Tỉ suất sinh thô chịu tác động bởi những nhân tố nào?
- Nhân tố tác động:
+Yếu tố tự nhiên – sinh học.
+Phong tục tập quán, tâm lý xã hội.
+Trình độ phát triển kinh tế.
+Chính sách dân số.
1. Gia tăng tự nhiên
S = ( Ds/D ) x 1000
Ds: số người sinh ra trong năm
D: tổng dân số
II, GIA TĂNG DÂN SỐ
b. Tỉ suất tử thô ( T: ĐV: O/OO)
- Khái niệm: là tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
- Hãy nhận xét xu hướng biến động của tỉ suất tử thô thời kì 1950 – 2005?
- So sánh tỉ suất tử thô giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển?
1. Gia tăng tự nhiên
T = ( Dt/D ) x 1000
Dt: số người chết trong năm
D: tổng dân số
- Xu hướng: giảm rõ rệt (tuổi thọ trung bình của dân cư TG ngày càng tăng).
- Mức chênh lệch tỉ suất tử thô giữa các nhóm nước không lớn như tỉ suất sinh thô.

II. GIA TĂNG DÂN SỐ
a. Tỉ suất tử thô ( T: ĐV: O/OO)
- Khái niệm: là tương quan giữa số người chết trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
Tỉ suất tử thô chịu tác động bởi những nhân tố nào?
- Nhân tố tác động:
1. Gia tăng tự nhiên
T = ( Dt/D ) x 1000
Dt: số người chết trong năm
D: tổng dân số
+ Do đặc điểm kinh tế - xã hội như: chiến tranh, đói kém, bệnh tật...
+ Do thiên tai: Động đất, núi lửa, sóng thần, hạn hán, bão, lũ lụt...
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
Khái niệm: sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô, được coi là động lực phát triển DS.
c. Tỉ suất gia tăng DS tự nhiên
1. Gia tăng tự nhiên: (Tg; ĐV: %)
Tg = S - T
(?) Dựa vào hình 22. 3 sgk / 85 hoặc hình ảnh trên hãy cho biết:
+ Các nước trên thế giới được chia thành mấy nhóm có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên khác nhau?
+ Kể tên một vài quốc gia tiêu biểu trong mỗi nhóm?
- Có 5 nhóm nước có mức độ gia tăng tự nhiên khác nhau:
<= 0 : LB Nga, một số QG ở Đông Âu.
0,1 – 0,9%: Hoa Kỳ, Canađa, Ôxtraylia, TQ, Cadăctan, Tây Âu,..
1 – 1,9%:Ấn Độ, VN, Braxin, Mêhicô, Angiêri,...
2 – 2,9%: Đa số các nước ở Châu Phi, Ả rập xêut, Pakistan, Apganixtan, Vênêduêla, Bôlivia,...
+ >3%: Cônggô, Sat,Mali, Xômali, Mađagaxca...
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
- Khái niệm: sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô, được coi là động lực phát triển DS.
c. Tỉ suất gia tăng DS tự nhiên (ĐV: %)
1. Gia tăng tự nhiên
Tg = S - T
Bệnh tật
Động đất
Nghèo đói
Chiến tranh
Hạn hán
Sóng thần
Lũ lụt
Núi lửa
d. Ảnh hưởng của tình hình tăng DS đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.
d. Ảnh hưởng của tình hình tăng DS đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.
Sức ép
Dân số gia tăng quá nhanh, gây sức ép lớn lên các vấn đề kinh tế, xã hội, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
2. Gia tăng cơ học: (G; ĐV: %)
Dự vào kênh chữ trong SGK, hãy cho biết các bộ phận hợp thành của gia tăng cơ học?
Gia tăng cơ học là gì?
Bộ phận hợp thành: gồm có xuất cư và nhập cư
Khái niệm: là chênh lệch giữa số người nhập cư và xuất cư
G = Nc - Xc
Nc: Tỉ xuất nhập cư
Xc: Tỉ xuất xuất cư
Nguyên nhân nào gây nên các luồng chuyển cư ?
II, GIA TĂNG DÂN SỐ
2, Gia tăng cơ học: (G; ĐV: %)
+ Thế giới: không ảnh hưởng đến qui mô dân số thế giới
+ Đối với từng khu vực, quốc gia và địa phương: có thể làm thay đổi số lượng dân cư, cơ cấu dân số và các hiện tượng kinh tế - xã hội
Bộ phận hợp thành: gồm có xuất cư và nhập cư
Khái niệm: là chênh lệch giữa số người nhập cư và xuất cư
G = Nc - Xc
Nc: Tỉ xuất nhập cư
Xc: Tỉ xuất xuất cư
- Tác động:
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
3. Gia tăng dân số: Gs ( ĐV: %)
Khái niệm: là tổng số giữa gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
Gs = Gt + G

CỦNG CỐ
Động lực phát triển dân số là:
a, Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
b, Tỉ suất gia tăng dân số cơ học
c, Tỉ suất gia tăng dân số
d, Cả A,B,& C
1

CỦNG CỐ
2
Gia tăng dân số không hợp lí gây sức ép nặng nề đến kinh tế, xã hội, môi trường:
a, Đúng
b, Sai

CỦNG CỐ
3
Gia tăng cơ học ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số thế giới
a, Đúng
b, Sai

CỦNG CỐ
4
Để phát triển kinh tế- xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống, về mặt dân số mỗi quốc gia cần phải thực hiện biện pháp:
a, Giảm nhanh tỉ lệ sinh
b, Giảm tỉ lệ tăng tự nhiên
c, Điều chỉnh tốc độ phát triển
dân số sao cho phù hợp với
mục tiêu phát triển KT-XH
d, Cả A,B,& C
Về nhà học bài
Làm bài tập 1- (tr.86)
Chuẩn bị bài 23:
Cơ cấu dân số
Dặn dò:
 
Gửi ý kiến