Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §4. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm - Chính chủ
Người gửi: Lâm Văn Đông
Ngày gửi: 20h:59' 16-12-2021
Dung lượng: 178.4 KB
Số lượt tải: 638
Nguồn: Tự làm - Chính chủ
Người gửi: Lâm Văn Đông
Ngày gửi: 20h:59' 16-12-2021
Dung lượng: 178.4 KB
Số lượt tải: 638
Số lượt thích:
1 người
(Trần Đức Thiện)
§4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN.
1. Ba vị trí tường đối của đường thẳng và đường tròn
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
cát tuyến
- Số điểm chung:
- Hệ thức:
2
OH < R
§4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN.
1. Ba vị trí tường đối của đường thẳng và đường tròn
b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:
Tiếp tuyến
- Số điểm chung:
- Hệ thức:
1
OH = R
Định lí:
Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm
Tiếp điểm
§4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN.
1. Ba vị trí tường đối của đường thẳng và đường tròn
c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau:
- Số điểm chung:
- Hệ thức:
0
OH > R
§4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN.
2. Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
Đặt d = OH
2
1
0
d < R
d = R
d > R
?3
5cm
Bài 17 trang 109
R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng
Cắt nhau
Không giao nhau
6cm
Bài 18 trang 110
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;4). Hãy xác định vị trí tương đối của đường tròn (A;3) và các trục tọa độ.
Bài 20 trang 110
Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.
1. Ba vị trí tường đối của đường thẳng và đường tròn
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
cát tuyến
- Số điểm chung:
- Hệ thức:
2
OH < R
§4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN.
1. Ba vị trí tường đối của đường thẳng và đường tròn
b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau:
Tiếp tuyến
- Số điểm chung:
- Hệ thức:
1
OH = R
Định lí:
Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm
Tiếp điểm
§4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN.
1. Ba vị trí tường đối của đường thẳng và đường tròn
c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau:
- Số điểm chung:
- Hệ thức:
0
OH > R
§4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN.
2. Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
Đặt d = OH
2
1
0
d < R
d = R
d > R
?3
5cm
Bài 17 trang 109
R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng
Cắt nhau
Không giao nhau
6cm
Bài 18 trang 110
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;4). Hãy xác định vị trí tương đối của đường tròn (A;3) và các trục tọa độ.
Bài 20 trang 110
Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.
 









Các ý kiến mới nhất