Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §6. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đông Khải
Ngày gửi: 22h:10' 16-12-2021
Dung lượng: 651.6 KB
Số lượt tải: 653
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT
HỌC TRỰC TUYẾN

DẠY HỌC TRỰC TUYẾN NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN DẠY : TOÁN HÌNH HỌC 9
Tính Chất Hai Tiếp Tuyến Cắt Nhau
21/SGK-111. Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5. Vẽ đường tròn (B; BA). Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn.
LUYỆN TẬP
Chứng minh
Xét ABC, có :
AB2 + AC2 = 32 + 42 = 9 +16 = 25
BC2 = 52 = 25
 BC2 = AB2 + AC2
Nên ABC vuông tại A (định lí Py-ta-go đảo)
 CA  BA tại A, Mà A (B)
 CA là tiếp tuyến của đường tròn (B)
21/SGK- 111.
LUYỆN TẬP
Bài 24/SGK. Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với AB, đường thẳng này cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) ở C.
a) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Cho R = 15cm, AB = 24cm. Tính độ dài OC.
CB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
 
 
 
 
 
Bài 24/SGK.
a) CM: CB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Gọi H là giao điểm của AB và OC
 
OH là đường cao
 
 
 
 
 
; OH là cạnh chung
 
 
 
 
nên CB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
b) Cho R = 15cm, AB = 24cm. Tính độ dài OC.
Xét đường tròn (O) có:
 
 
 
Bài 25/SGK. Cho đường tròn (O), bán kính OA = R và dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA.
a) Tứ giác OCAB là hình gì ? Vì sao ?
b) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B, nó cắt đường thẳng AO tại E. Tính độ dài BE theo R.
a) Xét đường tròn (O) có:
 
Xét tứ giác OCAB có:
tại M
Vậy tứ giác OCAB là hình thoi
b) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B, nó cắt đường thẳng AO tại E. Tính độ dài BE theo R.
 
 
Ta có EB là tiếp tuyến của (O)
 
§6. TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
1. Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
?1/113. Cho hình 79 trong đó AB, AC theo thứ tự là các tiếp tuyến tại B, tại C của đường tròn (O). Hãy dự đoán trong hình có thêm những yếu tố nào bằng nhau ?
BÀI TẬP
 A cách đều hai tiếp điểm B và C.
 AO là tia phân giác của
 OA là tia phân giác của
Hình 79
AB, AC là hai tiếp tuyến
 OB  AB, OC  AC
Hai tam giác vuông AOB và AOC có:
OB = OC (bán kính)
OA: cạnh chung
Nên AOB = AOC (ch-cgv)
Suy ra: + AB = AC
§6. TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
1. Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
Định lí.
Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:
Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.
Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.
Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phângíac của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm.

BÀI TẬP
§6. TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
2. Đường tròn nội tiếp tam giác
?3/114. Cho tam giác ABC. Gọi I là giao điểm của các đường phân giác các góc trong của tam giác; D, E, F theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ I đến các cạnh BC, AC, AB (h.80). Chứng minh rằng ba điểm D, E, F nằm trên cùng một đường tròn tâm I.
BÀI TẬP
E
F
D
I
Chứng minh:
Theo tính chất ba đường phân giác trong tam giác, ta có:
 D, E, F  (I).
IE = ID = IF
§6. TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
2. Đường tròn nội tiếp tam giác
- Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác gọi là đường tròn nội tiếp tam giác, còn tam giác gọi là ngoại tiếp đường tròn.
E
F
D
I
Đường tròn (I) nội tiếp tam giác ABC, tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I).
3. Đường tròn bàng tiếp tam giác
- Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của các đường phân giác trong của tam giác.
?4/114. Cho tam giác ABC, K là giao điểm của các đường phân giác của hai góc ngoài tại B và C; D, E, F theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ K đến các đường thẳng BC, AC, AB (h.81). Chứng minh rằng ba điểm D, E, F nằm trên cùng một đường tròn tâm K.
Giải
BÀI TẬP
Ta có:
+ KF = KD (K thuộc đường phân giác của góc CBF)
+ KD = EK (K thuộc đường phân giác của góc BCE)
 KF = KD = EK
 F, D, E  (K)
§6. TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
3. Đường tròn bàng tiếp tam giác
- Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và tiếp xúc với các phần kéo dài của hai cạnh kia gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác.
Đường tròn (K) bàng tiếp trong góc A của tam giác ABC.
- Tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác là giao điểm của hai đường phân giác ngoài của tam giác (hoặc là giao điểm của đường phân giác trong và đường phân giác ngoài).
- Một tam giác có ba đường tròn bàng tiếp
J
O
B, C (O)
AB, AC là hai tiếp tuyến của (O),
b/ BD //AO
a/ AO  BC
Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
Đường AO là đường gì của tam giác ABC mà ta có thể suy ra được đường cao?
Bài tập 26 (SGK)
b/ Gợi ý chứng minh: OA // DB
D
OA// DB
Có rồi ý a
Cần c/m
vuông
Cần c/m
CD là đường kính
a/ AO  BC
HƯỚNG DẪN Tự học

Nắm vững tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau.
Làm bài 26/115, 30/116
Chuẩn bị bài 7 “Vị trí tương đối của hai đường tròn”.
468x90
 
Gửi ý kiến