Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 34. Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 08h:46' 17-12-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 318
Số lượt thích: 0 người
A
B
Hãy sắp xếp các cặp ý tương ứng về chức năng của các hệ cơ quan cá chép
Kiểm tra bài cũ

I. Đa dạng về thành phần loài và môi TRU?NG sống:
1. Đa dạng về thành phần loài.
2. Đa dạng về môi trường sống.
II. đặC ĐIểM CHUNG CủA Cá:
III. VAI TRò CủA Cá:
1. Lợi ích
2. Tác hại
Bài 34.
Đa dạng và đặc điểm chung của các L?P cá
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
1. Đa dạng về thành phần loài:
I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG:
I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG:
1. Đa dạng về thành phần loài:
I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG:
850
24565
Bộ xương bằng chất xương, xương nắp mang che các khe mang, da phủ vảy xương có chất nhầy, miệng nằm ở đầu mõm.
Nước mặn và nước lợ
Biển, nước lợ, nước ngọt
Cá nhám, cá đuối
Cá chép, cá rô, lươn
1. Đa dạng về thành phần loài:
- Cá có số lưuợng loài lớn. G?m 2 l?p: Cỏ s?n v cỏ xuong.
+ Cá sụn: Có bộ xuương bằng chất sụn, khe mang trần, da nhám, miệng nằm ở mặt bụng (cỏ nhỏm, cỏ du?i).
+ Cá xuương: Có bộ xưuong bằng chất xuương, cú xuong nắp mang, da phủ v?y, miệng nằm ở đầu mõm (cỏ chộp, cỏ rụ).
I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG
1. Đa dạng về thành phần loài:
I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TR¦ỜNG SỐNG:
2. Đa dạng về môi truường sống:
I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG:
2. Đa dạng về môi truường sống:
I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG:
2. Đa dạng về môi truường sống:
Cá nhám
C trch
C chp
Lươn
Cá viền
Cá bơn
Quan sát hình 34.1 7, th«ng tin d­ưíi h×nh điền nội dung phù hợp vào ô trống của bảng dư­íi ®©y:
I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG:
Bảng. Ảnh hưởng của ®iều kiện sống tới cấu tạo ngoài của cá
2. Đa dạng về môi truường sống:
I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG:
Bảng. Ảnh hưởng của điều kiện sống tới cấu tạo ngoài của cá
Cá nhám
Cá vền, cá chép
Lươn
Cá bơn, cá đuối
Thon dài
Tương đối ngắn
Rất dài
Dẹt, mỏng
Khỏe
Yếu
Rất yếu
Rất yếu
Bình thường
Bình thường
Không có
To hoặc nhỏ
Nhanh
Bơi chậm
Rất chậm
Kém
2. Đa dạng về môi trưuờng sống:
- Môi trường sống đa dạng, điều kiện sống khác nhau đã ảnh hưởng đến cấu tạo của cá.
Ví dụ: C¸ nhám sèng tầng nước mặt thiếu nơi ẩn náu nên cơ thể thon dài, đuôi khỏe, bơi nhanh.
I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG: SỐNG
2. Đa dạng về môi trưuờng sống:
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁ:
Hãy nêu đặc điểm chung của cá về: Môi trường sống, cơ quan di chuyển, đặc điểm sinh sản và nhiệt độ cơ thể?
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁ:
Cá là động vật có xương sống thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước.
- Bơi bằng vây.
- Thụ tinh ngoài.
- Là động vật biến nhiệt.
III. VAI TRÒ CỦA CÁ:
THẢO LUẬN: (5 phút)
Cá có vai trò gì trong tự nhiên và đời sống con người? Mỗi vai trò hãy lấy ví dụ để minh họa?
III. VAI TRÒ CỦA CÁ:
- Cá là nguồn thực phẩm dồi dào.
- VD: Thịt, trứng cá, vây cá nhám.
III. VAI TRÒ CỦA CÁ:
III. VAI TRÒ CỦA CÁ:
III. VAI TRÒ CỦA CÁ:
III. VAI TRÒ CỦA CÁ:
Nguyên liệu chế thuốc chữa bệnh
VD: Dầu gan cá thu, cá nhám chứa nhiều vitamin A,D điều trị một số bệnh như khô mắt, bệnh còi xương…Chất tiết từ buồng trứng và nội quan của cá nóc dùng chế thuốc chữa bệnh thần kinh, sưng khớp, uốn ván.
III. VAI TRÒ CỦA CÁ:
Cung cấp nguyên liệu dùng trong công nghiệp
VD: Da cá nhám dùng để đóng giày, làm bìa, cặp, túi xách… bền và đẹp.
III- VAI TRÒ CỦA CÁ
III- VAI TRÒ CỦA CÁ
Cung cấp nguyên liệu dùng trong nông nghiệp.
VD: Xương cá, bã mắm, dùng nuôi gia súc, làm phân bón.
III- VAI TRÒ CỦA CÁ
Đấu tranh tiêu diệt sâu bọ có hại.
VD: Diệt bọ gậy, sâu bọ hại lúa….
III. VAI TRÒ CỦA CÁ:
III. VAI TRÒ CỦA CÁ:
Cần lưu ý: Gan của cá nóc rất độc, ăn chết người.

- Cung cấp ngu?n thực phẩm giu d?m, vitamin (th?t, tr?ng cỏ...).
- Cung cấp nguyên liệu để làm thuốc bổ và thuốc chữa bệnh (d?u, gan cỏ thu...).
- Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp và nông nghiệp
- Diệt bọ gậy, sâu hại lúa.
- Làm cảnh.
III. VAI TRÒ CỦA CÁ:
Hãy dánh dấu V vào cho ý trả lời đúng nhất ở các câu sau:
1. Loài cá nào dưới đây thích nghi đời sống chui luồn:
Cá rô phi
Lươn, cá lóc
Lươn, cá mè
Cá chạch, lươn
2. Loài cá dưới đây thích nghi với đời sống ở tầng nước mặt:
Cá chép
Cá chép, cá trích
Cá trích, cá nhám
Cá nhám, cá đuối
3. Loài cá gây ngộ độc và có thể làm chết người là:
a. Cá rô.
b. Cá nóc
c. Cá bơn
d. Cá diếc
4. Loài cá thích nghi với đời sống tầng nước giữa và tầng đáy là:
Cá nhám
Cá chép, cá nhám
Cá chép, cá diếc
Cá trích, cá đuối
V
V
V
V
Em hãy xếp các cặp ý tương ứng giữa các đại diện và vai trò của cá đối với đời sống con người:
Hướng dẫn về nhà
Học bài, trả lời câu hỏi SGK. Đọc phần “ Em có biết ”.
Xem và chuẩn bị bài 35 SGK trang 113.


468x90
 
Gửi ý kiến