Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 98

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: bài soạn
Người gửi: Lê Nguyễn Nguyên Anh
Ngày gửi: 19h:06' 18-12-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 410
Nguồn: bài soạn
Người gửi: Lê Nguyễn Nguyên Anh
Ngày gửi: 19h:06' 18-12-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích:
0 người
Luyện tập
( Trang 98) .
Toán- Lớp 4/2
TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC TIẾN
Khởi động
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2021
Toán
Luyện tập
( trang 98)
Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816.
Số nào chia hết cho 3 ?
+ Các số chia hết cho 3 là : 4563; 2229; 3576; 66816.
b) Số nào chia hết cho 9?
+ Các số chia hết cho 9 là : 4563; 66816.
c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 ?
+ Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là : 2229; 3576.
Bài 1:
Bài 2 :
Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
94 … chia hết cho 9.
945.
2 … 5 chia hết cho 3.
225; 255; 285.
c) 76 … chia hết cho 3 và chia hết cho 2.
762; 768.
Bài 3:
Câu nào đúng, câu nào sai?
Số 13 465 không chia hết cho 3
Số 70 009 chia hết cho 9.
Số 78 435 không chia hết cho 9.
Số có chữ số tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
Đ
Đ
S
S
Bài 4:
Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2.
Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết cho 9.
(612; 621; 126; 162; 216; 261).
Hãy viết một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
(120; 102; 210; 201)
Chúc các em
chăm ngoan, học giỏi !
( Trang 98) .
Toán- Lớp 4/2
TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC TIẾN
Khởi động
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2021
Toán
Luyện tập
( trang 98)
Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816.
Số nào chia hết cho 3 ?
+ Các số chia hết cho 3 là : 4563; 2229; 3576; 66816.
b) Số nào chia hết cho 9?
+ Các số chia hết cho 9 là : 4563; 66816.
c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 ?
+ Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là : 2229; 3576.
Bài 1:
Bài 2 :
Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
94 … chia hết cho 9.
945.
2 … 5 chia hết cho 3.
225; 255; 285.
c) 76 … chia hết cho 3 và chia hết cho 2.
762; 768.
Bài 3:
Câu nào đúng, câu nào sai?
Số 13 465 không chia hết cho 3
Số 70 009 chia hết cho 9.
Số 78 435 không chia hết cho 9.
Số có chữ số tận cùng là 0 thì vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
Đ
Đ
S
S
Bài 4:
Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2.
Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết cho 9.
(612; 621; 126; 162; 216; 261).
Hãy viết một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
(120; 102; 210; 201)
Chúc các em
chăm ngoan, học giỏi !
 








Các ý kiến mới nhất