Tìm kiếm Bài giảng
Bài 16. Ôn tập phần Tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Viết Chính
Ngày gửi: 20h:29' 18-12-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 577
Nguồn:
Người gửi: Cao Viết Chính
Ngày gửi: 20h:29' 18-12-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 577
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT.
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (TT)
1. Từ ghép.
2. Từ láy.
3. Đại từ
4. Quan hệ từ
5. Từ Hán Việt
6.Từ đồng nghĩa
7. Từ trái nghĩa
8. Từ đồng âm
9. Thành ngữ
10. Điệp ngữ
11. Chơi chữ
Chủ đề: Cấu tạo từ
Chủ đề: Nghĩa của từ
Chủ đề: Các biện pháp tu từ cú pháp
Chủ đề: Cụm từ
Chủ đề: Từ Hán Việt
Chủ đề: Loại từ
I. NỘI DUNG ÔN TẬP:
II. LUYỆN TẬP
Từ phức
Từ ghép
Từ láy
Từ ghép chính phụ
Từ ghép đẳng lập
Từ láy toàn bộ
Từ láy bộ phận
Láy vần
Láy phụ âm đầu
Ví dụ
Hoa hồng
Sách vở
Xinh xinh
Rực rỡ
Lom khom
Sơ đồ cấu tạo từ phức
* Bài tập 1: Vẽ sơ đồ cấu tạo từ phức ? Cho ví dụ?
Đại từ
Đại từ để trỏ
Đại từ để hỏi
Trỏ người, sự vật
Trỏ số lượng
Trỏ hoạt động, tính chất
Hỏi về người, sự vật
Hỏi về số lượng
Hỏi về hoạt động, tính chất
Ví dụ
Tôi, tao, …
Bao nhiêu, bây nhiêu…
Vậy, thế
Ai, gì, nào,..
Bao nhiêu, mấy,…
Sao, thế nào
Sơ đồ đại từ
Câu 1: Lập bảng hệ thống hóa kiến thức:
Câu 1: Lập bảng hệ thống hóa kiến thức:
3: (Sgk/tr184)
+ Bạch ( bạch cầu)
+ Bán ( bán thân)
+ Cô ( cô độc )
+ Cư ( cư trú)
+ Dạ ( dạ hương, dạ hội)
+ Đại ( đại lộ, đại thăng)
+ Điền ( điền chủ, công điền)
+ Hà ( sơn hà)
+ Hậu ( hậu vệ )
+ Hồi ( hồi hương)
+ Hữu ( hữu ích)
+ Lực (nhân lực)
+ Mộc ( thảo mộc)
+ Bạch ( bạch cầu) – Trắng.
+ Bán ( bán thân) – Một nửa.
+ Cô ( cô độc ) – Một mình, lẻ loi.
+ Cư ( cư trú) – ở
+ Dạ ( dạ hương, dạ hội) - đêm.
+ Đại ( đại lộ, đại thăng) – to, lớn.
+ Điền ( điền chủ, công điền) – ruộng.
+ Hà ( sơn hà) – sông
+ Hậu ( hậu vệ ) – sau
+ Hồi ( hồi hương) – về, trở lại.
+ Hữu ( hữu ích) – có.
+ Lực (nhân lực) – sức.
+ Mộc ( thảo mộc) cây
+Nguyệt ( nguyệt thực)
+ Nhật ( nhật kí)
+ Quốc ( quốc ca)
+ Tam ( tam quốc)
+ Tâm ( yên tâm)
+ Thảo ( thảo nguyên)
+ Thiên ( thiên niên kỉ)
+ Thiết ( thiết giáp)
+ Thôn ( thôn, xã)
+ Thư ( thư viện )
+ Tiền ( tiền đạo)
+ Tiểu ( tiểu đội )
+ Tiếu ( tiếu lâm)
+ Vấn ( vấn đáp)
+Nguyệt ( nguyệt thực) trăng.
+ Nhật ( nhật kí) ngày.
+ Quốc ( quốc ca) nước
+ Tam ( tam quốc) ba.
+ Tâm ( yên tâm) lòng.
+ Thảo ( thảo nguyên) cỏ.
+ Thiên ( thiên niên kỉ) nghìn
+ Thiết ( thiết giáp) sắt, thép.
+ Thôn ( thôn, xã) làng, xóm.
+ Thư ( thư viện ) sách
+ Tiền ( tiền đạo) trước.
+ Tiểu ( tiểu đội ) nhỏ
+ Tiếu ( tiếu lâm) cười.
+ Vấn ( vấn đáp) hỏi
Câu 3(SGK)/ 193: Tìm một số từ đồng nghĩa và một số từ trái nghĩa với mỗi từ: bé (về mặt kích thước, khối lượng), thắng, chăm chỉ.
Từ đồng nghĩa
Từ ngữ
Từ trái nghĩa
Bé
Thắng
Chăm chỉ
nhỏ
to, lớn
được
thua
siêng năng
lười biếng
Bài tập 6/193/sgk. Tìm thành ngữ thuần Việt đồng nghĩa với mỗi thành ngữ Hán Việt sau:
- Bách chiến bách thắng.
- Bán tín bán nghi.
- Kim chi ngọc diệp.
- Khẩu Phật tâm xà.
Bài tập 7/sgk/193: Hãy thay thế những từ ngữ in đậm trong các câu sau đây bằng những thành ngữ có ý nghĩa tương đương:
- Bây giờ lão phải thẩn thơ giữa nơi đồng ruộng mênh mông và vắng lặng ngắm trăng suông, nhìn sương tỏa, nghe giun kêu dế khóc.
- Bác sĩ bảo bệnh tình của anh ấy nặng lắm. Nhưng phải cố gắng đến cùng, may có chút hi vọng.
- Thôi thì làm cha làm mẹ phải chịu trách nhiệm về hành động sai trái của con cái, tôi xin nhận lỗi với các bác vì đã không dạy bảo cháu đến nơi đến chốn.
- Ông ta giàu có, nhiều tiền bạc, trong nhà không thiếu thứ gì mà rất keo kiệt, chẳng giúp đỡ ai.
DẶN DÒ
- Hoàn thành các bài tập đầy đủ.
-Em hãy viết 1 đoạn văn ngắn (5-7 câu) về chủ đề quê hương, đất nước trong đó có sử dụng từ trái nghĩa, điệp ngữ.
- Soạn bài : “Hoạt động ngữ văn” – chuẩn bị theo hướng dẫn của GV.
QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT.
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (TT)
1. Từ ghép.
2. Từ láy.
3. Đại từ
4. Quan hệ từ
5. Từ Hán Việt
6.Từ đồng nghĩa
7. Từ trái nghĩa
8. Từ đồng âm
9. Thành ngữ
10. Điệp ngữ
11. Chơi chữ
Chủ đề: Cấu tạo từ
Chủ đề: Nghĩa của từ
Chủ đề: Các biện pháp tu từ cú pháp
Chủ đề: Cụm từ
Chủ đề: Từ Hán Việt
Chủ đề: Loại từ
I. NỘI DUNG ÔN TẬP:
II. LUYỆN TẬP
Từ phức
Từ ghép
Từ láy
Từ ghép chính phụ
Từ ghép đẳng lập
Từ láy toàn bộ
Từ láy bộ phận
Láy vần
Láy phụ âm đầu
Ví dụ
Hoa hồng
Sách vở
Xinh xinh
Rực rỡ
Lom khom
Sơ đồ cấu tạo từ phức
* Bài tập 1: Vẽ sơ đồ cấu tạo từ phức ? Cho ví dụ?
Đại từ
Đại từ để trỏ
Đại từ để hỏi
Trỏ người, sự vật
Trỏ số lượng
Trỏ hoạt động, tính chất
Hỏi về người, sự vật
Hỏi về số lượng
Hỏi về hoạt động, tính chất
Ví dụ
Tôi, tao, …
Bao nhiêu, bây nhiêu…
Vậy, thế
Ai, gì, nào,..
Bao nhiêu, mấy,…
Sao, thế nào
Sơ đồ đại từ
Câu 1: Lập bảng hệ thống hóa kiến thức:
Câu 1: Lập bảng hệ thống hóa kiến thức:
3: (Sgk/tr184)
+ Bạch ( bạch cầu)
+ Bán ( bán thân)
+ Cô ( cô độc )
+ Cư ( cư trú)
+ Dạ ( dạ hương, dạ hội)
+ Đại ( đại lộ, đại thăng)
+ Điền ( điền chủ, công điền)
+ Hà ( sơn hà)
+ Hậu ( hậu vệ )
+ Hồi ( hồi hương)
+ Hữu ( hữu ích)
+ Lực (nhân lực)
+ Mộc ( thảo mộc)
+ Bạch ( bạch cầu) – Trắng.
+ Bán ( bán thân) – Một nửa.
+ Cô ( cô độc ) – Một mình, lẻ loi.
+ Cư ( cư trú) – ở
+ Dạ ( dạ hương, dạ hội) - đêm.
+ Đại ( đại lộ, đại thăng) – to, lớn.
+ Điền ( điền chủ, công điền) – ruộng.
+ Hà ( sơn hà) – sông
+ Hậu ( hậu vệ ) – sau
+ Hồi ( hồi hương) – về, trở lại.
+ Hữu ( hữu ích) – có.
+ Lực (nhân lực) – sức.
+ Mộc ( thảo mộc) cây
+Nguyệt ( nguyệt thực)
+ Nhật ( nhật kí)
+ Quốc ( quốc ca)
+ Tam ( tam quốc)
+ Tâm ( yên tâm)
+ Thảo ( thảo nguyên)
+ Thiên ( thiên niên kỉ)
+ Thiết ( thiết giáp)
+ Thôn ( thôn, xã)
+ Thư ( thư viện )
+ Tiền ( tiền đạo)
+ Tiểu ( tiểu đội )
+ Tiếu ( tiếu lâm)
+ Vấn ( vấn đáp)
+Nguyệt ( nguyệt thực) trăng.
+ Nhật ( nhật kí) ngày.
+ Quốc ( quốc ca) nước
+ Tam ( tam quốc) ba.
+ Tâm ( yên tâm) lòng.
+ Thảo ( thảo nguyên) cỏ.
+ Thiên ( thiên niên kỉ) nghìn
+ Thiết ( thiết giáp) sắt, thép.
+ Thôn ( thôn, xã) làng, xóm.
+ Thư ( thư viện ) sách
+ Tiền ( tiền đạo) trước.
+ Tiểu ( tiểu đội ) nhỏ
+ Tiếu ( tiếu lâm) cười.
+ Vấn ( vấn đáp) hỏi
Câu 3(SGK)/ 193: Tìm một số từ đồng nghĩa và một số từ trái nghĩa với mỗi từ: bé (về mặt kích thước, khối lượng), thắng, chăm chỉ.
Từ đồng nghĩa
Từ ngữ
Từ trái nghĩa
Bé
Thắng
Chăm chỉ
nhỏ
to, lớn
được
thua
siêng năng
lười biếng
Bài tập 6/193/sgk. Tìm thành ngữ thuần Việt đồng nghĩa với mỗi thành ngữ Hán Việt sau:
- Bách chiến bách thắng.
- Bán tín bán nghi.
- Kim chi ngọc diệp.
- Khẩu Phật tâm xà.
Bài tập 7/sgk/193: Hãy thay thế những từ ngữ in đậm trong các câu sau đây bằng những thành ngữ có ý nghĩa tương đương:
- Bây giờ lão phải thẩn thơ giữa nơi đồng ruộng mênh mông và vắng lặng ngắm trăng suông, nhìn sương tỏa, nghe giun kêu dế khóc.
- Bác sĩ bảo bệnh tình của anh ấy nặng lắm. Nhưng phải cố gắng đến cùng, may có chút hi vọng.
- Thôi thì làm cha làm mẹ phải chịu trách nhiệm về hành động sai trái của con cái, tôi xin nhận lỗi với các bác vì đã không dạy bảo cháu đến nơi đến chốn.
- Ông ta giàu có, nhiều tiền bạc, trong nhà không thiếu thứ gì mà rất keo kiệt, chẳng giúp đỡ ai.
DẶN DÒ
- Hoàn thành các bài tập đầy đủ.
-Em hãy viết 1 đoạn văn ngắn (5-7 câu) về chủ đề quê hương, đất nước trong đó có sử dụng từ trái nghĩa, điệp ngữ.
- Soạn bài : “Hoạt động ngữ văn” – chuẩn bị theo hướng dẫn của GV.
 








Các ý kiến mới nhất