Phép trừ có số bị trừ là số tròn chục.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Trường Hận
Người gửi: Nguyễn Trường Hận
Ngày gửi: 07h:49' 19-12-2021
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 144
Nguồn: Nguyễn Trường Hận
Người gửi: Nguyễn Trường Hận
Ngày gửi: 07h:49' 19-12-2021
Dung lượng: 10.6 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN 2
BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
BÀI: PHÉP TRỪ CÓ SỐ BỊ TRỪ LÀ SỐ TRÒN CHỤC
TRƯỜNG TIỂU HỌC C XÃ VĨNH PHÚ TÂY
Giáo viên thực hiện:
Nguyễn Trường Hận
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
PHÉP TRỪ CÓ SỐ BỊ TRỪ LÀ SỐ TRÒN CHỤC (Tiết 1)
KHỞI ĐỘNG – KẾT NỐI
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1. Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100
Đội 1: 30 – 4 = ?
Thực hiện các phép tính sau:
Đội 2: 50 - 24 = ?
Dùng các thẻ chục và các khối lập phương thể hiện phép tính
Gợi ý cách làm:
Tách từ 1 thanh chục ra 4 khối lập phương để tìm số khối lập phương còn lại ghi vào kết quả.
1. Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100
Để thực hiện phép trừ 30 - 4 ta có thể làm như sau
Đặt tính: Viết số 30 rồi viết số 4 sao cho các chữ số đơn vị thẳng cột với nhau, viết dấu trừ, kẻ vạch ngang.
Tính từ phải sang trái.
0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6 nhớ 1.
3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
Vậy 30 - 4 = 26
6
2
1. Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100
Để thực hiện phép trừ 30 - 4 ta có thể làm như sau
1. Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100
Kiểm tra: Cả lớp cùng đếm bớt trên các khối lập phương để khẳng định kết quả đúng.
1. Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100
Để thực hiện phép trừ 50 - 24 ta có thể làm như sau
Đặt tính: Viết số 50 rồi viết số 24 sao cho các chữ số đơn vị thẳng cột với nhau, viết dấu trừ, kẻ vạch ngang.
Tính từ phải sang trái.
0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.
2 thêm 1 bằng 3, 5 trừ 3 bằng 2, viết 2.
Vậy 50 - 24 = 26
6
2
1. Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100
Tương tự thực hiện phép tính 50 - 24
LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH
2. Thực hành
Cả lớp thực hiện các phép tính trên bảng con
70 - 6
40 - 23
30 - 18
64
17
12
4. Củng cố
PLAY
A
B
C
40 – 7 = ?
A. 23
C. 33
B. 47
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
80 – 48 =?
C. 88
A. 32
B. 84
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
90 – 53 = ?
C. 93
B. 47
A. 95
NEXT
BACK
BACK
Hoàn thành vở bài tập
Chuẩn bị bài mới
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hẹn gặp lại các con vào tiết học sau!
BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
BÀI: PHÉP TRỪ CÓ SỐ BỊ TRỪ LÀ SỐ TRÒN CHỤC
TRƯỜNG TIỂU HỌC C XÃ VĨNH PHÚ TÂY
Giáo viên thực hiện:
Nguyễn Trường Hận
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
PHÉP TRỪ CÓ SỐ BỊ TRỪ LÀ SỐ TRÒN CHỤC (Tiết 1)
KHỞI ĐỘNG – KẾT NỐI
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
1. Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100
Đội 1: 30 – 4 = ?
Thực hiện các phép tính sau:
Đội 2: 50 - 24 = ?
Dùng các thẻ chục và các khối lập phương thể hiện phép tính
Gợi ý cách làm:
Tách từ 1 thanh chục ra 4 khối lập phương để tìm số khối lập phương còn lại ghi vào kết quả.
1. Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100
Để thực hiện phép trừ 30 - 4 ta có thể làm như sau
Đặt tính: Viết số 30 rồi viết số 4 sao cho các chữ số đơn vị thẳng cột với nhau, viết dấu trừ, kẻ vạch ngang.
Tính từ phải sang trái.
0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6 nhớ 1.
3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
Vậy 30 - 4 = 26
6
2
1. Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100
Để thực hiện phép trừ 30 - 4 ta có thể làm như sau
1. Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100
Kiểm tra: Cả lớp cùng đếm bớt trên các khối lập phương để khẳng định kết quả đúng.
1. Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100
Để thực hiện phép trừ 50 - 24 ta có thể làm như sau
Đặt tính: Viết số 50 rồi viết số 24 sao cho các chữ số đơn vị thẳng cột với nhau, viết dấu trừ, kẻ vạch ngang.
Tính từ phải sang trái.
0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.
2 thêm 1 bằng 3, 5 trừ 3 bằng 2, viết 2.
Vậy 50 - 24 = 26
6
2
1. Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100
Tương tự thực hiện phép tính 50 - 24
LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH
2. Thực hành
Cả lớp thực hiện các phép tính trên bảng con
70 - 6
40 - 23
30 - 18
64
17
12
4. Củng cố
PLAY
A
B
C
40 – 7 = ?
A. 23
C. 33
B. 47
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
80 – 48 =?
C. 88
A. 32
B. 84
NEXT
BACK
BACK
A
B
C
90 – 53 = ?
C. 93
B. 47
A. 95
NEXT
BACK
BACK
Hoàn thành vở bài tập
Chuẩn bị bài mới
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hẹn gặp lại các con vào tiết học sau!
 








Các ý kiến mới nhất