Bài 50. Môi trường nuôi thủy sản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Tuyền
Ngày gửi: 23h:00' 19-12-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 345
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Tuyền
Ngày gửi: 23h:00' 19-12-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 345
Số lượt thích:
0 người
Môn: Công nghệ 7
BÀI 10
NUÔI THỦY SẢN
Câu hỏi:
- Mơi tru?ng s?ng c?a tơm, c cĩ gì khc so v?i mơi tru?ng s?ng c?a v?t nuơi trn c?n?
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
- Cá, tôm thường ăn những loại thức ăn nào?
- Khi nuôi cá hoặc tôm, người ta thường tiến hành những
công việc nào?
Trả lời :
Môi trường sống của tôm, cá có điểm khác so với môi trường
sống của vật nuôi trên cạn là:
Cá, tôm thường ăn các loại thức ăn: Thực vật phù du, ấu trùng,
rong, cám, và một số thức ăn thừa của con người.
Khi nuôi tôm, người ta thường tiến hành những công việc:
Bước 1: Chọn đầm nuôi
Bước 2: Lựa chọn con giống
Bước 3: Lựa chọn thức ăn, thuốc và hóa chất
Bước 4: Cải tạo ao, làm sạch nguồn nước trước khi thả con giống
Bước 5: Chăm sóc và nuôi tôm theo đúng kĩ thuật.
1. Mụi tru?ng nuụi th?y s?n:
B. HO?T D?NG HÌNH THNH KI?N TH?C
Trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ của nước có tác dụng gì khi nuôi thủy sản?
A. Làm thay đổi nhiệt độ của nước
B. Giúp các sinh vật sống trong nước sử dụng được các chất dinh dưỡng
C. Làm thay đổi màu nước
D. Làm thay đổi độ pH của nước
Câu 2: Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước trong ao, đầm nuôi thủy sản có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?
A. Độ trong của nước
B. Lượng khí ô-xi hòa tan trong nước
C. Nhiệt độ của nước
D. Muối hòa tan trong nước
B
B
Câu 3: Nên làm thế nào để làm giảm lượng khí cacbonic trong nước?
A. Bón nhiều phân hữu cơ
B. Dọn bớt các thực vật sống trong nước (thực vật thủy sinh)
C. Bón nhiều phân vô cơ vào ao nuôi
D. Bón vôi vào ao
Câu 4: Bón phân hữu cơ vào ao trước khi thả cá, tôm có ảnh hưởng tới tính chất nào của nước?
A. Các muối hòa tan trong nước
B. Độ pH của nước
C. Nhiệt độ của nước
D. Các khí hòa tan trong nước
B
A
1. Môi trường nuôi thủy sản:
Đặc điểm của nước nuôi thủy sản :
Một số tính chất của nước ảnh hưởng tới thủy sản :
Tính chất lí học :
Tính chất hóa học :
Tính chất sinh học :
9
Đặc điểm của nước nuôi thủy sản :
1. Có khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ.
2. Khả năng điều hòa chế độ nhiệt của nước.
3.Thành phần oxi (o2) thấp và cacbonic (co2) cao.
10
Một số tính chất của nước ảnh hưởng tới thủy sản :
* Tính chất lí học :
- Nhiệt độ :
Nguyên nhân chính là cường độ chiếu sáng của mặt trời.
Nhiệt độ có ảnh hưởng đến tiêu hóa, hô hấp và sinh sản của tôm cá.
Nhiệt độ giới hạn :
+ Tôm : 25oc đến 350c
+ Cá : 20oc đến 300c
-Độ trong :
+ Là biểu thị mức độ ánh sáng xuyên qua mặt nước.
+ Độ trong là tiêu chí đánh giá độ tốt, xấu của nước nuôi thủy sản.
- Màu nước :
+ Màu nõn chuối hoặc vàng lục.
+ Màu tro đục, xanh đồng.
+ Màu đen, mùi thối.
11
Sự chuyển động của nước :
Có 3 hình thức chuyển động: + Sóng
+ Dòng chảy
+ Đối lưu
Một biện pháp điều chỉnh tỉ lệ thành phần Oxi cho tôm phát triển tốt:
dùng máy sục khí.
14
Chuyển động dòng chảy
( thác , suối , sông )
Chuyển động sóng
( biển, mặt hồ , mặt ao )
H.1
H.2
Hình thức chuyển động của nước
H.3
Chuyển động đối lưu
Hình a:Nước có màu nõn chuối ,vàng lục
Hình b: Nước có màu xanh đồng
Hình d : nước có màu đen
Hình c :Nước có màu tro đục
* Tính ch?t hĩa h?c :
- Cc ch?t khí hịa tan:
Trong nước phụ thuộc vào nhiệt độ, áp suất,nồng độ muối.
- Cc mu?i hồ tan :
Trong nước có nhiều muối hoà tan như :
đạm nitorat, lân ,sắc.Các muối này dược sinh
ra do sự phân huỷ các chất hữu cơ do nguồn phân bón và do
nước mưa đưa vào.
- D? Ph c?a nu?c:
Độ Ph thích hợp cho nhiều loại tôm, cá là từ 6 đến 9.
- Khí Oxi
- Khí cacbonic
*Tính ch?t sinh h?c :
Trong vùng nước nuôi thuỷ sản có rất nhiều sinh vật sống như thực vật thuỷ sinh ( gồm thực vật phù du và thực vật đáy ) ,Động vật phù du và các loại động vật đáy .
18
* Tính chất sinh học :
Trong vùng nước nuôi thủy sản có nhiều sinh vật sống như :
+) Thực vật thủy sinh
+) Động vật phù du
+) Động vật đáy
Thực vật phù du
Thực vật đáy
Kể tên các loại thức ăn nhân tạo thường được dùng để nuôi động vật thủy sản. Gia đình hoặc địa phương em thường sử dụng những thức ăn nào khi nuôi cá, tôm hoặc động vật thủy sản?
- Mô tả mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loại thức ăn nuôi cá, tôm
Từ mối quan hệ giữa các loại thức ăn của cá và tôm, em hãy cho biết làm thế nào để tăng nguồn thức ăn cho cá, tôm?
2. Th?c an c?a d?ng v?t th?y s?n
Những loại thức ăn nhân tạo thường được dùng để nuôi động vật thủy sản là:
Thức ăn tự nhiên: thực vật phù du, các động vật và thực vật đáy (giun, ốc...), các loại tảo, rong rêu, mùn bã hữu cơ, vi khuẩn.
THỰC VẬT PHÙ DU
ĐỘNG VẬT PHÙ DU
THỰC VẬT BẬC CAO
ĐỘNG VẬT ĐÁY
H.c:, tảo ba góc
H.d: trùng ba chi
H.g: Rong tôm
H. k: Ốc , ngao , ..
H.aTảo khuê
H.b: Tảo dung
H.c: Cyclop s
H.e:Rong mái chèo
H.i: ấu trùng mũi
Thức ăn nhân tạo: phân lân, phân đạm, cám,...
- Gia đình em, địa phương em thường sử dụng cả thức ăn tự nhiên và thức ăn nhân tạo khi nuôi cá, tôm hoặc động vật thủy sản.
- Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loại thức ăn nuôi cá, tôm vô cùng mật thiết với nhau: Mọi nguồn vật chất trong vực nước trực tiếp làm thức ăn cho các loài sinh vật để rồi các loại sinh vật này lại làm thức ăn cho cá, tôm…
Để tăng nguồn thức ăn cho cá, tôm:
+ Phải bón phân hữu cơ và vô cơ một cách hợp lí nhằm tạo điều kiện cho thực vật thủy sinh phát triển, trên cơ sở đó các động vật thuỷ sinh phát triển theo làm mồi cho cá, tôm thêm phong phú. Tôm, cá đủ chất dinh dưỡng sẽ chóng lớn cho năng suất cao.
+ Ngoài ra, để giảm thiểu thiệt hại, người nuôi nên lựa chọn loại thức ăn đảm bảo có thành phần phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của tôm.
3. Kĩ thuật nuôi cá, tôm
Trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Vệ sinh, tầy trừ ao trước khi cho nước sạch vào để thả cá, tôm có tác dụng gì?
A. Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi
B. Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá
C. Làm giảm độ chua của nước ao
D. Giảm hiện tượng cá nổi đầu
Câu 2: Cho cá, tôm ăn như thế nào để tránh lãng phí thức ăn và không gây ô nhiễm ao, hồ?
A. Cho ăn ít thức ăn
B. Cho thức ăn vào giàn, máng và cho ăn theo 4 định, ăn ít - nhiều lần
C. Thỉnh thoảng mới bổ sung thức ăn nhân tạo vào ao nuôi.
D. Phối hợp nhiều loại thức ăn và tăng cường bón phân hữu cơ vào ao.
Câu 3: Khi quản lí ao nuôi, cần phải làm công việc gì?
A. Thường xuyên cung cấp nhiều thức ăn vào ao nuôi
B. Tẩy dọn ao sạch sẽ để tiêu diệt những sinh vật gây hại cho tôm, cá
C. Thường xuyên kiểm tra màu nước, thức ăn và hoạt động của tôm, cá để xử lí kịp thời những hiện tượng bất thường.
D. Trồng nhiều cây xanh quanh ao nuôi tôm, cá.
Câu 4: Làm thế nào để phòng bệnh cho cá, tôm?
A. Cải tạo, xử lí tốt ao nuôi trước khi thả cá, tôm và cho ăn đúng kĩ thuật
B. Cho ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn đạm để tôm, cá tăng sức đề kháng.
C. Trồng nhiều thực vật thủy sinh vào ao
D. Xử lí kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.
Câu 5: Muốn nuôi cá, tôm đạt năng suất cao, tránh được dịch bệnh, cần phải làm thế nào?
A. Thực hiện đầy đủ các biện pháp: cải tạo, xử lí tốt ao nuôi trước khi thả tôm, cá; cho ăn đúng kĩ thuật; quản lí, chăm sóc và phòng bệnh tốt cho tôm, cá.
B. Chỉ cần cho ăn đúng kĩ thuật
C. Chỉ cần quản lí, chăm sóc tốt
D. Chỉ cần cải tạo, xử lí tốt ao nuôi trước khi thả con giống
3. Kĩ thuật nuôi cá, tôm
Cải tạo, xử lí nước và đất đáy ao.
Cho cá tôm ăn.
Quản lí nước ao nuôi.
Phòng trị bệnh cho cá, tôm.
C -D. Hoạt động luyện tập và vận dụng
3. Quan st, dnh gi mu nu?c c?a ao, h?.
Nu?c c?a ao, h?, d?m nuơi th?y s?n cĩ ba mu chính: Nu?c cĩ mu vng nn chu?i ho?c vng l?c l nu?c cĩ ch?a nhi?u th?c an d? tiu cho c, du?c g?i l nu?c bo. Nu?c cĩ mu tro d?c, xanh d?ng l nu?c bi?u hi?n nu?c ngho th?c an t? nhin, du?c g?i l nu?c g?y. Nu?c cĩ mu den, mi th?i l nu?c cĩ nhi?u khí d?c, du?c g?i l nu?c b?nh.
Em hy quan st mu nu?c ao, h? ? g?n noi em ? xem cĩ mu gì v dnh gi nu?c ao, h? dĩ l nu?c bo, nu?c g?y hay nu?c b?nh.
Nước ao của bác hàng xóm nhà em có màu vàng nõn chuối => Do đó nước ao đó gọi là nước béo.
Bài học đã
KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH !
BÀI 10
NUÔI THỦY SẢN
Câu hỏi:
- Mơi tru?ng s?ng c?a tơm, c cĩ gì khc so v?i mơi tru?ng s?ng c?a v?t nuơi trn c?n?
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
- Cá, tôm thường ăn những loại thức ăn nào?
- Khi nuôi cá hoặc tôm, người ta thường tiến hành những
công việc nào?
Trả lời :
Môi trường sống của tôm, cá có điểm khác so với môi trường
sống của vật nuôi trên cạn là:
Cá, tôm thường ăn các loại thức ăn: Thực vật phù du, ấu trùng,
rong, cám, và một số thức ăn thừa của con người.
Khi nuôi tôm, người ta thường tiến hành những công việc:
Bước 1: Chọn đầm nuôi
Bước 2: Lựa chọn con giống
Bước 3: Lựa chọn thức ăn, thuốc và hóa chất
Bước 4: Cải tạo ao, làm sạch nguồn nước trước khi thả con giống
Bước 5: Chăm sóc và nuôi tôm theo đúng kĩ thuật.
1. Mụi tru?ng nuụi th?y s?n:
B. HO?T D?NG HÌNH THNH KI?N TH?C
Trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ của nước có tác dụng gì khi nuôi thủy sản?
A. Làm thay đổi nhiệt độ của nước
B. Giúp các sinh vật sống trong nước sử dụng được các chất dinh dưỡng
C. Làm thay đổi màu nước
D. Làm thay đổi độ pH của nước
Câu 2: Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước trong ao, đầm nuôi thủy sản có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?
A. Độ trong của nước
B. Lượng khí ô-xi hòa tan trong nước
C. Nhiệt độ của nước
D. Muối hòa tan trong nước
B
B
Câu 3: Nên làm thế nào để làm giảm lượng khí cacbonic trong nước?
A. Bón nhiều phân hữu cơ
B. Dọn bớt các thực vật sống trong nước (thực vật thủy sinh)
C. Bón nhiều phân vô cơ vào ao nuôi
D. Bón vôi vào ao
Câu 4: Bón phân hữu cơ vào ao trước khi thả cá, tôm có ảnh hưởng tới tính chất nào của nước?
A. Các muối hòa tan trong nước
B. Độ pH của nước
C. Nhiệt độ của nước
D. Các khí hòa tan trong nước
B
A
1. Môi trường nuôi thủy sản:
Đặc điểm của nước nuôi thủy sản :
Một số tính chất của nước ảnh hưởng tới thủy sản :
Tính chất lí học :
Tính chất hóa học :
Tính chất sinh học :
9
Đặc điểm của nước nuôi thủy sản :
1. Có khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ.
2. Khả năng điều hòa chế độ nhiệt của nước.
3.Thành phần oxi (o2) thấp và cacbonic (co2) cao.
10
Một số tính chất của nước ảnh hưởng tới thủy sản :
* Tính chất lí học :
- Nhiệt độ :
Nguyên nhân chính là cường độ chiếu sáng của mặt trời.
Nhiệt độ có ảnh hưởng đến tiêu hóa, hô hấp và sinh sản của tôm cá.
Nhiệt độ giới hạn :
+ Tôm : 25oc đến 350c
+ Cá : 20oc đến 300c
-Độ trong :
+ Là biểu thị mức độ ánh sáng xuyên qua mặt nước.
+ Độ trong là tiêu chí đánh giá độ tốt, xấu của nước nuôi thủy sản.
- Màu nước :
+ Màu nõn chuối hoặc vàng lục.
+ Màu tro đục, xanh đồng.
+ Màu đen, mùi thối.
11
Sự chuyển động của nước :
Có 3 hình thức chuyển động: + Sóng
+ Dòng chảy
+ Đối lưu
Một biện pháp điều chỉnh tỉ lệ thành phần Oxi cho tôm phát triển tốt:
dùng máy sục khí.
14
Chuyển động dòng chảy
( thác , suối , sông )
Chuyển động sóng
( biển, mặt hồ , mặt ao )
H.1
H.2
Hình thức chuyển động của nước
H.3
Chuyển động đối lưu
Hình a:Nước có màu nõn chuối ,vàng lục
Hình b: Nước có màu xanh đồng
Hình d : nước có màu đen
Hình c :Nước có màu tro đục
* Tính ch?t hĩa h?c :
- Cc ch?t khí hịa tan:
Trong nước phụ thuộc vào nhiệt độ, áp suất,nồng độ muối.
- Cc mu?i hồ tan :
Trong nước có nhiều muối hoà tan như :
đạm nitorat, lân ,sắc.Các muối này dược sinh
ra do sự phân huỷ các chất hữu cơ do nguồn phân bón và do
nước mưa đưa vào.
- D? Ph c?a nu?c:
Độ Ph thích hợp cho nhiều loại tôm, cá là từ 6 đến 9.
- Khí Oxi
- Khí cacbonic
*Tính ch?t sinh h?c :
Trong vùng nước nuôi thuỷ sản có rất nhiều sinh vật sống như thực vật thuỷ sinh ( gồm thực vật phù du và thực vật đáy ) ,Động vật phù du và các loại động vật đáy .
18
* Tính chất sinh học :
Trong vùng nước nuôi thủy sản có nhiều sinh vật sống như :
+) Thực vật thủy sinh
+) Động vật phù du
+) Động vật đáy
Thực vật phù du
Thực vật đáy
Kể tên các loại thức ăn nhân tạo thường được dùng để nuôi động vật thủy sản. Gia đình hoặc địa phương em thường sử dụng những thức ăn nào khi nuôi cá, tôm hoặc động vật thủy sản?
- Mô tả mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loại thức ăn nuôi cá, tôm
Từ mối quan hệ giữa các loại thức ăn của cá và tôm, em hãy cho biết làm thế nào để tăng nguồn thức ăn cho cá, tôm?
2. Th?c an c?a d?ng v?t th?y s?n
Những loại thức ăn nhân tạo thường được dùng để nuôi động vật thủy sản là:
Thức ăn tự nhiên: thực vật phù du, các động vật và thực vật đáy (giun, ốc...), các loại tảo, rong rêu, mùn bã hữu cơ, vi khuẩn.
THỰC VẬT PHÙ DU
ĐỘNG VẬT PHÙ DU
THỰC VẬT BẬC CAO
ĐỘNG VẬT ĐÁY
H.c:, tảo ba góc
H.d: trùng ba chi
H.g: Rong tôm
H. k: Ốc , ngao , ..
H.aTảo khuê
H.b: Tảo dung
H.c: Cyclop s
H.e:Rong mái chèo
H.i: ấu trùng mũi
Thức ăn nhân tạo: phân lân, phân đạm, cám,...
- Gia đình em, địa phương em thường sử dụng cả thức ăn tự nhiên và thức ăn nhân tạo khi nuôi cá, tôm hoặc động vật thủy sản.
- Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loại thức ăn nuôi cá, tôm vô cùng mật thiết với nhau: Mọi nguồn vật chất trong vực nước trực tiếp làm thức ăn cho các loài sinh vật để rồi các loại sinh vật này lại làm thức ăn cho cá, tôm…
Để tăng nguồn thức ăn cho cá, tôm:
+ Phải bón phân hữu cơ và vô cơ một cách hợp lí nhằm tạo điều kiện cho thực vật thủy sinh phát triển, trên cơ sở đó các động vật thuỷ sinh phát triển theo làm mồi cho cá, tôm thêm phong phú. Tôm, cá đủ chất dinh dưỡng sẽ chóng lớn cho năng suất cao.
+ Ngoài ra, để giảm thiểu thiệt hại, người nuôi nên lựa chọn loại thức ăn đảm bảo có thành phần phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của tôm.
3. Kĩ thuật nuôi cá, tôm
Trả lời các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Vệ sinh, tầy trừ ao trước khi cho nước sạch vào để thả cá, tôm có tác dụng gì?
A. Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi
B. Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá
C. Làm giảm độ chua của nước ao
D. Giảm hiện tượng cá nổi đầu
Câu 2: Cho cá, tôm ăn như thế nào để tránh lãng phí thức ăn và không gây ô nhiễm ao, hồ?
A. Cho ăn ít thức ăn
B. Cho thức ăn vào giàn, máng và cho ăn theo 4 định, ăn ít - nhiều lần
C. Thỉnh thoảng mới bổ sung thức ăn nhân tạo vào ao nuôi.
D. Phối hợp nhiều loại thức ăn và tăng cường bón phân hữu cơ vào ao.
Câu 3: Khi quản lí ao nuôi, cần phải làm công việc gì?
A. Thường xuyên cung cấp nhiều thức ăn vào ao nuôi
B. Tẩy dọn ao sạch sẽ để tiêu diệt những sinh vật gây hại cho tôm, cá
C. Thường xuyên kiểm tra màu nước, thức ăn và hoạt động của tôm, cá để xử lí kịp thời những hiện tượng bất thường.
D. Trồng nhiều cây xanh quanh ao nuôi tôm, cá.
Câu 4: Làm thế nào để phòng bệnh cho cá, tôm?
A. Cải tạo, xử lí tốt ao nuôi trước khi thả cá, tôm và cho ăn đúng kĩ thuật
B. Cho ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn đạm để tôm, cá tăng sức đề kháng.
C. Trồng nhiều thực vật thủy sinh vào ao
D. Xử lí kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.
Câu 5: Muốn nuôi cá, tôm đạt năng suất cao, tránh được dịch bệnh, cần phải làm thế nào?
A. Thực hiện đầy đủ các biện pháp: cải tạo, xử lí tốt ao nuôi trước khi thả tôm, cá; cho ăn đúng kĩ thuật; quản lí, chăm sóc và phòng bệnh tốt cho tôm, cá.
B. Chỉ cần cho ăn đúng kĩ thuật
C. Chỉ cần quản lí, chăm sóc tốt
D. Chỉ cần cải tạo, xử lí tốt ao nuôi trước khi thả con giống
3. Kĩ thuật nuôi cá, tôm
Cải tạo, xử lí nước và đất đáy ao.
Cho cá tôm ăn.
Quản lí nước ao nuôi.
Phòng trị bệnh cho cá, tôm.
C -D. Hoạt động luyện tập và vận dụng
3. Quan st, dnh gi mu nu?c c?a ao, h?.
Nu?c c?a ao, h?, d?m nuơi th?y s?n cĩ ba mu chính: Nu?c cĩ mu vng nn chu?i ho?c vng l?c l nu?c cĩ ch?a nhi?u th?c an d? tiu cho c, du?c g?i l nu?c bo. Nu?c cĩ mu tro d?c, xanh d?ng l nu?c bi?u hi?n nu?c ngho th?c an t? nhin, du?c g?i l nu?c g?y. Nu?c cĩ mu den, mi th?i l nu?c cĩ nhi?u khí d?c, du?c g?i l nu?c b?nh.
Em hy quan st mu nu?c ao, h? ? g?n noi em ? xem cĩ mu gì v dnh gi nu?c ao, h? dĩ l nu?c bo, nu?c g?y hay nu?c b?nh.
Nước ao của bác hàng xóm nhà em có màu vàng nõn chuối => Do đó nước ao đó gọi là nước béo.
Bài học đã
KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH !
 







Các ý kiến mới nhất