Bảng trừ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng thị thu thái
Ngày gửi: 11h:10' 20-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: đặng thị thu thái
Ngày gửi: 11h:10' 20-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Mục tiêu:
*Kiến thức, kĩ năng:
Hệ thông hóa các phép trừ qua 10 trong phạin vi 20
Vận dụng bảng trừ:
Tính nhẩm.
So sánh kết quả của tổng, hiệu.
Làm quen với quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các trường hợp cụ thể.
GQVĐ đơn giản liên quan đến số và phép tính.
*Năng lực, phẩm chất:
Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
- Tư duy lập luận toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ học tập
*Tích hợp: TN & XH
Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng trừ ( Tiết 1).
KHỞI ĐỘNG
18 – 9
16 – 9
15 - 9
17 - 9
= 7
= 6
= 8
= 9
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Nêu các phép tính còn thiếu trong bảng sau:
Đọc bảng trừ theo cột dọc.
Đọc bảng trừ theo hàng.
Đọc bảng trừ theo màu.
Các ô cùng màu có kết quả bằng nhau.
Các ô cùng màu có điều gì đặc biệt?
Mười một trừ hai bằng chín
THỰC HÀNH VỚI BẢNG TRỪ
1
Trò chơi với bảng trừ
GV: che môt vài ô trong bảng trừ
HS: nói các phép trừ đã che.
Ví dụ: 15 – 7 = 8
Trò chơi với bảng trừ
b. GV nói yêu cầu ví dụ:
Viết các phép trừ có hiệu là 5.
HS sẽ viết ra bảng con.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính nhẩm
11 – 4 18 – 9 15 – 6 12 – 4
13 – 8 14 – 7 16 – 9 17 – 8
= 8
= 9
= 7
= 9
= 7
= 5
= 9
= 7
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
12
5
7
12
5
7
12
7
5
12
5
7
Bài 3: Số ?
9 + 7 = .?. 8 + 3 = .?. 6 + 7 = .?.
16 – 7 = .?. 11 – .?. = 8 13 – .?. = 7
16 – 9 = .?. 11 – .?. = 3 13 – .?. = 6
7
6
13
8
3
11
7
9
16
CỦNG CỐ- DẶN DÒ
VẬN DỤNG:
HỎI NHANH- ĐÁP GỌN
12 – 8 = ?
15 – 7= ?
4
8
17 – 8 = ?
16 – 9 = ?
7
9
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM
*Kiến thức, kĩ năng:
Hệ thông hóa các phép trừ qua 10 trong phạin vi 20
Vận dụng bảng trừ:
Tính nhẩm.
So sánh kết quả của tổng, hiệu.
Làm quen với quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các trường hợp cụ thể.
GQVĐ đơn giản liên quan đến số và phép tính.
*Năng lực, phẩm chất:
Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
- Tư duy lập luận toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ học tập
*Tích hợp: TN & XH
Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2021
Toán
Bảng trừ ( Tiết 1).
KHỞI ĐỘNG
18 – 9
16 – 9
15 - 9
17 - 9
= 7
= 6
= 8
= 9
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Nêu các phép tính còn thiếu trong bảng sau:
Đọc bảng trừ theo cột dọc.
Đọc bảng trừ theo hàng.
Đọc bảng trừ theo màu.
Các ô cùng màu có kết quả bằng nhau.
Các ô cùng màu có điều gì đặc biệt?
Mười một trừ hai bằng chín
THỰC HÀNH VỚI BẢNG TRỪ
1
Trò chơi với bảng trừ
GV: che môt vài ô trong bảng trừ
HS: nói các phép trừ đã che.
Ví dụ: 15 – 7 = 8
Trò chơi với bảng trừ
b. GV nói yêu cầu ví dụ:
Viết các phép trừ có hiệu là 5.
HS sẽ viết ra bảng con.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính nhẩm
11 – 4 18 – 9 15 – 6 12 – 4
13 – 8 14 – 7 16 – 9 17 – 8
= 8
= 9
= 7
= 9
= 7
= 5
= 9
= 7
Bài 2: Viết ( theo mẫu)
12
5
7
12
5
7
12
7
5
12
5
7
Bài 3: Số ?
9 + 7 = .?. 8 + 3 = .?. 6 + 7 = .?.
16 – 7 = .?. 11 – .?. = 8 13 – .?. = 7
16 – 9 = .?. 11 – .?. = 3 13 – .?. = 6
7
6
13
8
3
11
7
9
16
CỦNG CỐ- DẶN DÒ
VẬN DỤNG:
HỎI NHANH- ĐÁP GỌN
12 – 8 = ?
15 – 7= ?
4
8
17 – 8 = ?
16 – 9 = ?
7
9
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất