Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Dấu hiệu chia hết cho 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Đức Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:08' 24-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Giáo viên: Nông Đức Minh
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
Số chia hết cho 5:15;4660
2. Thực hiện các hoạt động sau:
a) Tính
10 : 2 =
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 =
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
5
16
7
18
14
5 (dư 1)
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
b. Đọc các số chia hết cho 2 và đọc các số tận cùng của các chữ số chia hết cho 2
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160; ... là các số chẵn.
10 : 2 = 5
32 : 2 = 16
14 : 2 = 7
36 : 2 = 18
28 : 2 = 14
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 = 16 (dư 1)
15 : 2 = 7 (dư 1)
37 : 2 = 18 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
Chẳng hạn: 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571;...là các số lẻ.
Số không chia hết cho 2 là số lẻ.

Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
3. Thực hiện các phép tính sau:
a) Tính.
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
b. Đọc các số chia hết cho 5 và đọc các số tận cùng của các chữ số chia hết cho 5.
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5

C. Đọc kĩ nội dung sau:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.

4. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 5782; 84683, em hãy viết vào vở.
Các số chia hết cho 2 ?

b) Các số không chia hết cho 2 ?

98; 326; 1000; 7536; 5782

35; 89 ;767; 8401
5. Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674 ; 3000 ; 945; 5553, em hãy viết vào vở.
Số nào chia hết cho 5 ?

Số nào không chia hết cho 5 ?



35 ; 660 ; 3000 ; 945:

8;57;4674;5553:
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
11. Các số có chữ số tận cùng là 0, 5 thì chia hết cho 5.
Đ
12. Số 5 677 là số chia hết cho 5.
13. Số không chia hết cho 5 là có số tận cùng là 0,5,7.
14. Số 895 là số chia hết cho 5.
15. Số chia hết cho 5 là số lẻ .
S
S
S
Đ
TẠM BIỆT CÁC EM THÂN YÊU
 
Gửi ý kiến