Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần minh ngoc
Ngày gửi: 07h:25' 25-12-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích: 0 người
Tiết 20 §2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Câu hỏi 1. Số đo x ở hình vẽ là:
A
B
C
D
KIỂM TRA BÀI CŨ
Quan sát hình vẽ và so sánh: AB và CD; xOy và x’O’y’
AB = CD( = 25cm );
xOy = x’O’y (= 450 )
KIỂM TRA BÀI CŨ
?
Vậy hai tam giác bằng nhau khi nào?
?
MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Qua bài học này các em sẽ nắm được định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
Viết được kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng cùng theo một thứ tự.
Rèn luyện các kĩ năng viết được kí hiệu hai tam giác bằng nhau theo các đỉnh tương ứng; Tính được số đo các cạnh, các góc của tam giác.
?1
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ (như hình 60 SGK). Hãy dùng thước
chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có:
1. Định nghĩa :
Tiết 20 §2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
 
Hình 60
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’ ;
650
780
A
B
C
3,3cm
3,3cm
3cm
2cm
3cm
2cm
650
370
780
370
Kết quả phép đo ?1 (Hình 60 SGK)
Tiết 20 §2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ bằng nhau
B và B’
C và C’
AB v A`B`
AC v A`C`
BC v B`C`
A và A’
Vậy hai tam giác bằng nhau khi nào ?
 
Tiết 20 §2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
 

1. Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Tiết 20 §2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
ABC và A’B’C’ có:
 
ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau
- Các cạnh tương ứng bằng nhau
- Các góc tương ứng bằng nhau
=>
=>
Vậy để kiểm tra xem hai tam giác có bằng nhau không ta làm như sau

Kiểm tra:
Các cặp cạnh tương ứng bằng nhau không?
Các cặp góc tương ứng bằng nhau không?
Hai tam giác có
1. Định nghĩa
Tiết 20 §2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Để ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác ABC và A’B’C’ ta viết:
ABC = A’B’C’
Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
ABC = A’B’C’ nếu
BC = B’C’;
AC = A’C’
AB = A’B’;
 = ’;

2. Kí hiệu
Tiết 20 §2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa
2. Kí hiệu
Chú ý: Tam giác ABC bằng tam giác MNP như hình vẽ thì:
Cách viết đúng:

Cách viết sai: ;

 
 
 
Tiết 20 §2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
1. Định nghĩa
?2/ Cho hình 61 (SGK)
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)?
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… , AC = …, góc B = …
1. Định nghĩa:
?2
2. Kí hiệu :
a, Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau.
Kí hiệu: ∆ABC = ∆MNP
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M.
Góc tương ứng với góc N là góc B
Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP.
∆ACB = ……..; AC = ….;
=…..
MP
∆MPN
 
 
Tiết 20 §2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
?2/ Cho hình 61 (SGK)
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)?
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… , AC = …, B = …
Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK). Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
Chứng minh.
Vì ∆ABC = ∆DEF (gt) nên:
 
 
BC = EF = 3 (Hai cạnh tương ứng)
 
(Định lí tổng ba góc)
ABC có:
(Hai góc tương ứng)
ABC = DEF
GT
KL
= 700, = 500
EF = 3
= ?, BC = ?
 
 
 
?3
Một số hình ảnh trong thực tế các tam giác bằng nhau
Rubik
Tam giác
Kim tự tháp
Cầu
Mái nhà
1. Dinh nghia
ABC và A’B’C’ là hai tam giác bằng nhau.
ABC và A’B’C có:
Định nghĩa: Sgk
2. Kớ hi?u
ABC = A’B’C’
?1
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có :
- Các góc t­ương ứng bằng nhau.
- Các cạnh t­ương ứng bằng nhau
?3
?2
Tiết 20 §2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Câu 1. Số đo góc BAC bằng:
Câu 2: Độ dài cạnh AC bằng
C. 70o
A. 4,5 cm
C. 5,4 cm
A. 500
A
B
C
600
500
5 cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Bài 1 : Cho ABC = DEF. Hãy chọn câu trả lời đúng
D. 80o
B. 60o
B. 60o
C. 70o
A. 50o
Câu 3. Số đo góc DEF bằng:
D.80o
700
D. 8,5 cm
B. 5 cm
3.Vận dụng
Bài 10/ SGK) Tìm trong các hình 63, 64 các tam giác bằng nhau ( các cạnh bằng nhau được đánh dấu bởi các kí hiệu giống nhau). Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.
Bài 10/ SGK:
 
 
Hướng dẫn tự học
Lý thuyết
Nắm vững cách kí hiệu hai tam giác bằng nhau theo quy ước các đỉnh tương ứng viết theo cùng một thứ tự
II. Bài tập
Bài tập 11, 12 trang 112 SGK Toán 7.
468x90
 
Gửi ý kiến