Luyện tập chung Trang 91

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phùng Thị An
Ngày gửi: 19h:13' 25-12-2021
Dung lượng: 909.0 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phùng Thị An
Ngày gửi: 19h:13' 25-12-2021
Dung lượng: 909.0 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Toán
Luyện tập chung (trang 91)
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 0 biểu thị cho 9 000 ?
b) Phép cộng 24 675
45 327
có kết quả là: A. 699 912 B. 69 902 C. 70 002 D. 60 002
c) Phép trừ 8 634
3 059
có kết quả là:
d) Thương của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số?
e) Trong các hình chữ nhật sau, hình nào có diện tích lớn hơn 30 cm2?
A. Hình M B. Hình N C. Hình P D. Hình Q
7 cm
4 cm
4 cm
3 cm
3 cm
9 cm
8 cm
10 cm
M
N
P
Q
M
A. 93 574 B. 29 687 C. 17 932 D. 80 296
A. 5 chữ số B. 4 chữ số C. 3 chữ số D. 2 chữ số
A. 5 625 B. 5 685 C. 5 675 D. 5 575
A. 93 574 B. 29 687 C. 17 932 D. 80 296
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
9
Lớp nghìn
7
6
8
2
Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9 000 ?
b) Phép cộng 24
45
Có kết quả là:
A. 699 912 B. 69 902 C. 70 002 D. 60 002
7
0
0
0
2
6
3
7
2
5
7
c) Phép trừ
Có kết quả là:
A. 5 625 B. 5 685 C. 5 675 D. 5 575
5
5
7
5
3
5
4
9
6
0
8
3
8
3
2
4
0
0
0
0
d) Thương của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số?
A. 5 chữ số B. 4 chữ số C. 3 chữ số D. 2 chữ số
0
0
M
N
P
Q
A. Hình M B. Hình N C. Hình P D. Hình Q
7 cm
9 cm
4 cm
3 cm
8 cm
10 cm
28 cm
27 cm
32 cm
30 cm
4 cm
3 cm
P
2
2
2
2
e) Trong các hình chữ nhật sau, hình nào có diện tích lớn hơn 30cm2?
Đáp án đúng:
a)
B. 29 687
C. 70 002
b)
c)
d)
D. 5 575
C. Ba ch÷ sè
e)
C. H×nh P
0
1
2
3
4
5
6
7
(Giờ )
Bài 2. Biểu đồ dưới đây cho biết số giờ có mưa của từng ngày trong một tuần lễ ( có mưa nhiều) ở một huyện vùng biển:
SỐ GIỜ CÓ MƯA
Chủ nhật
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
(Ngày)
0
1
2
3
4
5
6
7
( Gi? )
SỐ GIỜ CÓ MƯA
Chủ nhật
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
(Ngày)
Bài 2. Biểu đồ dưới đây cho biết số giờ có mưa của từng ngày trong một tuần lễ ( có mưa nhiều) ở một huyện vùng biển:
Cách 1
Số học sinh nam là:
( 672- 92) : 2 = 290 ( học sinh)
Số học sinh nữ là:
672- 280 = 382 ( học sinh )
Đáp số: Nam 290 học sinh
Nữ 382 học sinh
Cách 2
Số học sinh nữ là:
( 672 +92) : 2 = 382 ( học sinh)
Số học sinh nam là:
672 - 382 = 290 ( học sinh )
Đáp số: Nam 290 học sinh
Nữ 382 học sinh
Bài làm:
Bài 3. Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam ?
672
92
Luyện tập chung (trang 91)
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 0 biểu thị cho 9 000 ?
b) Phép cộng 24 675
45 327
có kết quả là: A. 699 912 B. 69 902 C. 70 002 D. 60 002
c) Phép trừ 8 634
3 059
có kết quả là:
d) Thương của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số?
e) Trong các hình chữ nhật sau, hình nào có diện tích lớn hơn 30 cm2?
A. Hình M B. Hình N C. Hình P D. Hình Q
7 cm
4 cm
4 cm
3 cm
3 cm
9 cm
8 cm
10 cm
M
N
P
Q
M
A. 93 574 B. 29 687 C. 17 932 D. 80 296
A. 5 chữ số B. 4 chữ số C. 3 chữ số D. 2 chữ số
A. 5 625 B. 5 685 C. 5 675 D. 5 575
A. 93 574 B. 29 687 C. 17 932 D. 80 296
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
9
Lớp nghìn
7
6
8
2
Bài 1. Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9 000 ?
b) Phép cộng 24
45
Có kết quả là:
A. 699 912 B. 69 902 C. 70 002 D. 60 002
7
0
0
0
2
6
3
7
2
5
7
c) Phép trừ
Có kết quả là:
A. 5 625 B. 5 685 C. 5 675 D. 5 575
5
5
7
5
3
5
4
9
6
0
8
3
8
3
2
4
0
0
0
0
d) Thương của phép chia 67 200 : 80 là số có mấy chữ số?
A. 5 chữ số B. 4 chữ số C. 3 chữ số D. 2 chữ số
0
0
M
N
P
Q
A. Hình M B. Hình N C. Hình P D. Hình Q
7 cm
9 cm
4 cm
3 cm
8 cm
10 cm
28 cm
27 cm
32 cm
30 cm
4 cm
3 cm
P
2
2
2
2
e) Trong các hình chữ nhật sau, hình nào có diện tích lớn hơn 30cm2?
Đáp án đúng:
a)
B. 29 687
C. 70 002
b)
c)
d)
D. 5 575
C. Ba ch÷ sè
e)
C. H×nh P
0
1
2
3
4
5
6
7
(Giờ )
Bài 2. Biểu đồ dưới đây cho biết số giờ có mưa của từng ngày trong một tuần lễ ( có mưa nhiều) ở một huyện vùng biển:
SỐ GIỜ CÓ MƯA
Chủ nhật
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
(Ngày)
0
1
2
3
4
5
6
7
( Gi? )
SỐ GIỜ CÓ MƯA
Chủ nhật
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
(Ngày)
Bài 2. Biểu đồ dưới đây cho biết số giờ có mưa của từng ngày trong một tuần lễ ( có mưa nhiều) ở một huyện vùng biển:
Cách 1
Số học sinh nam là:
( 672- 92) : 2 = 290 ( học sinh)
Số học sinh nữ là:
672- 280 = 382 ( học sinh )
Đáp số: Nam 290 học sinh
Nữ 382 học sinh
Cách 2
Số học sinh nữ là:
( 672 +92) : 2 = 382 ( học sinh)
Số học sinh nam là:
672 - 382 = 290 ( học sinh )
Đáp số: Nam 290 học sinh
Nữ 382 học sinh
Bài làm:
Bài 3. Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam ?
672
92
 








Các ý kiến mới nhất