Tìm kiếm Bài giảng
Bài 28. Các oxit của cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đỗ Hùng
Ngày gửi: 10h:35' 26-12-2021
Dung lượng: 25.8 MB
Số lượt tải: 1330
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đỗ Hùng
Ngày gửi: 10h:35' 26-12-2021
Dung lượng: 25.8 MB
Số lượt tải: 1330
Tiết 34
Bài 28
CÁC OXIT CỦA CACBON
Qua bản tin em biết được thông tin gì ?
2. Thành phần chính của khí than là khí gì ?
Người chết do ngộ độc khí than
Khí than có thành phần chính là CO và CO2
Tiết 37
Bài 28
CÁC OXIT CỦA CACBON
I. CACBON OXIT
1. Tính chất vật lí
CO là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, hơi nhẹ hơn không khí, rất độc
rất độc
Dựa vào kiến thức sinh học 8, hãy giải thích hiện tượng này.
Hb + CO → HbCO (cacbôxihêmôglôbin)
Khí CO kết hợp với hemoglobin trong máu ngăn không cho máu nhận oxi và cung cấp oxi cho tế bào và do đó gây ra tử vong cho người.
Khí CO được sinh ra từ đâu?
CO là sản phẩm của các thiết bị tạo khói đốt cháy, chẳng hạn như đốt khí hoặc các sản phẩm xăng dầu, gỗ và các loại nhiên liệu khác (than)... Nguy cơ ngộ độc CO xảy ra khi CO tích tụ quá nhiều trong một không gian kín, thông khí kém.
1.Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học:
CO thuộc loại oxit nào?
Thế nào là oxit trung tính?
CO là oxít trung tính, CO không phản ứng với nước với kiềm, axít
b) CO là chất khử.
- Ở nhiệt độ cao, CO khử rất nhiều oxít kim loại
CO
CO2
Ca(OH)2
CaCO3
(r)
(r)
(k)
(k)
t0
CO + CuO Cu + CO2
Cu
2. Tính chất hóa học:
b) CO là chất khử
- Ở nhiệt độ cao, CO khử rất nhiều oxít kim loại
- Tác dụng với oxi.
CO còn khử được oxit sắt trong quá trình luyện gang như thế nào? Viết PTHH?
CO
I.. CACBON OXIT: (CO =28)
1.Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học:
- Tác dụng với oxi
3. Ứng dụng
Dựa vào tính chất của CO, em hãy nêu một số ứng dụng
CO
Làm nhiên liệu
Chất khử
Công nghiệp
hóa học
Làm mới đồ đồng
3. Ứng dụng
-CO dùng làm nhiên liệu,chất khử.
-CO dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp hóa học
II. CACBON ĐIOXIT
1. Tính chất vật lí
A
(a)
A
B
CO2
(b)
Ngọn nến đang cháy trong cốc A.
Rót CO2 từ cốc B sang cốc A, ngọn nến tắt.
1. Tính chất vật lý:
CO2 là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
2. Tính chất hóa học
Nhắc lại tính chất hóa học của oxit axit:
Tác dụng nước tạo thành axit
Tác dụng bazơ tạo thành muối
Tác dụng oxit bazơ tạo thành muối
CO2
H2O
CO2
Khí CO2 phản ứng với nước
H2CO3
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
CO2 + H2O H2CO3
- H2CO3 không bền, dễ phân hủy thành CO2 và H2O. Do vậy khi viết PTHH nếu sản phẩm là CO2 ta thường viết dưới dạng CO2 + H2O
b.Tác dụng với dung dịch bazơ:
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
1mol 2mol
CO2 + NaOH → NaHCO3
1mol 1mol
* Tùy thuộc vào tỉ lệ số mol giữa CO2 và bazơ mà có thể tạo muối trung hòa, muối axit hay hỗn hợp hai muối.
c. Tác dụng với oxit bazơ: tạo muối cacbonat.
CO2 + CaO → CaCO3
CO2
Đá khô
Nước giải khát có ga
Sản xuất phân đạm
Chữa cháy
3. Ứng dụng
Quan sát hình nêu ứng dụng của CO2
CO2
Hiệu ứng nhà kính
Trái đất này là của chúng mình
Hãy chung tay
bảo vệ
trái đất
Trò chơi: Vượt chướng ngại vật
Luật chơi:
Mỗi chướng ngại vật là một câu hỏi
Mỗi câu hỏi có thời gian 15 giây suy nghĩ và trả lời
Trả lời được câu hỏi bạn sẽ được đi tiếp
Vượt qua được tất cả các chướng ngại vật, bạn sẽ
khám phá được một thông điệp rất ý nghĩa.
1
Xuất phát
Câu 1: Khi úp hai ống nghiệm, ống (1) đựng khí CO, ống (2) đựng khí CO2 vào chậu đựng dung dịch NaOH. Nêu hiện tượng xảy ra ở hai ống nghiệm.
Đáp án
1
Xuất phát
Câu 2: Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các khí CO và CO2
Khí CO2 làm đục nước vôi trong:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Đáp án
2
3
4
Câu 3: Cho phản ứng CuO + CO Cu + CO2
Hãy cho biết:
Điều kiện của phản ứng ?
Ứng dụng của phản ứng ?
a) Phản ứng cần nung nóng
b) Làm chất khử trong công nghiệp sản xuất kim loại
Đáp án
3
Câu 4: Quá trình nào dưới đây không sinh ra khí CO2 ?
A. Đốt cháy khí tự nhiên
B. Sản xuất vôi
C. Sản xuất gang, thép (sắt)
D. Quang hợp cây xanh
4
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi
Làm bài tập SGK/ Trang 87.
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN CÁC THẦY, CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
Bài 28
CÁC OXIT CỦA CACBON
Qua bản tin em biết được thông tin gì ?
2. Thành phần chính của khí than là khí gì ?
Người chết do ngộ độc khí than
Khí than có thành phần chính là CO và CO2
Tiết 37
Bài 28
CÁC OXIT CỦA CACBON
I. CACBON OXIT
1. Tính chất vật lí
CO là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, hơi nhẹ hơn không khí, rất độc
rất độc
Dựa vào kiến thức sinh học 8, hãy giải thích hiện tượng này.
Hb + CO → HbCO (cacbôxihêmôglôbin)
Khí CO kết hợp với hemoglobin trong máu ngăn không cho máu nhận oxi và cung cấp oxi cho tế bào và do đó gây ra tử vong cho người.
Khí CO được sinh ra từ đâu?
CO là sản phẩm của các thiết bị tạo khói đốt cháy, chẳng hạn như đốt khí hoặc các sản phẩm xăng dầu, gỗ và các loại nhiên liệu khác (than)... Nguy cơ ngộ độc CO xảy ra khi CO tích tụ quá nhiều trong một không gian kín, thông khí kém.
1.Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học:
CO thuộc loại oxit nào?
Thế nào là oxit trung tính?
CO là oxít trung tính, CO không phản ứng với nước với kiềm, axít
b) CO là chất khử.
- Ở nhiệt độ cao, CO khử rất nhiều oxít kim loại
CO
CO2
Ca(OH)2
CaCO3
(r)
(r)
(k)
(k)
t0
CO + CuO Cu + CO2
Cu
2. Tính chất hóa học:
b) CO là chất khử
- Ở nhiệt độ cao, CO khử rất nhiều oxít kim loại
- Tác dụng với oxi.
CO còn khử được oxit sắt trong quá trình luyện gang như thế nào? Viết PTHH?
CO
I.. CACBON OXIT: (CO =28)
1.Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học:
- Tác dụng với oxi
3. Ứng dụng
Dựa vào tính chất của CO, em hãy nêu một số ứng dụng
CO
Làm nhiên liệu
Chất khử
Công nghiệp
hóa học
Làm mới đồ đồng
3. Ứng dụng
-CO dùng làm nhiên liệu,chất khử.
-CO dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp hóa học
II. CACBON ĐIOXIT
1. Tính chất vật lí
A
(a)
A
B
CO2
(b)
Ngọn nến đang cháy trong cốc A.
Rót CO2 từ cốc B sang cốc A, ngọn nến tắt.
1. Tính chất vật lý:
CO2 là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
2. Tính chất hóa học
Nhắc lại tính chất hóa học của oxit axit:
Tác dụng nước tạo thành axit
Tác dụng bazơ tạo thành muối
Tác dụng oxit bazơ tạo thành muối
CO2
H2O
CO2
Khí CO2 phản ứng với nước
H2CO3
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
CO2 + H2O H2CO3
- H2CO3 không bền, dễ phân hủy thành CO2 và H2O. Do vậy khi viết PTHH nếu sản phẩm là CO2 ta thường viết dưới dạng CO2 + H2O
b.Tác dụng với dung dịch bazơ:
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
1mol 2mol
CO2 + NaOH → NaHCO3
1mol 1mol
* Tùy thuộc vào tỉ lệ số mol giữa CO2 và bazơ mà có thể tạo muối trung hòa, muối axit hay hỗn hợp hai muối.
c. Tác dụng với oxit bazơ: tạo muối cacbonat.
CO2 + CaO → CaCO3
CO2
Đá khô
Nước giải khát có ga
Sản xuất phân đạm
Chữa cháy
3. Ứng dụng
Quan sát hình nêu ứng dụng của CO2
CO2
Hiệu ứng nhà kính
Trái đất này là của chúng mình
Hãy chung tay
bảo vệ
trái đất
Trò chơi: Vượt chướng ngại vật
Luật chơi:
Mỗi chướng ngại vật là một câu hỏi
Mỗi câu hỏi có thời gian 15 giây suy nghĩ và trả lời
Trả lời được câu hỏi bạn sẽ được đi tiếp
Vượt qua được tất cả các chướng ngại vật, bạn sẽ
khám phá được một thông điệp rất ý nghĩa.
1
Xuất phát
Câu 1: Khi úp hai ống nghiệm, ống (1) đựng khí CO, ống (2) đựng khí CO2 vào chậu đựng dung dịch NaOH. Nêu hiện tượng xảy ra ở hai ống nghiệm.
Đáp án
1
Xuất phát
Câu 2: Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các khí CO và CO2
Khí CO2 làm đục nước vôi trong:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Đáp án
2
3
4
Câu 3: Cho phản ứng CuO + CO Cu + CO2
Hãy cho biết:
Điều kiện của phản ứng ?
Ứng dụng của phản ứng ?
a) Phản ứng cần nung nóng
b) Làm chất khử trong công nghiệp sản xuất kim loại
Đáp án
3
Câu 4: Quá trình nào dưới đây không sinh ra khí CO2 ?
A. Đốt cháy khí tự nhiên
B. Sản xuất vôi
C. Sản xuất gang, thép (sắt)
D. Quang hợp cây xanh
4
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi
Làm bài tập SGK/ Trang 87.
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN CÁC THẦY, CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất