Bài 34. Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đỗ Hùng
Ngày gửi: 14h:39' 26-12-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 725
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đỗ Hùng
Ngày gửi: 14h:39' 26-12-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 725
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ: LỚP CÁ
Tuần 17. Tiết 34.
Bài 34. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
Kể tên các loài cá mà em biết?
Lươn
Cá nhám
Cá đối
Cá bống
Tiết 34. Bài 34:
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống
Gồm có các lớp cá nào?
So sánh số loài của các lớp cá?
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống
Bộ xương bằng chất sụn, khe mang trần, da nhám, miệng nằm ở mặt bụng.
Bộ xương bằng chất xương, xương nắp mang che các khe mang, da phủ vảy xương có chất nhầy
Nước mặn và nước lợ
Nước mặn, nước lợ, nước ngọt
Cá nhám, cá đuối…
Cá chép, cá rô phi, cá vền…
Bảng. Ảnh hưởng của điều kiện sống tới cấu tạo ngoài của cá
Cá nhám
Cá vền, cá chép
Lươn
Cá bơn, cá đuối
Thon dài
Tương đối ngắn
Rất dài
Dẹt, mỏng
Khỏe
Yếu
Rất yếu
Rất yếu
Bình thường
Bình thường
Không có
To hoặc nhỏ
Nhanh
Bơi chậm
Rất chậm
Kém
I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG:
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CÁ:
II. Đặc điểm chung của lớp cá (HD HS Tự học)
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống:
II. Đặc điểm chung của lớp cá:
III. Vai trò của cá:
III. Vai trò của cá:
Làm thực phẩm cho con người.
III. Vai trò của cá :
Nếu ăn phải cá nóc có thể bị ngộ độc chết người
III. Vai trò của cá :
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống:
Hãy nêu vai trò của cá trong đời sống con người?
II. Đặc điểm chung của lớp cá:
III. Vai trò của cá:
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống:
Cung cấp thực phẩm cho con người.
Làm thức ăn cho động vật khác.
Làm nguồn dược liệu để chữa bệnh.
Làm nguyên liệu cho ngành công nghiệp.
Diệt muỗi, sâu bọ có hại cho lúa và làm cảnh.
- Một số ít loài cá gây ngộ độc cho con người.
II. Đặc điểm chung của lớp cá:
III. Vai trò của cá:
III. Vai trò của cá:
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
Chúng ta phải làm gì để bảo vệ và phát triển nguồn lợi cá?
- Ngăn cấm đánh bắt cá còn nhỏ, cá bố mẹ trong mùa sinh sản
Cấm đánh cá bằng mìn bằng chất độc
Chống gây ô nhiễm vực nước
Tận dụng các vực nước tự nhiên để nuôi cá
Nghiên cứu thuần hoá những loài cá mới có giá trị kinh tế
Luyện tập
Câu 1. Trong đời sống con người, vai trò quan trọng nhất của cá là gì?
A. Là nguồn dược liệu quan trọng.
B. Là nguồn thực phẩm quan trọng.
C. Làm phân bón hữu cơ cho các loại cây công nghiệp.
D. Tiêu diệt các động vật có hại.
Câu 2. Chất tiết từ buồng trứng và nội quan của loài cá nào dưới đây được dùng để chế thuốc chữa bệnh thần kinh, sưng khớp và uốn ván?
Cá thu. B. Cá nhám.
C. Cá đuối. D. Cá nóc.
Câu 3. Đặc điểm nào dưới đây thường xuất hiện ở các loài cá sống ở tầng mặt?
A. Thân dẹt mỏng, khúc đuôi khoẻ.
B. Thân thon dài, khúc đuôi yếu.
C. Thân ngắn, khúc đuôi yếu.
D. Thân thon dài, khúc đuôi khoẻ.
Câu 4. Loại cá nào dưới đây thường sống trong những
hốc bùn đất ở tầng đáy?
A. Lươn. B. Cá trắm. C. Cá chép. D. Cá mập.
DẶN DÒ
Học kĩ nội dung bài.
Ôn tập kiến thức theo đề cương.
Chuẩn bị tiết sau vào phần mềm azota làm bài kiểm tra cuối học kì 1
Tuần 17. Tiết 34.
Bài 34. ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
Kể tên các loài cá mà em biết?
Lươn
Cá nhám
Cá đối
Cá bống
Tiết 34. Bài 34:
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống
Gồm có các lớp cá nào?
So sánh số loài của các lớp cá?
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống
Bộ xương bằng chất sụn, khe mang trần, da nhám, miệng nằm ở mặt bụng.
Bộ xương bằng chất xương, xương nắp mang che các khe mang, da phủ vảy xương có chất nhầy
Nước mặn và nước lợ
Nước mặn, nước lợ, nước ngọt
Cá nhám, cá đuối…
Cá chép, cá rô phi, cá vền…
Bảng. Ảnh hưởng của điều kiện sống tới cấu tạo ngoài của cá
Cá nhám
Cá vền, cá chép
Lươn
Cá bơn, cá đuối
Thon dài
Tương đối ngắn
Rất dài
Dẹt, mỏng
Khỏe
Yếu
Rất yếu
Rất yếu
Bình thường
Bình thường
Không có
To hoặc nhỏ
Nhanh
Bơi chậm
Rất chậm
Kém
I. ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG:
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CÁ:
II. Đặc điểm chung của lớp cá (HD HS Tự học)
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống:
II. Đặc điểm chung của lớp cá:
III. Vai trò của cá:
III. Vai trò của cá:
Làm thực phẩm cho con người.
III. Vai trò của cá :
Nếu ăn phải cá nóc có thể bị ngộ độc chết người
III. Vai trò của cá :
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống:
Hãy nêu vai trò của cá trong đời sống con người?
II. Đặc điểm chung của lớp cá:
III. Vai trò của cá:
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống:
Cung cấp thực phẩm cho con người.
Làm thức ăn cho động vật khác.
Làm nguồn dược liệu để chữa bệnh.
Làm nguyên liệu cho ngành công nghiệp.
Diệt muỗi, sâu bọ có hại cho lúa và làm cảnh.
- Một số ít loài cá gây ngộ độc cho con người.
II. Đặc điểm chung của lớp cá:
III. Vai trò của cá:
III. Vai trò của cá:
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
Chúng ta phải làm gì để bảo vệ và phát triển nguồn lợi cá?
- Ngăn cấm đánh bắt cá còn nhỏ, cá bố mẹ trong mùa sinh sản
Cấm đánh cá bằng mìn bằng chất độc
Chống gây ô nhiễm vực nước
Tận dụng các vực nước tự nhiên để nuôi cá
Nghiên cứu thuần hoá những loài cá mới có giá trị kinh tế
Luyện tập
Câu 1. Trong đời sống con người, vai trò quan trọng nhất của cá là gì?
A. Là nguồn dược liệu quan trọng.
B. Là nguồn thực phẩm quan trọng.
C. Làm phân bón hữu cơ cho các loại cây công nghiệp.
D. Tiêu diệt các động vật có hại.
Câu 2. Chất tiết từ buồng trứng và nội quan của loài cá nào dưới đây được dùng để chế thuốc chữa bệnh thần kinh, sưng khớp và uốn ván?
Cá thu. B. Cá nhám.
C. Cá đuối. D. Cá nóc.
Câu 3. Đặc điểm nào dưới đây thường xuất hiện ở các loài cá sống ở tầng mặt?
A. Thân dẹt mỏng, khúc đuôi khoẻ.
B. Thân thon dài, khúc đuôi yếu.
C. Thân ngắn, khúc đuôi yếu.
D. Thân thon dài, khúc đuôi khoẻ.
Câu 4. Loại cá nào dưới đây thường sống trong những
hốc bùn đất ở tầng đáy?
A. Lươn. B. Cá trắm. C. Cá chép. D. Cá mập.
DẶN DÒ
Học kĩ nội dung bài.
Ôn tập kiến thức theo đề cương.
Chuẩn bị tiết sau vào phần mềm azota làm bài kiểm tra cuối học kì 1
 







Các ý kiến mới nhất