Làm quen với biểu thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 16h:22' 26-12-2021
Dung lượng: 635.5 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 16h:22' 26-12-2021
Dung lượng: 635.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Toán Lớp: 3B
Tên bài học: Bài 43. Làm quen với biểu thức. Tính giá trị của biểu thức. số tiết: 2
Thời gian thực hiện: Từ ngày 21/12 / 2021 đến ngày 22/12/2021
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
-Em làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức.
-Em biết tính giá trị của biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia.
- Tính toán chính xác.
2. Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy-lập luận logic, NL quan sát.
3. Hình thành phẩm chất: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, bài giảng PowerPoint
- HS: SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Làm quen với biểu thức.
Tính giá trị của biểu thức.
Toán
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2021
Khởi động
Đọc bảng nhân, bảng chia.
Khám phá
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
a) Ví dụ về biểu thức:
126 + 51 ;
62 -11 ;
13 x 3 ;
84 : 4;
125 + 10 - 4 ;
45 : 5 + 7 ;
. là các
2. D?c ki n?i dung sau:
biểu thức.
b) Giá trị của biểu thức:
Cĩ 126 + 10 = 136, ta nĩi r?ng giá trị của biểu thức 126 + 10 là 136
Kết luận:
Biểu thức là một dãy các số và các dấu phép tính cộng, trừ, nhân, chia viết xen kẽ với nhau.
- Biểu thức có thể có một phép tính hoặc có nhiều phép tính.
- Kết quả của các phép tính gọi là giá trị của biểu thức.
3. Đọc và viết tiếp vào chỗ chấm
a) Cĩ 62 - 11 = 51, ta nĩi r?ng giá trị của biểu thức 62 - 11 là .
51
b) Cĩ 84 : 4 = 21, ta nĩi r?ng giá trị của biểu thức ...... là .
c) Cĩ 125 + 10 - 4 = 131, ta nĩi r?ng giá trị của biểu thức ......... là .
84 : 4
21
125 + 10 - 4
131
4. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm:
Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Ví dụ: 60 + 20 - 5 = 80 - 5
= 75
a) 312 + 50 - 7 = . - 7
= .
b) 456 - 56 + 20 = . + .
= .
362
355
400
20
420
5. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm:
Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Ví dụ: 49 : 7 x 5 = 7 x 5
= 35
a) 12 x 3 : 6 = . : 6
= .
b) 72 : 9 x 5 = . x .
= .
36
6
8
5
40
LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH
1. Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu)
M?u: 15 + 12 = 27
Gi tr? c?a bi?u th?c 15 + 12 l 27.
11
11
90
90
10
a) 34 - 23 = .
Gi tr? c?a bi?u th?c 34 - 23 l ...
b) 15 x 6 = .
Gi tr? c?a bi?u th?c 15 x 6 l ...
c) 20 : 2 = .
Gi tr? c?a bi?u th?c 20 : 2 l ...
10
2. Mỗi số sau là giá trị của biểu thức nào ?
45 + 34
23
12 + 18 - 7
45 : 5
12 x 3
9
27
79
36
18 : 2 x 3
3. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 34 + 100 - 17
b) 48 - 10 + 25
c) 5 x 4 : 2
d) 12 : 2 x 6
= 134 - 17
= 117
= 38 + 25
= 63
= 20 : 2
= 10
= 6 x 6
= 36
VẬN DỤNG
Thực hiện nhiệm vụ 4/ 67 và giải bài toán phần C
Điều chỉnh sau tiết dạy: không
Tên bài học: Bài 43. Làm quen với biểu thức. Tính giá trị của biểu thức. số tiết: 2
Thời gian thực hiện: Từ ngày 21/12 / 2021 đến ngày 22/12/2021
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
-Em làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức.
-Em biết tính giá trị của biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia.
- Tính toán chính xác.
2. Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy-lập luận logic, NL quan sát.
3. Hình thành phẩm chất: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, bài giảng PowerPoint
- HS: SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Làm quen với biểu thức.
Tính giá trị của biểu thức.
Toán
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2021
Khởi động
Đọc bảng nhân, bảng chia.
Khám phá
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
a) Ví dụ về biểu thức:
126 + 51 ;
62 -11 ;
13 x 3 ;
84 : 4;
125 + 10 - 4 ;
45 : 5 + 7 ;
. là các
2. D?c ki n?i dung sau:
biểu thức.
b) Giá trị của biểu thức:
Cĩ 126 + 10 = 136, ta nĩi r?ng giá trị của biểu thức 126 + 10 là 136
Kết luận:
Biểu thức là một dãy các số và các dấu phép tính cộng, trừ, nhân, chia viết xen kẽ với nhau.
- Biểu thức có thể có một phép tính hoặc có nhiều phép tính.
- Kết quả của các phép tính gọi là giá trị của biểu thức.
3. Đọc và viết tiếp vào chỗ chấm
a) Cĩ 62 - 11 = 51, ta nĩi r?ng giá trị của biểu thức 62 - 11 là .
51
b) Cĩ 84 : 4 = 21, ta nĩi r?ng giá trị của biểu thức ...... là .
c) Cĩ 125 + 10 - 4 = 131, ta nĩi r?ng giá trị của biểu thức ......... là .
84 : 4
21
125 + 10 - 4
131
4. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm:
Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Ví dụ: 60 + 20 - 5 = 80 - 5
= 75
a) 312 + 50 - 7 = . - 7
= .
b) 456 - 56 + 20 = . + .
= .
362
355
400
20
420
5. Đọc kĩ nội dung sau rồi viết tiếp vào chỗ chấm:
Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Ví dụ: 49 : 7 x 5 = 7 x 5
= 35
a) 12 x 3 : 6 = . : 6
= .
b) 72 : 9 x 5 = . x .
= .
36
6
8
5
40
LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH
1. Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu)
M?u: 15 + 12 = 27
Gi tr? c?a bi?u th?c 15 + 12 l 27.
11
11
90
90
10
a) 34 - 23 = .
Gi tr? c?a bi?u th?c 34 - 23 l ...
b) 15 x 6 = .
Gi tr? c?a bi?u th?c 15 x 6 l ...
c) 20 : 2 = .
Gi tr? c?a bi?u th?c 20 : 2 l ...
10
2. Mỗi số sau là giá trị của biểu thức nào ?
45 + 34
23
12 + 18 - 7
45 : 5
12 x 3
9
27
79
36
18 : 2 x 3
3. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 34 + 100 - 17
b) 48 - 10 + 25
c) 5 x 4 : 2
d) 12 : 2 x 6
= 134 - 17
= 117
= 38 + 25
= 63
= 20 : 2
= 10
= 6 x 6
= 36
VẬN DỤNG
Thực hiện nhiệm vụ 4/ 67 và giải bài toán phần C
Điều chỉnh sau tiết dạy: không
 







Các ý kiến mới nhất