Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Hàm số bậc nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Duy
Ngày gửi: 08h:50' 27-12-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 909
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Duy
Ngày gửi: 08h:50' 27-12-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 909
Số lượt thích:
0 người
HM S? B?C NH?T
Tiết 21
a) Bài toán: Một xe ô tô khách đi từ bến xe phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50 km/h. Hỏi sau t giờ ô tô cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu kilomét? Biết rằng bến xe phía nam cách trung tâm Hà Nội 8 km.
?1
Hãy điền vào chỗ trống ( …) cho đúng
Sau 1 giờ, ô tô đi được: ………………
Sau t giờ, ô tô đi được: …………………
Sau t giờ, ô tô cách trung tâm Hà Nội là: S = ……….......
Sau 1 giờ, ô tô đi được 50 km
50 km
Sau t giờ, ô tô đi được 50t km
50t km
50t +8 km
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
a) Bài toán: Một xe ôtô chở khách đi từ bến xe phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50km/h. Hỏi sau t giờ xe ôtô đó cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu kilômét? Biết rằng bến xe phía nam cách trung tâm Hà Nội 8km.
58
108
158
208
…
?2
Đai lượng S có phải là hàm số của đại lượng t không, vì sao?
Đại lượng S là hàm số của đại lượng t vì:
Đại lượng S phụ thuộc vào đại lượng thay đổi t
- Với mỗi giá trị của t, xác định được chỉ một giá trị tương ứng của S
S = 50t + 8 là hàm số bậc nhất
Khái niệm về hàm số bậc nhất
S = 50t + 8 là hàm số bậc nhất
Vậy hàm số bậc nhất là hàm số có công thức như thế nào?
Vậy hàm số bậc nhất có dạng như thế nào ?
S = 50 t + 8
y
a
x
b
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
a) Bài toán:
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức
y = ax + b
Trong đó a, b là các số cho trước và a ≠ 0
Chú ý: Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0)
(đã học ở lớp 7)
BÀI 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT
b) Định nghĩa:
Khái niệm về hàm số bậc nhất
Bài tập 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất, hãy xác định hệ số a, b của các hàm số bậc nhất đó.
Hàm số bậc nhất
(n?u m ? 0)
m
0
1
- 0,5
- 5
3
5
- 7
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
2. Tính chất
BÀI 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT
a) Xét hàm số y = f(x) = -2x+1. Chứng minh hàm số nghịch biến trên R.
Giải:
- Hàm số y = f(x) = -2x + 1 xác định với mọi x thuộc R.
b) Cho hàm số y = g(x) = 2x +1. Chứng minh hàm số đồng biến trên R
Giải:
- Hàm số y = g(x) = 2x + 1 xác định với mọi x thuộc R.
Ví dụ:
Hoạt động nhóm
-2 < 0
* Hai hàm số bậc nhất:
y = 2x + 1 và y = -2x + 1
luôn xác định với mọi giá trị của x thuộc R.
Hai hàm số trên
xác định
khi nào?
Em có nhận xét gì về
hệ số a cuả hai hàm số trên?
BÀI 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT
2. Tính chất
Đồng biến trên R khi A > 0
Nghịch biến trên R khi A < 0
Biểu diễn các điểm sau trên cùng mặt phẳng tọa độ
A(1;2), B(2;4), C(3;6)
A’(1;2+1), B’(2;4+1)
C’(3;6+1)
A
B
C
A’
B’
C’
Nhận xét:
+ Ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng d
+ Ba điểm A’, B’, C’ cũng thuộc một đường thẳng d’ // d
Tính giá trị tương ứng của các hàm số y = 2x và hàm số y =2x + 1
với các giá trị x đã cho. Rồi điền các giá trị tính được vào bảng sau:
-8 -6 -2 -1 0 1 2 4 6
-7 -5 -1 0 1 2 3 5 7
Có nhận xét gì về giá trị của hàm số y = 2x + 1 so với hàm số y = 2x với cùng giá trị của x
Với cùng giá trị của x thì giá trị hàm số y = 2x + 1 luôn lớn hơn 1 đơn vị so với hàm số y = 2x
Nói cách khác với mọi trị của x thì giá trị hàm số y = 2x + 1 luôn lớn hơn 1 đơn vị so với hàm số y = 2x
y =2x
y = 2x +1
Đồ thị hàm số y = 2x +1 là
một đường thẳng
Song song với đường thẳng
y = 2x
Cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 1
A
a. TỔNG QUÁT
Đồ thị hàm số y = ax +b (a0) là một đường thẳng:
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
- Song song với đường thẳng y = ax, nếu b 0; trùng với
đường thẳng y = ax, nếu b = 0
b. Lưu ý: đồ thị của hàm số y = ax +b (a 0) còn được gọi là
đường thẳng y = ax +b, a gọi là hệ số góc, b gọi là tung độ góc
của đường thẳng.
* Khi b = 0 thì y = ax
* Xét trường hợp y = ax + b với a ≠ 0 và b ≠ 0.
Bước 1: Cho x = 0 thì y = b
P(0 ; b) thuộc trục tung Oy
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q ta được đồ thị hàm số y = ax + b.
Đồ thị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0 ; 0) và điểm A(1 ; a)
c. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+b
Vẽ đồ thị hàm số y = 4 - 2x
Tập xác định: x R
Bảng giá trị:
y = 4 - 2x
Đồ thị sau là của hàm số nào?
Câu 1
A. y = -3x + 1,5
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
B. y = -1,5x + 3
C. y = -2x - 3
D. y = -3x - 1,5
Xác định hệ số a và b của hàm số có đồ thị sau
Câu 2
A. a = 1; b = -2
BT TRẮC NGHIỆM
B. a = -1; b = 2
C. a = -1; b = -2
D. a = 2; b = -2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
BT TRẮC NGHIỆM
Câu 3
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - 3x - 4
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trong các đồ thị sau đồ thị nào của hàm số y = - x + 2
Câu 4
BT TRẮC NGHIỆM
Hình 1
Hình 2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Đ
(a 0)
Đồ thị của
hàm số
Hàm số
bậc nhất
y = ax + b, (a0)
* b = 0
y = ax , (a0)
TXĐ: x R
* a > 0 Đồng biến
* a < 0 Nghịch biến
Đường thẳng
y=ax+b
(a 0)
Cách vẽ
Định nghĩa
Tính chất
HỎI ĐÁP NHANH
Hàm số y = mx + 5 là hàm số bậc nhất khi?
A. m = 0
B. m ≠ 0
D. m>0
C. m<0
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
A. m ≠ -2
B. m ≠ 0
D. m = 0
C. m = -2
y = (3-m)x + 1 là hàm số nghịch
biến trên R khi?
A. m = 3
B. m < 3
C. m ≠ 3
D. m > 3
Hàm số nào sau đây là
hàm số bậc nhất?
D. y = 4 - 0x
A. y = 4 - 3x
Hàm số y = f(x) = (m - 2)x + 1 (m là tham số) hàm số trở thành hàm số bậc nhất khi:
Hàm số bậc nhất sau :
y = (m - 4)x - m + 1 (m là tham số )
nghịch biến R khi:
Hàm số bậc nhất sau : y = (6 - m)x - 2m
(m là tham số ) đồng biến R khi:
Bài tập 1
Cho hàm số y = (m - 2)x + 3. Tìm các giá trị của m để hàm số trên là :
a, Hàm số bậc nhất
b, Hàm số đồng biến
c, Hàm số nghịch biến
a, y = (m - 2)x + 3 l hm s? b?c nh?t khi
....... m.....
b, y = (m - 2)x + 3 l hm s? d?ng bi?n khi
...... m....
c, y = (m - 2)x + 3 l hm s? ngh?ch bi?n khi
....... m...
THẢO LUẬN NHÓM
PHIẾU HỌC TẬP
Bài tập 1
Cho hàm số y = (m - 2)x + 3. Tìm các giá trị của m để hàm số trên là :
a, Hàm số bậc nhất
b, Hàm số đồng biến
c, Hàm số nghịch biến
Gi?i
a, y = (m - 2)x + 3 l hm s? b?c nh?t khi
m - 2 ? 0 m ? 2.
b, y = (m - 2)x + 3 l hm s? d?ng bi?n khi
m - 2 > 0 m > 2.
c, y = (m - 2)x + 3 l hm s? ngh?ch bi?n khi
m - 2 < 0 m < 2.
*Dạng 1: Xác định hàm số bậc nhất, đồng biến, nghịch biến .
Bài tập 2.
a) Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3
Tìm hệ số a, biết rằng khi x = 1 thì
y = 2,5
b) Cho hàm số bậc nhất y = - 3x + b
Xác định hệ số b, biết rằng khi
x = 1 thì y = 2
*Dạng 2 : Xác định hệ số của hàm số bậc nhất .
Bài 3: a)Vẽ đồ thị hàm số y = 2x -2 (a ≠0)
Cho x= 0 thì y = -2 => (0;- 2)
Cho y =0 thì 2x- 2 = 0 => x =1 => (1; 0)
Bài 3 b) Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x – 3 (a ≠0)
Cho x= 0 thì y = -3 => (0;- 3)
Cho y =0 thì -2x- 3 = 0
=> x =- 1,5
=> (- 1,5; 0)
A( -4 ; -1 ), B( - 3; 0),
C( -2 ; 1), D(0 ; 3), E( 1 ; 4)
Bài tập 4.
Cho hàm số y = x+3
-1
0
1
3
4
a) Tính các giá trị tương ứng của y theo các giá trị của x rồi điền vào bảng:
b) Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
x
y
O
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1
2
3
1
2
3
-1
-2
-3
-1
-2
-3
.
-4
.
4
.
*Dạng 3 : Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
2
1
-1
-2
1
- 1
-2
-3
2
3
y = -x + 3
y
x
O
3
y = x + 1
A
B
Hai đường thẳng y = x +1 và y = - x + 3 cắt O x theo thứ tự tại hai điểm A và B
- Tìm tọa độ của điểm A và B .
Bài tập 1
* Vẽ đồ thị của hàm số :
y = x + 1
Cho x = 0 => y = 1 ; (0;1)
y = 0 => x = -1; ( -1;0)
* Vẽ đồ thị của hàm số :
y = -x + 3
Cho x = 0 => y = 3 ; (0;3)
y = 0 => x = 3; ( 3;0)
*Dạng 3 : Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
c) Hai đường thẳng y =x + 1 và y =-x + 3 cắt nhau tại C .
- Hãy tìm tọa độ của điểm C
-Tọa độ của hai điểm A và B là :
A(-1;0) ; B(3;0)
2
1
-1
-2
1
- 1
-2
2
3
y = -x + 3
y
x
O
3
y = x + 1
C
A
B
H
*Dạng 3 : Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
d) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
Gọi chu vi và diện tích của tam giác ABC theo thứ tự là p và s
2
1
-1
-2
1
- 1
-2
2
3
y = -x + 3
y
x
O
3
y = x + 1
C
A
B
H
*Dạng 3 : Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
Tiết 21
a) Bài toán: Một xe ô tô khách đi từ bến xe phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50 km/h. Hỏi sau t giờ ô tô cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu kilomét? Biết rằng bến xe phía nam cách trung tâm Hà Nội 8 km.
?1
Hãy điền vào chỗ trống ( …) cho đúng
Sau 1 giờ, ô tô đi được: ………………
Sau t giờ, ô tô đi được: …………………
Sau t giờ, ô tô cách trung tâm Hà Nội là: S = ……….......
Sau 1 giờ, ô tô đi được 50 km
50 km
Sau t giờ, ô tô đi được 50t km
50t km
50t +8 km
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
a) Bài toán: Một xe ôtô chở khách đi từ bến xe phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc trung bình 50km/h. Hỏi sau t giờ xe ôtô đó cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu kilômét? Biết rằng bến xe phía nam cách trung tâm Hà Nội 8km.
58
108
158
208
…
?2
Đai lượng S có phải là hàm số của đại lượng t không, vì sao?
Đại lượng S là hàm số của đại lượng t vì:
Đại lượng S phụ thuộc vào đại lượng thay đổi t
- Với mỗi giá trị của t, xác định được chỉ một giá trị tương ứng của S
S = 50t + 8 là hàm số bậc nhất
Khái niệm về hàm số bậc nhất
S = 50t + 8 là hàm số bậc nhất
Vậy hàm số bậc nhất là hàm số có công thức như thế nào?
Vậy hàm số bậc nhất có dạng như thế nào ?
S = 50 t + 8
y
a
x
b
1. Khái niệm về hàm số bậc nhất
a) Bài toán:
Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức
y = ax + b
Trong đó a, b là các số cho trước và a ≠ 0
Chú ý: Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0)
(đã học ở lớp 7)
BÀI 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT
b) Định nghĩa:
Khái niệm về hàm số bậc nhất
Bài tập 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất, hãy xác định hệ số a, b của các hàm số bậc nhất đó.
Hàm số bậc nhất
(n?u m ? 0)
m
0
1
- 0,5
- 5
3
5
- 7
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
Không là hàm số bậc nhất
2. Tính chất
BÀI 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT
a) Xét hàm số y = f(x) = -2x+1. Chứng minh hàm số nghịch biến trên R.
Giải:
- Hàm số y = f(x) = -2x + 1 xác định với mọi x thuộc R.
b) Cho hàm số y = g(x) = 2x +1. Chứng minh hàm số đồng biến trên R
Giải:
- Hàm số y = g(x) = 2x + 1 xác định với mọi x thuộc R.
Ví dụ:
Hoạt động nhóm
-2 < 0
* Hai hàm số bậc nhất:
y = 2x + 1 và y = -2x + 1
luôn xác định với mọi giá trị của x thuộc R.
Hai hàm số trên
xác định
khi nào?
Em có nhận xét gì về
hệ số a cuả hai hàm số trên?
BÀI 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT
2. Tính chất
Đồng biến trên R khi A > 0
Nghịch biến trên R khi A < 0
Biểu diễn các điểm sau trên cùng mặt phẳng tọa độ
A(1;2), B(2;4), C(3;6)
A’(1;2+1), B’(2;4+1)
C’(3;6+1)
A
B
C
A’
B’
C’
Nhận xét:
+ Ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng d
+ Ba điểm A’, B’, C’ cũng thuộc một đường thẳng d’ // d
Tính giá trị tương ứng của các hàm số y = 2x và hàm số y =2x + 1
với các giá trị x đã cho. Rồi điền các giá trị tính được vào bảng sau:
-8 -6 -2 -1 0 1 2 4 6
-7 -5 -1 0 1 2 3 5 7
Có nhận xét gì về giá trị của hàm số y = 2x + 1 so với hàm số y = 2x với cùng giá trị của x
Với cùng giá trị của x thì giá trị hàm số y = 2x + 1 luôn lớn hơn 1 đơn vị so với hàm số y = 2x
Nói cách khác với mọi trị của x thì giá trị hàm số y = 2x + 1 luôn lớn hơn 1 đơn vị so với hàm số y = 2x
y =2x
y = 2x +1
Đồ thị hàm số y = 2x +1 là
một đường thẳng
Song song với đường thẳng
y = 2x
Cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 1
A
a. TỔNG QUÁT
Đồ thị hàm số y = ax +b (a0) là một đường thẳng:
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
- Song song với đường thẳng y = ax, nếu b 0; trùng với
đường thẳng y = ax, nếu b = 0
b. Lưu ý: đồ thị của hàm số y = ax +b (a 0) còn được gọi là
đường thẳng y = ax +b, a gọi là hệ số góc, b gọi là tung độ góc
của đường thẳng.
* Khi b = 0 thì y = ax
* Xét trường hợp y = ax + b với a ≠ 0 và b ≠ 0.
Bước 1: Cho x = 0 thì y = b
P(0 ; b) thuộc trục tung Oy
Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q ta được đồ thị hàm số y = ax + b.
Đồ thị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0 ; 0) và điểm A(1 ; a)
c. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+b
Vẽ đồ thị hàm số y = 4 - 2x
Tập xác định: x R
Bảng giá trị:
y = 4 - 2x
Đồ thị sau là của hàm số nào?
Câu 1
A. y = -3x + 1,5
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
B. y = -1,5x + 3
C. y = -2x - 3
D. y = -3x - 1,5
Xác định hệ số a và b của hàm số có đồ thị sau
Câu 2
A. a = 1; b = -2
BT TRẮC NGHIỆM
B. a = -1; b = 2
C. a = -1; b = -2
D. a = 2; b = -2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
BT TRẮC NGHIỆM
Câu 3
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - 3x - 4
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trong các đồ thị sau đồ thị nào của hàm số y = - x + 2
Câu 4
BT TRẮC NGHIỆM
Hình 1
Hình 2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Đ
(a 0)
Đồ thị của
hàm số
Hàm số
bậc nhất
y = ax + b, (a0)
* b = 0
y = ax , (a0)
TXĐ: x R
* a > 0 Đồng biến
* a < 0 Nghịch biến
Đường thẳng
y=ax+b
(a 0)
Cách vẽ
Định nghĩa
Tính chất
HỎI ĐÁP NHANH
Hàm số y = mx + 5 là hàm số bậc nhất khi?
A. m = 0
B. m ≠ 0
D. m>0
C. m<0
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
A. m ≠ -2
B. m ≠ 0
D. m = 0
C. m = -2
y = (3-m)x + 1 là hàm số nghịch
biến trên R khi?
A. m = 3
B. m < 3
C. m ≠ 3
D. m > 3
Hàm số nào sau đây là
hàm số bậc nhất?
D. y = 4 - 0x
A. y = 4 - 3x
Hàm số y = f(x) = (m - 2)x + 1 (m là tham số) hàm số trở thành hàm số bậc nhất khi:
Hàm số bậc nhất sau :
y = (m - 4)x - m + 1 (m là tham số )
nghịch biến R khi:
Hàm số bậc nhất sau : y = (6 - m)x - 2m
(m là tham số ) đồng biến R khi:
Bài tập 1
Cho hàm số y = (m - 2)x + 3. Tìm các giá trị của m để hàm số trên là :
a, Hàm số bậc nhất
b, Hàm số đồng biến
c, Hàm số nghịch biến
a, y = (m - 2)x + 3 l hm s? b?c nh?t khi
....... m.....
b, y = (m - 2)x + 3 l hm s? d?ng bi?n khi
...... m....
c, y = (m - 2)x + 3 l hm s? ngh?ch bi?n khi
....... m...
THẢO LUẬN NHÓM
PHIẾU HỌC TẬP
Bài tập 1
Cho hàm số y = (m - 2)x + 3. Tìm các giá trị của m để hàm số trên là :
a, Hàm số bậc nhất
b, Hàm số đồng biến
c, Hàm số nghịch biến
Gi?i
a, y = (m - 2)x + 3 l hm s? b?c nh?t khi
m - 2 ? 0 m ? 2.
b, y = (m - 2)x + 3 l hm s? d?ng bi?n khi
m - 2 > 0 m > 2.
c, y = (m - 2)x + 3 l hm s? ngh?ch bi?n khi
m - 2 < 0 m < 2.
*Dạng 1: Xác định hàm số bậc nhất, đồng biến, nghịch biến .
Bài tập 2.
a) Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3
Tìm hệ số a, biết rằng khi x = 1 thì
y = 2,5
b) Cho hàm số bậc nhất y = - 3x + b
Xác định hệ số b, biết rằng khi
x = 1 thì y = 2
*Dạng 2 : Xác định hệ số của hàm số bậc nhất .
Bài 3: a)Vẽ đồ thị hàm số y = 2x -2 (a ≠0)
Cho x= 0 thì y = -2 => (0;- 2)
Cho y =0 thì 2x- 2 = 0 => x =1 => (1; 0)
Bài 3 b) Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x – 3 (a ≠0)
Cho x= 0 thì y = -3 => (0;- 3)
Cho y =0 thì -2x- 3 = 0
=> x =- 1,5
=> (- 1,5; 0)
A( -4 ; -1 ), B( - 3; 0),
C( -2 ; 1), D(0 ; 3), E( 1 ; 4)
Bài tập 4.
Cho hàm số y = x+3
-1
0
1
3
4
a) Tính các giá trị tương ứng của y theo các giá trị của x rồi điền vào bảng:
b) Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
x
y
O
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1
2
3
1
2
3
-1
-2
-3
-1
-2
-3
.
-4
.
4
.
*Dạng 3 : Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
2
1
-1
-2
1
- 1
-2
-3
2
3
y = -x + 3
y
x
O
3
y = x + 1
A
B
Hai đường thẳng y = x +1 và y = - x + 3 cắt O x theo thứ tự tại hai điểm A và B
- Tìm tọa độ của điểm A và B .
Bài tập 1
* Vẽ đồ thị của hàm số :
y = x + 1
Cho x = 0 => y = 1 ; (0;1)
y = 0 => x = -1; ( -1;0)
* Vẽ đồ thị của hàm số :
y = -x + 3
Cho x = 0 => y = 3 ; (0;3)
y = 0 => x = 3; ( 3;0)
*Dạng 3 : Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
c) Hai đường thẳng y =x + 1 và y =-x + 3 cắt nhau tại C .
- Hãy tìm tọa độ của điểm C
-Tọa độ của hai điểm A và B là :
A(-1;0) ; B(3;0)
2
1
-1
-2
1
- 1
-2
2
3
y = -x + 3
y
x
O
3
y = x + 1
C
A
B
H
*Dạng 3 : Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
d) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
Gọi chu vi và diện tích của tam giác ABC theo thứ tự là p và s
2
1
-1
-2
1
- 1
-2
2
3
y = -x + 3
y
x
O
3
y = x + 1
C
A
B
H
*Dạng 3 : Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
 








Các ý kiến mới nhất