Ôn tập các số đến 100.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Cam
Ngày gửi: 19h:07' 27-12-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Cam
Ngày gửi: 19h:07' 27-12-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
1. Ôn tập và bổ sung
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Khởi động
Một trăm
Mười
A
B
Một trăm chục
C
Số 100 đọc là gì?
Tiếp tục
55
70
A
B
19
C
Cho ba số sau: 19; 55; 70. Số nào là số tròn chục
Tiếp tục
24
31
A
B
29
C
Số nào sau đây vừa bé hơn 30 vừa lớn hơn 25.
Tiếp tục
Bảng các số từ 1 đến 100
Bảng các số từ 1 đến 100
Đọc số
Đọc các số theo thứ tự từ
1 đến 100 và ngược lại.
Đọc các số tròn chục:
10, 20, …, 100.
Đọc các số cách 5 đơn vị:
5, 10, 15, …,100.
Trả lời các câu hỏi.
Các số trong bảng được sắp xếp
theo thứ tự nào?
Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?
Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?
Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể
nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không?
a) Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ( từ trái sang phải, từ trên xuống dưới).
b) Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có số chục giống nhau.
c) Các số trong cùng một cột có số đơn vị giống nhau (so sánh số đơn vị).
Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, ta nói ngay: số ở hàng dưới lớn hơn số ở hàng trên (so sánh số chục).
So sánh các số.
So sánh hai số.
● 37 và 60
37 < 60
60 > 37
● 79 và 74
● 52 và 25
So sánh các số.
So sánh hai số.
● 37 và 60
37 < 60
60 > 37
● 79 và 74
● 52 và 25
79 > 74
74 < 79
52 > 25
25 < 52
● Số có hai chữ số lớn hơn số có
một chữ số.
● So sánh số chục, số nào có
số chục lớn hơn là số lớn hơn.
● Số chục bằng nhau, so sánh
số đơn vị, số nào có số đơn vị
lớn hơn là số lớn hơn.
● Có thể dựa vào bảng số.
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
● 19, 46, 42
19,42,46
19,42,46
● 43, 70, 38
● 82, 87, 29, 9
38,43,70
38,43,70
9,29,82,87
9,29,82,87
So sánh các số.
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
● 19, 46, 42
19,42,46
19,42,46
● 43, 70, 38
● 82, 87, 29, 9
So sánh các số.
Làm theo mẫu.
Mẫu:
Làm theo mẫu.
Mẫu:
27
2
7
27
20
7
27 = 20 + 7
35
3
5
35
30
5
35 = 30 + 5
18
1
8
18
10
8
18 = 10 + 8
● Viết số
● Viết số chục - số đơn vị.
● Dùng thanh chục và khối lập
phương để thể hiện số.
● Viết số vào sơ đồ tách gộp số.
● Viết số thành tổng của số chục
và số đơn vị.
Chúc các em học tốt!
1. Ôn tập và bổ sung
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Khởi động
Một trăm
Mười
A
B
Một trăm chục
C
Số 100 đọc là gì?
Tiếp tục
55
70
A
B
19
C
Cho ba số sau: 19; 55; 70. Số nào là số tròn chục
Tiếp tục
24
31
A
B
29
C
Số nào sau đây vừa bé hơn 30 vừa lớn hơn 25.
Tiếp tục
Bảng các số từ 1 đến 100
Bảng các số từ 1 đến 100
Đọc số
Đọc các số theo thứ tự từ
1 đến 100 và ngược lại.
Đọc các số tròn chục:
10, 20, …, 100.
Đọc các số cách 5 đơn vị:
5, 10, 15, …,100.
Trả lời các câu hỏi.
Các số trong bảng được sắp xếp
theo thứ tự nào?
Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có gì giống nhau?
Các số trong cùng một cột có gì giống nhau?
Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể
nói ngay số nào bé hơn và số nào lớn hơn không?
a) Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ( từ trái sang phải, từ trên xuống dưới).
b) Các số trong cùng một hàng (không kể số cuối cùng) có số chục giống nhau.
c) Các số trong cùng một cột có số đơn vị giống nhau (so sánh số đơn vị).
Nhìn hai số bất kì trong cùng một hàng hay cùng một cột, ta nói ngay: số ở hàng dưới lớn hơn số ở hàng trên (so sánh số chục).
So sánh các số.
So sánh hai số.
● 37 và 60
37 < 60
60 > 37
● 79 và 74
● 52 và 25
So sánh các số.
So sánh hai số.
● 37 và 60
37 < 60
60 > 37
● 79 và 74
● 52 và 25
79 > 74
74 < 79
52 > 25
25 < 52
● Số có hai chữ số lớn hơn số có
một chữ số.
● So sánh số chục, số nào có
số chục lớn hơn là số lớn hơn.
● Số chục bằng nhau, so sánh
số đơn vị, số nào có số đơn vị
lớn hơn là số lớn hơn.
● Có thể dựa vào bảng số.
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
● 19, 46, 42
19,42,46
19,42,46
● 43, 70, 38
● 82, 87, 29, 9
38,43,70
38,43,70
9,29,82,87
9,29,82,87
So sánh các số.
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
● 19, 46, 42
19,42,46
19,42,46
● 43, 70, 38
● 82, 87, 29, 9
So sánh các số.
Làm theo mẫu.
Mẫu:
Làm theo mẫu.
Mẫu:
27
2
7
27
20
7
27 = 20 + 7
35
3
5
35
30
5
35 = 30 + 5
18
1
8
18
10
8
18 = 10 + 8
● Viết số
● Viết số chục - số đơn vị.
● Dùng thanh chục và khối lập
phương để thể hiện số.
● Viết số vào sơ đồ tách gộp số.
● Viết số thành tổng của số chục
và số đơn vị.
Chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất