Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 98

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Trinh
Ngày gửi: 23h:52' 27-12-2021
Dung lượng: 270.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Trinh
Ngày gửi: 23h:52' 27-12-2021
Dung lượng: 270.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 27 tháng 12 năm 2021
Toán
Luyện tập
SGK/98
Bài 1. Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816.
Số nào chia hết cho 3?
+ Các số chia hết cho 3 là : 4563; 2229; 3576; 66816.
b) Số nào chia hết cho 9?
+ Các số chia hết cho 9 là : 4563; 66816.
c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
+ Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229; 3576.
Bài 2. Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô
trống sao cho:
94 … chia hết cho 9.
945
2 … 5 chia hết cho 3.
225; 255; 285
c) 76 … chia hết cho 3 và chia hết cho 2.
762; 768
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số 13 465 không chia hết cho 3
b) Số 70 009 chia hết cho 9.
c) Số 78 435 không chia hết cho 9.
d) Số có chữ số tận cùng là 0 thì vừa
chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
Đ
Đ
S
S
Bài 4: Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2.
Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết cho 9.
612; 621; 126; 162; 216; 261
Hãy viết một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
120; 102; 210; 201
Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
SGK/99
1. Trong các số 7435; 4568; 66811; 2050; 2229; 35766:
a, Số nào chia hết cho 2?
b, Số nào chia hết cho 3?
c, Số nào chia hết cho 5?
d, Số nào chia hết cho 9?
2.Trong các số 57234; 64620; 5270; 77285:
b, Số nào chia hết cho 3 và 2?
a, Số nào chia hết cho 2 và 5?
c, Số nào chia hết cho 2; 3; 5 và 9?
64620; 5270
57234; 64620
64620
3. Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
5
8
0
2
9
0
4
Toán
Luyện tập
SGK/98
Bài 1. Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816.
Số nào chia hết cho 3?
+ Các số chia hết cho 3 là : 4563; 2229; 3576; 66816.
b) Số nào chia hết cho 9?
+ Các số chia hết cho 9 là : 4563; 66816.
c) Số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?
+ Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229; 3576.
Bài 2. Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô
trống sao cho:
94 … chia hết cho 9.
945
2 … 5 chia hết cho 3.
225; 255; 285
c) 76 … chia hết cho 3 và chia hết cho 2.
762; 768
Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số 13 465 không chia hết cho 3
b) Số 70 009 chia hết cho 9.
c) Số 78 435 không chia hết cho 9.
d) Số có chữ số tận cùng là 0 thì vừa
chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5.
Đ
Đ
S
S
Bài 4: Với bốn chữ số 0; 6; 1; 2.
Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) và chia hết cho 9.
612; 621; 126; 162; 216; 261
Hãy viết một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
120; 102; 210; 201
Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
SGK/99
1. Trong các số 7435; 4568; 66811; 2050; 2229; 35766:
a, Số nào chia hết cho 2?
b, Số nào chia hết cho 3?
c, Số nào chia hết cho 5?
d, Số nào chia hết cho 9?
2.Trong các số 57234; 64620; 5270; 77285:
b, Số nào chia hết cho 3 và 2?
a, Số nào chia hết cho 2 và 5?
c, Số nào chia hết cho 2; 3; 5 và 9?
64620; 5270
57234; 64620
64620
3. Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho:
5
8
0
2
9
0
4
 








Các ý kiến mới nhất