Tìm kiếm Bài giảng
Bài 22. Tính theo phương trình hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Luoi Hoc Tro
Ngày gửi: 07h:03' 28-12-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Luoi Hoc Tro
Ngày gửi: 07h:03' 28-12-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC ĐỂ PHỤNG SỰ NHÂN LOẠI
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Hãy tìm số mol của
a) 50 g CaCO3 .
b) 42 g CaO.
Câu hỏi 2: Hãy lập phương trình hóa học trong các trường hợp sau;
a) Khi nung đá vôi (CaCO3) ta thu được vôi sống (CaO) và khí cacbonic (CO2)
b) Cho sắt vào dung dịch axitclohidric (HCl) ta thu được muối sắt(II)Clorua ( FeCl2) và khí hidro.
Câu hỏi 1; Áp dụng công thức ta có;
Kết quả
a)
b)
Câu hỏi 2; Phương trình phản ứng trong các trường hợp đó là;
Kết quả
a) CaCO3
b)
CaO
+
CO2
to
Fe
2HCl
FeCl2
H2
+
+
Bài 22. tÝnh theo phƯƠng tr×nh ho¸ häc
1. B?ng cch no tìm du?c kh?i lu?ng ch?t tham gia v s?n ph?m
Ví dụ 1: Nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3) , thu đưu?c vôi sống (CaO) và khí cacbonic (CO2) :
CaCO3 -------> CaO + CO2
Tính khối lưu?ng CaO thu đưu?c khi nung 50 g CaCO3.
tính theo phƯương trình hoá học
1.Bng cch no tm uỵc khi l?ỵng cht tham gia v sn phm?
Bài giải:
CaCO3 CaO + CO2
B1: Lập PTHH
B2: Chuyển đổi khối lưuợng thành số mol .
B3: Dựa vào phuong trình hóa học tìm số mol chất tham gia và tạo thành.
B4: Chuyển đổi số mol thành khối lu?ng.
Bài 22.
Ví dụ 1: CaCO3 -------> CaO + CO2
Tính khối lưu?ng CaO thu đưu?c khi nung 50 g CaCO3.
1 mol 1 mol 1 mol
0,5 (mol)
0,5 (mol)
tính theo phƯương trình hoá học
1.Bng cch no tm uỵc khi l?ỵng cht tham gia v sn phm?
Bài giải:
CaCO3 CaO + CO2
Bài 22.
Ví dụ 1: CaCO3 -------> CaO + CO2
Tính khối lưu?ng CaO thu đưu?c khi nung 50 g CaCO3.
1 mol 1 mol 1 mol
0,5 mol
0,5 mol
0,5 mol
Bài 22. TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
B1: Lập PTHH
B2 Chuyển đổi khối lưuợng ho?c th? tích chất khí thành số mol:
m V
n = hay n =
M 22,4
B3: Dựa vào phuong trình hóa học tìm số mol chất tham gia và tạo thành.
B4: Chuyển đổi số mol thành khối lu?ng: m = n. M
1.Bng cch no tm uỵc khi l?ỵng cht tham gia v sn phm?
Ví dụ 1:
Các bước tiến hành:
Bài 22. TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Thí dụ 3: Đốt cháy 5,4 g bột nhôm trong khí oxi, người ta thu được nhôm oxit (Al2O3).
Bài làm
Lập phương trình phản ứng
4Al + 3O2 2Al2O3
Tính khối lượng của nhôm oxit
=
=
5,4
27
=
0,2 (mol)
= n . M = 0,1 . 102 = 10,2 (g)
c)Tính khối lượng khí O2 tham gia phản ứng
a)Lập phương trình phản ứng
b)Tính khối lượng nhôm oxit thu được
4 3 2
0,2 (mol)
0,15 (mol)
0,1 (mol)
b) Số mol Al
c) Tính khối lượng khí O2 tham gia phản ứng
m = n . M = 0,15 . 32 = 4,8 (g)
O2
2. Bằng cách nào tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm?
Cacbon oxit (CO) phản ứng với sắt (III) oxit tạo thành 11,2 g sắt và cacbon đioxit (CO2) ở đktc. Hãy tìm thể tích:
a) Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
b) Khí Cacbonic (đktc) tạo thành.
to
Ví dụ 2:
B1: Lập PTHH
B2: Chuyển đổi khối lưuợng thành số mol .
B3: Dựa vào phuong trình hóa học tìm số mol chất tham gia và tạo thành.
B4: Chuyển đổi số mol thành thể tích.
2. Bằng cách nào tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm?
CO + Fe2O3 Fe + CO2 (11,2 g sắt )
Hãy tìm thể tích đktc:
a) Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
b) Khí Cacbonic (CO2 ) tạo thành.
Ví dụ 2:
Bài làm
3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2
3 1 2 3
0,2 mol
0,3 mol
0,1 mol
0,3 mol
Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
V CO = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 67,2 (l)
b) Khí Cacbonic (đktc) tạo thành.
V = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 6,72 (l)
CO2
2. Bằng cách nào tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm?
CO + Fe2O3 Fe + CO2 (11,2 g sắt )
Hãy tìm thể tích đktc:
a) Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
b) Khí Cacbonic (CO2 ) tạo thành.
Ví dụ 2:
Bài làm
3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2
3 1 2 3
0,2 mol
0,3 mol
0,1 mol
0,3 mol
Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
V CO = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 67,2 (l)
b) Khí Cacbonic (đktc) tạo thành.
V = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 6,72 (l)
CO2
Bài 22. TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
B1: Lập PTHH
B2: Chuyển đổi khối lưuợng ho?c th? tích chất khí thành số mol:
m V
n = hay n =
M 22,4
B3: Dựa vào phuong trình hóa học tìm số mol chất tham gia và tạo thành.
B4: Chuy?n d?i s? mol thnh th? tớch V = n .22,4 (dktc)
1.B?ng cch no cĩ th? tìm du?c th? tích ch?t khí tham gia v s?n ph?m?
Ví dụ 1:
Các bước tiến hành:
Bài tập củng cố:
Cho khí hiđro dư đi qua đồng (II) oxit nóng màu đen, thu được 0,32 g kim loại đồng màu đỏ và hơi nước ngưng tụ.
Viết PTHH xảy ra.
Tính lượng đồng (II) oxit tham gia phản ứng.
Tính thể tích hiđro ở đktc đã tham gia phản ứng.
Tính lượng nước ngưng tụ thu được sau phản ứng.
Tính nhanh: Cho phương trình phản ưng hóa học:
CuO + CO --------> Cu + CO2
Nếu điều chế 32 g Cu thì :
khối lượng CO cần dùng là:
A. 1,4 g B. 14 g C. 28 g D. 2,8 g
2. khối lượng CuO cần dùng là:
A. 4 g B. 28 g C. 40 g D. 2,8 g
3. khối lượng CO2 thu được là:
A. 22 g B. 2,2 g C. 44 g D. 4,4 g
( cho: Cu = 64 ; C = 12 ; O = 16 )
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Hãy tìm số mol của
a) 50 g CaCO3 .
b) 42 g CaO.
Câu hỏi 2: Hãy lập phương trình hóa học trong các trường hợp sau;
a) Khi nung đá vôi (CaCO3) ta thu được vôi sống (CaO) và khí cacbonic (CO2)
b) Cho sắt vào dung dịch axitclohidric (HCl) ta thu được muối sắt(II)Clorua ( FeCl2) và khí hidro.
Câu hỏi 1; Áp dụng công thức ta có;
Kết quả
a)
b)
Câu hỏi 2; Phương trình phản ứng trong các trường hợp đó là;
Kết quả
a) CaCO3
b)
CaO
+
CO2
to
Fe
2HCl
FeCl2
H2
+
+
Bài 22. tÝnh theo phƯƠng tr×nh ho¸ häc
1. B?ng cch no tìm du?c kh?i lu?ng ch?t tham gia v s?n ph?m
Ví dụ 1: Nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3) , thu đưu?c vôi sống (CaO) và khí cacbonic (CO2) :
CaCO3 -------> CaO + CO2
Tính khối lưu?ng CaO thu đưu?c khi nung 50 g CaCO3.
tính theo phƯương trình hoá học
1.Bng cch no tm uỵc khi l?ỵng cht tham gia v sn phm?
Bài giải:
CaCO3 CaO + CO2
B1: Lập PTHH
B2: Chuyển đổi khối lưuợng thành số mol .
B3: Dựa vào phuong trình hóa học tìm số mol chất tham gia và tạo thành.
B4: Chuyển đổi số mol thành khối lu?ng.
Bài 22.
Ví dụ 1: CaCO3 -------> CaO + CO2
Tính khối lưu?ng CaO thu đưu?c khi nung 50 g CaCO3.
1 mol 1 mol 1 mol
0,5 (mol)
0,5 (mol)
tính theo phƯương trình hoá học
1.Bng cch no tm uỵc khi l?ỵng cht tham gia v sn phm?
Bài giải:
CaCO3 CaO + CO2
Bài 22.
Ví dụ 1: CaCO3 -------> CaO + CO2
Tính khối lưu?ng CaO thu đưu?c khi nung 50 g CaCO3.
1 mol 1 mol 1 mol
0,5 mol
0,5 mol
0,5 mol
Bài 22. TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
B1: Lập PTHH
B2 Chuyển đổi khối lưuợng ho?c th? tích chất khí thành số mol:
m V
n = hay n =
M 22,4
B3: Dựa vào phuong trình hóa học tìm số mol chất tham gia và tạo thành.
B4: Chuyển đổi số mol thành khối lu?ng: m = n. M
1.Bng cch no tm uỵc khi l?ỵng cht tham gia v sn phm?
Ví dụ 1:
Các bước tiến hành:
Bài 22. TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Thí dụ 3: Đốt cháy 5,4 g bột nhôm trong khí oxi, người ta thu được nhôm oxit (Al2O3).
Bài làm
Lập phương trình phản ứng
4Al + 3O2 2Al2O3
Tính khối lượng của nhôm oxit
=
=
5,4
27
=
0,2 (mol)
= n . M = 0,1 . 102 = 10,2 (g)
c)Tính khối lượng khí O2 tham gia phản ứng
a)Lập phương trình phản ứng
b)Tính khối lượng nhôm oxit thu được
4 3 2
0,2 (mol)
0,15 (mol)
0,1 (mol)
b) Số mol Al
c) Tính khối lượng khí O2 tham gia phản ứng
m = n . M = 0,15 . 32 = 4,8 (g)
O2
2. Bằng cách nào tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm?
Cacbon oxit (CO) phản ứng với sắt (III) oxit tạo thành 11,2 g sắt và cacbon đioxit (CO2) ở đktc. Hãy tìm thể tích:
a) Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
b) Khí Cacbonic (đktc) tạo thành.
to
Ví dụ 2:
B1: Lập PTHH
B2: Chuyển đổi khối lưuợng thành số mol .
B3: Dựa vào phuong trình hóa học tìm số mol chất tham gia và tạo thành.
B4: Chuyển đổi số mol thành thể tích.
2. Bằng cách nào tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm?
CO + Fe2O3 Fe + CO2 (11,2 g sắt )
Hãy tìm thể tích đktc:
a) Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
b) Khí Cacbonic (CO2 ) tạo thành.
Ví dụ 2:
Bài làm
3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2
3 1 2 3
0,2 mol
0,3 mol
0,1 mol
0,3 mol
Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
V CO = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 67,2 (l)
b) Khí Cacbonic (đktc) tạo thành.
V = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 6,72 (l)
CO2
2. Bằng cách nào tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm?
CO + Fe2O3 Fe + CO2 (11,2 g sắt )
Hãy tìm thể tích đktc:
a) Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
b) Khí Cacbonic (CO2 ) tạo thành.
Ví dụ 2:
Bài làm
3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2
3 1 2 3
0,2 mol
0,3 mol
0,1 mol
0,3 mol
Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
V CO = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 67,2 (l)
b) Khí Cacbonic (đktc) tạo thành.
V = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 6,72 (l)
CO2
Bài 22. TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
B1: Lập PTHH
B2: Chuyển đổi khối lưuợng ho?c th? tích chất khí thành số mol:
m V
n = hay n =
M 22,4
B3: Dựa vào phuong trình hóa học tìm số mol chất tham gia và tạo thành.
B4: Chuy?n d?i s? mol thnh th? tớch V = n .22,4 (dktc)
1.B?ng cch no cĩ th? tìm du?c th? tích ch?t khí tham gia v s?n ph?m?
Ví dụ 1:
Các bước tiến hành:
Bài tập củng cố:
Cho khí hiđro dư đi qua đồng (II) oxit nóng màu đen, thu được 0,32 g kim loại đồng màu đỏ và hơi nước ngưng tụ.
Viết PTHH xảy ra.
Tính lượng đồng (II) oxit tham gia phản ứng.
Tính thể tích hiđro ở đktc đã tham gia phản ứng.
Tính lượng nước ngưng tụ thu được sau phản ứng.
Tính nhanh: Cho phương trình phản ưng hóa học:
CuO + CO --------> Cu + CO2
Nếu điều chế 32 g Cu thì :
khối lượng CO cần dùng là:
A. 1,4 g B. 14 g C. 28 g D. 2,8 g
2. khối lượng CuO cần dùng là:
A. 4 g B. 28 g C. 40 g D. 2,8 g
3. khối lượng CO2 thu được là:
A. 22 g B. 2,2 g C. 44 g D. 4,4 g
( cho: Cu = 64 ; C = 12 ; O = 16 )
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất