Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Lớp vỏ khí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Giang
Ngày gửi: 17h:09' 28-12-2021
Dung lượng: 15.8 MB
Số lượt tải: 413
Số lượt thích: 0 người
Khởi động:
hiểu Ý ĐỒNG ĐỘI
1
3
4
2
KHÔNG KHÍ
GIÓ
ÔXY
Ô ZÔN
Bài 15

Lớp vỏ khí của trái đất
Khí áp và gió trên trái đất
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
Dựa vào hiểu biết của em và kiến thức SGK hoàn thành bài tập sau:
Không khí gồm những thành phần nào?
………………………………………………………………………………………………………………2. Mỗi thành phần chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………………………………3. Vai trò của ôxy, hơi nước và khí CO2 đối với tự nhiên vào đời sống?
……..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
- Không khí bao gồm
+ Nitơ: 78%
+ Ôxi : 21%
+ Hơi nước và các khí khác: 1%
- Lượng hơi nước chiếm tỉ lệ nhỏ nhưng là nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng: mây, mưa, sương mù.
1. Thành phần không khí gần bề mặt đất
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Bài tập 1: Đọc thông tin trong mục 2 và quan sát hình 1, 2, em hãy hoàn thành bảng sau đây
2. Các tầng khí quyển
Các tầng cao của khí quyển
Từ 16-80 km
Bình lưu
Đối lưu
- Cĩ lớp Ô-dôn trong tầng này có tác dụng ngăn chặn các tia bức xạ có hại cho con người và sinh vật.
Trên 80 km
Từ 0-16 km
-Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng.
-Chiếm khoảng 90% không khí
-Là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng
-Nhi?t d? gi?m d?n khi ln cao,Trung bình, cứ lên cao 100 mét thì nhiệt độ giảm đi 0,60C.
-Không khí ở đây cực loãng,hầu như không có liên quan trực tiếp với đời sống con người.
Cầu vồng và sấm sét xuất hiện ở tầng đối lưu
Cảnh leo núi ở đỉnh Evơret
?Quan sát ảnh: Em hãy cho biết vì sao khi leo núi ở độ cao 8000m ta cảm thấy khó thở?
CÂU HỎI THÔNG MINH
? Vì lớp không khí đậm đặc nhất là ở mặt đất (90%), càng lên cao không khí càng loãng, cứ lên 100m thì nhiệt độ không khí giảm 0,60C.

MỘT SỐ TÁC HẠI CỦA
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
Lỗ thủng tầng ôdôn
3. Các khối khí:
- Nguyên nhân hình thành các khối khí:
+ Do vị trí hình thành ( lục địa hoặc đại dương)
+ Do bề mặt tiếp xúc.
- Căn cứ vào nhiệt độ chia thành:
+ Khối khí đại dương
+ Khối khí lục địa.
? Kể tên các khối khí có trên Trái Đất?
Nhiệt độ cao
Nhiệt độ thấp
Độ ẩm lớn
Khô
Trên đất liền
Trên biển và đại dương
Vùng vĩ độ cao
Vùng vĩ độ thấp
3. Các khối khí:
4 / KHÍ ÁP . CÁC ĐAI KHÍ ÁP TRÊN TRÁI ĐẤT
a) Khí áp
Không khí có trọng lượng không?
Trọng lượng đó tác động như thế nào lên bề mặt Trái đất?
Có, trọng lượng đó tạo ra sức ép lên bề mặt Trái đất
Sức ép đó gọi là gì?
Khí áp
Vậy, khí áp là gì?
- Khí áp là sức ép của khí quyển lên bề mặt Trái đất
4/ KHÍ ÁP . CÁC ĐAI KHÍ ÁP TRÊN TRÁI ĐẤT
a) Khí áp
- Khí áp là sức ép của khí quyển lên bề mặt Trái đất
Để đo khí áp , người ta
dùng dụng cụ gì ?
Khí áp trung bình là bao nhiêu ?
760mm
Có mấy loại khí áp kế? Kể tên?
- Dụng cụ đo khí áp : Khí áp kế
- Khí áp trung bình: 760mm thuỷ ngân
760 mm
1013milibar
Mặt nước biển
Khí áp kế kim loại
Khí áp kế thuỷ ngân
1013milibar≈760mmHg Khí áp trung bình
Bảng khí áp theo độ cao
b) Các đai khí áp trên bề mặt Trái đất
Quan sát hình vẽ đọc tên các đai khí áp cao và thấp trên Trái đất, Các đai khí áp đó phân bố ở vĩ độ nào?
4/ KHÍ ÁP . CÁC ĐAI KHÍ ÁP TRÊN TRÁI ĐẤT
a) Khí áp
Vì sao các đai khí áp thấp và cao lại không liên tục?
Do sự xen kẽ nhau giữa lục địa và đại dương

Bài tập 3: Điền từ còn thiếu vào đoạn sau:
- ……………… của không khí lên bề mặt Trái Đất gọi là khí áp.
- Đơn vị đo khí áp là ………………
- …………… được phân bố trên TRÁI ĐẤT thành các đai khí áp ………. và khí áp ………… từ xích đạo về cực
+ Các đai …………. nằm ở khoảng vĩ độ 00 và khoảng vĩ độ 600B và N
+ Các đai áp ………………nằm ở khoảng vĩ độ 300 B và N và khoảng vĩ độ 900B và N(cực Bắc và Nam)
- Khí áp được phân bố trên bề mặt Trái Đất thành các đai khí áp cao và thấp xen kẽ nhau từ xích đạo về hai cực
b) Các đai khí áp trên bề mặt Trái đất
4/ KHÍ ÁP . CÁC ĐAI KHÍ ÁP TRÊN TRÁI ĐẤT
a) Khí áp
5/ GIÓ VÀ LOẠI GIÓ THỔI THƯỜNG XUYÊN TRÊN TRÁI ĐẤT
a) Gió
Gió là gì?
Đai áp thấp
Đai áp cao
Gió
Gió là sự chuyển động của không khí từ các đai khí áp cao về các đai khí áp thấp
Nguyên nhân nào đã sinh ra gió ?
Do sự chênh lệch khí áp
Sự chênh lệch giữa khí áp cao và thấp càng lớn thì tốc độ gió như thế nào?
Tốc độ gió càng mạnh
a) Gió
- Gió là sự chuyển động của không khí từ các khu khí áp cao về các khu có khí áp thấp
5/ GIÓ VÀ LOẠI GIÓ THỔI THƯỜNG XUYÊN TRÊN TRÁI ĐẤT
a) Gió
b) Các loại gió
Quan sát hình vẽ và hoàn thành bảng sau
5/ GIÓ VÀ LOẠI GIÓ THỔI THƯỜNG XUYÊN TRÊN TRÁI ĐẤT
Thổi từ vĩ độ 30o Bắc , Nam về xích đạo
Nửa cầu Bắc: Đông Bắc
Nửa cầu Nam: Đông Nam
Thổi từ vĩ độ 300 Bắc , Nam lên 600 Bắc , Nam
Nửa cầu Bắc: Tây Nam
Nửa cầu nam: Tây Bắc
Thổi từ 900 Bắc , Nam xuống 600 Bắc , Nam
Nửa cầu Bắc: Đông Bắc
Nửa cầu Nam: Đông Nam
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ LỢI ÍCH CỦA GIÓ
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ TÁC HẠI CỦA GIÓ
Bài tập 4: Nối những đơn vị kiến thức ở cột A_B_C để tạo thành hệ thống kiến thức đầy đủ
và chính xác và hoàn thành kiến thức còn thiếu vào dấu …
AI NHANH HƠN
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
Chất khí chiếm tỉ lệ lớn nhất trong thành phần của không khí là gì?
Khí Nitơ 78%
Gió là sự chuyển động của không khí từ đâu đến đâu?
Từ nơi áp cao về nơi áp thấp
Tầng đối lưu vị trí nằm ở đâu?
0-16km
Khí ôxy chiếm bao nhiêu % trong không khí
21 %
Liệt kê các khối khí
Khối khí nóng
Khối khí lạnh
Khối khí lục địa
Khối khí đại dương
Tín phong
Tây ôn đới
Đông cực
Kể tên các loại gió thổi thường xuyên trên TĐ
Khí áp kế
Dụng cụ đo khí áp là gì?
MB (mi-li-ba)
Đơn vị đo khí áp là gì?
Tầng bình lưu
Lớp Ô dôn nằm ở tầng nào?
Vận dung, mở rộng
Thu thập thông tin về hoạt động sản xuất điện gió
 
Gửi ý kiến