Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 23. Bài luyện tập 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Ân
Ngày gửi: 19h:50' 29-12-2021
Dung lượng: 538.5 KB
Số lượt tải: 797
Số lượt thích: 0 người
BÀI LUYỆN TẬP 4
BÀI 23
HOÁ 8
KIẾN THỨC CƠ BẢN CHƯƠNG 3
Bài 23- BÀI LUYỆN TẬP 4
I. Kiến thức cần nhớ:
1.Mol: (n)
Mol là lu?ng chất chứa
6.1023 nguyên tử ho?c phân tử chất đó.
Các c?m từ sau có nghĩa nhuư thế nào?
- 1 mol nguyên tử Fe
- 1,5 mol nguyên tử O
- 2 mol phân tử O2
- 0,15 mol phân tử H2O.


Có nghĩa là:
-1N nguyên tử Fe hay 6.1023 nguyên tử Fe.
-1,5 N nguyên tử O hay 9. 1023 nguyên tử O.
- 2 N phân tử O2 hay 12. 1023 phân tử O2.
- 0,15 N phân tử H2O hay 0,9. 1023 phân tử H2O.

2. Khối lu?ng mol: (M)


* Các câu sau có ý nghĩa nhuư thế nào?
- Khối lu?ng mol nu?c là 18 g.
- Khối lu?ng mol nguyên tử của oxygen là 16g.
- Khối lu?ng mol phân tử của oxygen là 32 g.
- Khối lu?ng 1,5 mol nu?c là 27g.


* Có nghĩa là:
- Khối lu?ng của N phân tử nu?c hay 6. 1023 phân tử H2O là 18 g. Kí hiệu là MH2O = 18 g.
- Khối lu?ng của N nguyên tử oxygen hay 6. 1023 nguyên tử O là 16 g. Kí hiệu là MO = 16 g.
- Khối lu?ng của N phân tử oxygen hay 6. 1023 phân tử O2 là 32 g. Kí hiệu là MO2 = 32 g.
- Khối lu?ng của 1,5 N phân tử H2O hay 9 . 1023 phân tử H2O là 27 g.
Khối lưu?ng mol của một chất là khối lưu?ng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

3. Thể tích mol chất khí : (V)
Hãy cho biết :
- Thể tích mol của các chất khí ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất?
Thể tích mol của các chất khí ở di?u ki?n chu?n (25oC, 1 bar)
Khối lu?ng mol và thể tích mol của những chất khí khác nhau?
ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 mol bất kì chất khí nào cũng chiếm những thể tích bằng nhau.

? di?u ki?n chu?n (25oC, 1 bar)
thì cỏc khớ cú th? tích là 24,79 lít.

Những chất khí khác nhau tuy có khối lu?ng mol không giống nhau nhuưng chúng có thể tích bằng nhau nếu ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử
của chất đó
* Viết các công thức chuyển đổi giữa lu?ng chất (n) - khối lu?ng chất- thể tích chất khí (đkc).


4. Tỷ khối của chất khí (dA/B)
Các câu sau có nghĩa nhuư thế nào?
Tỷ khối của khí A đối với khí B (dA/B) bằng 1,5


Tỉ khối của khí CO2 đối với không khí (dCO2/KK ) bằng 1,52
Có nghĩa là:
Khối lu?ng mol của khí A lớn hơn khối lu?ng mol của khí B là 1,5 lần hay là phân tử của khí A nặng hơn phân tử của khí B là 1,5 lần
Khối lu?ng mol của khí CO2 lớn hơn khối lu?ng của mol không khí là 1,52 lần (các thể tích khí đo cùng nhiệt độ và áp suất)
Tiết 31 - Bài 23 BàI luyện tập 4
I. Kiến thức cần nhớ:
1.Mol: (n)
2. Khối lu?ng mol: (M)
3. Thể tích mol chất khí : (V)
- Công thức chuyển đổi giữa lu?ng chất (n) - khối lu?ng chất- thể tích chất khí (đkc).
4. Tỷ khối của chất khí (dA/B)
II. Bài tập:
Tính theo công thức hóa học
Tính theo phuong trình hóa học
II. BàI tập
Bài 1: Hãy tìm công thức hóa học đơn giản nhất của một loại oxide của sulfur . Biết rằng trong oxide này có 2g sulfur kết hợp với 3g oxygen.
Giải:
cụng th?c chung c?a sulfur oxide: SxOy
Ta có tỷ lệ x : y = :
= 0,0625 : 0,1825
=> Công thức hóa học là SO3
= 1:3
BàI 2
Hãy tìm công thức hóa học của một hợp chất có chứa 36,8% Fe; 21,0 % S và 42,2% O. Biết khối lu?ng mol của hợp chất bằng 152 g.

Giải:
Gọi công thức của hợp chất là FexSyOz
Biết MFexSyOz = 152 g

mFe = = 56 g

mS = = 32 g

mO = = 64 g

x = nFe = 56 : 56 = 1
y = nS = 32 : 32 = 1
z = nO = 64 : 16 = 4
=> Công thức hợp chất: FeSO4
Bài 3 : Chọn đúng sai?
Đ
Đ
Đ
S
Bài 4:
Chọn đáp án đúng
Bài 4: Đáp án

C
A
A
B
BàI 4
Cho 11,2g Iron Fe tỏc d?ng v?a d? v?i hydrochloric acid HCl theo phuong trình hóa học sau:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
a) Tính thể tích của khí H2 thu du?c sau ph?n ?ng (? di?u ki?n chu?n)
b) Tính khối lu?ng hydrochloric acid HCl dó dựng.ư(H=1; Cl=35,5 )

Bài 4
n = = 0,2 mol
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
1 mol 2 mol 1 mol
0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol
V = 0,2.24,79 = 4,958 (l)
mHCl = 0,4 . 36,5 = 14,6 (g)
Fe
HưU?NG dẫn về nhà
Học bài
Làm bài tập 3, 5/79 SGK
Chuẩn bị bài sau: ôn tập học kỳ
468x90
 
Gửi ý kiến