Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 34. Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VIOLET
Người gửi: Trần Thị Sang
Ngày gửi: 20h:43' 29-12-2021
Dung lượng: 63.3 MB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích: 0 người
Bài 34
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
PHẦN I: KHỞI ĐỘNG
Hãy kể tên các loài cá mà em biết ?
BẮT ĐẦU
HẾT GIỜ
1. Đa dạng về thành phần loài:
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống:
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA CÁC LỚP CÁ
1. Đa dạng về thành phần loài:
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống:
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA CÁC LỚP CÁ
1. Đa dạng về thành phần loài:
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống:
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG
CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống
Cá chép
Lươn
Cá nhám
Cá rô
hãy sắp xếp những loài cá sau thành hai lớp
Cá có số lượng loài lớn: 25415 loài
Cá đuối
Cá mập
Cá đuôi gai
Cá mú đỏ
Cá trích
BẮT ĐẦU
HẾT GIỜ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống
Trò chơi: hãy sắp xếp những hình ảnh sau thành hai nhóm
Cá mập
Cá chép
Lươn
Cá nhám
Cá rô
Cá trích
Lớp cá sụn
Lớp cá xương
Tiết 33- Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
Cá đuôi gai
Cá mú đỏ
Cá đuối
Cá có số lượng loài lớn: 25415 loài
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống
Nghiên cứu thông tin mục ■ SGK/tr.110 → So sánh lớp Cá sụn và lớp Cá xương?
850
24565
Nước mặn
Nước lợ
Nước mặn
Nước lợ
Nước ngọt
Bộ xương bằng chất sụn
Khe mang trần
Da nhám
Miệng nằm ở mặt bụng
Bộ xương bằng chất xương
Mang có nắp mang bảo vệ
Da phủ vảy
Miệng nằm ở đầu mõm.
Cá nhám
Cá đuối
Cá chép
Cá vền
So sánh lớp Cá sụn với lớp Cá xương
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống
Nghiên cứu thông tin hình 34 SGK/tr.110, theo dõi video → Hoàn thành bảng SGK/tr.111
Bảng. Ảnh hưởng của môi trường sống đến cấu tạo ngoài của cá
Cá nhám
Cá vền, cá chép
Lươn
Cá bơn, cá đuối
Thon dài
Tương đối ngắn
Rất dài
Dẹt, mỏng
Khỏe
Yếu
Rất yếu
Rất yếu
Bình thường
Bình thường
Không có
To hoặc nhỏ
Nhanh
Bơi chậm
Rất chậm
Kém
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống
- Cá có khoảng 25415 loài, gồm 2 lớp:
+ Lớp Cá sụn: có bộ xương bằng chất sụn
+ Lớp Cá xương: có bộ xương bằng chất xương
- Cá sống trong các môi trường nước khác nhau (ngọt, lợ, mặn), ở những tầng nước khác nhau (tầng mặt, tầng giữa, tầng đáy, trong hốc bùn đất ở đáy), điều kiện sống khác nhau nên có cấu tạo và tập tính khác nhau.
II. Đặc điểm chung của Cá
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống
III. Vai trò của Cá
Là nguồn thực phẩm dồi dào
Là nguyên liệu làm thuốc
Làm cảnh
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp
Nhựa sinh học
Nước hoa
Cung cấp nguyên liệu cho nông nghiệp
Tiêu diệt Sâu bọ có hại
Cá nóc
Có thể gây ngộ độc
II. Đặc điểm chung của Cá
Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
I. Đa dạng về thành phần loài và môi trường sống
III. Vai trò của Cá
- Là nguồn thực phẩm thiên nhiên giàu đạm, nhiều vitamin, dễ tiêu hóa vì có hàm lượng mỡ thấp. (Ví dụ: …)
- Là nguyên liệu làm thuốc chữa bệnh (Ví dụ: …)
- Cung cấp nguyên liệu dùng trong công nghiệp (Ví dụ: …)
- Cung cấp nguyên liệu dùng trong nông nghiệp (Ví dụ: …)
- Tiêu diệt sâu bọ có hại (diệt bọ gậy, sâu bọ hại lúa) (Ví dụ: …)
* Lưu ý: Nội tạng cá nóc rất độc, ăn vào có thể gây chết người.
Nhìn những hình ảnh này, em có suy nghĩ gì?
Để bảo vệ nguồn lợi cá ta cần làm gì?
- Không thải rác xuống ao, hồ, sông, …, nên thu gom bỏ rác đúng nơi quy định.
Cấm đánh bắt cá còn nhỏ.
Cấm đánh cá bằng mìn, bằng chất độc, bằng điện…
Để bảo vệ nguồn lợi cá ta cần làm gì?
Để bảo vệ nguồn lợi cá ta cần làm gì?
- Cải tạo các vực nước (bón phân, trồng cây thủy sinh…)
ĐA DẠNG
VAI TRÒ
Số lượng (25415)
Thành phần
loài
Lớp cá sụn (850 loài)
Lớp cá xương
Đk sống khác nhau  cấu tạo và tập tính khác nhau
Làm thuốc chữa bệnh
Là thực phẩm giàu đạm
Là nguyên liệu trong công nghiệp, nông nghiệp
Giá trị làm cảnh, xuất khẩu
Tiêu diệt động vật gây hại
1 số loài cá gây độc (cá nóc)


Môi trường sống, cấu tạo tập tính
Cá rô phi
Lươn, cá lóc
Lươn, cá mè
Cá chạch, lươn
1. Loài cá nào dưới đây thích nghi đời sống chui luồn?
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
Cá chép
Cá chép, cá trích
Cá trích, cá nhám
Cá nhám, cá đuối
2. Loài cá dưới đây thích nghi với đời sống ở tầng nước mặt?
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
a. Cá rô.
b. Cá nóc
c. Cá bơn
d. Cá diếc
3. Loài cá gây ngộ độc và có thể làm chết người là?
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
D. Cả A, B, C
B. Đặc điểm của mang
D. Cả A, B, C
C. Đặc điểm bộ xương
A. Vị trí của miệng
Câu 2. Đặc điểm để phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương:
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
5. Em hãy xếp các cặp ý tương ứng giữa các đại diện và vai trò của cá đối với đời sống con người:
CỦNG CỐ - VẬN DỤNG
Lươn là loài cá có thể đổi giống:Lươn cái sau 1 lần đẻ, buống trứng sẽ chuyển hóa thành tinh hoàn, từ giống cái trở thành giống đực, vĩnh viễn không đẻ trứng nữa. 
Sau khi cá mẹ đẻ trứng, cá bố sẽ thụ tinh cho trứng và ngậm trứng trong miệng để bảo vệ trứng cho đến khi nó nở ra. Trong thời gian này, các đực không được ăn và nó bị sụt cân đáng kể trong thời gian ấp trứng.
Cá cái đẻ trứng vào túi ấp của cá đực, cá đực mang thai từ 2-3 tuần, trứng nở thành con non rồi ra ngoài
EM CÓ BIẾT?
Rất nhiều người tưởng rằng cá mập đẻ con. Nhưng thực tế, chúng lại là loài đẻ trứng, trứng được ấp nở ngay trong bụng của nó, cuối cùng cá mập con mới chui ra khỏi bụng mẹ
cá jawfish
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài, trả lời câu hỏi SGK
Đọc mục “Em có biết”.
Ôn lại toàn bộ phần động vật không xương sống chuẩn bị cho tiết sau ôn tập chuẩn bị thi HKI
Bài giảng kết thúc
CẢM ƠN CÁC EM!
468x90
 
Gửi ý kiến