Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Công Nguyên
Ngày gửi: 09h:53' 01-01-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Hà Công Nguyên
Ngày gửi: 09h:53' 01-01-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Khởi động
Sắc màu bí ẩn!
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề.
1
2
3
4
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2021
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
con làm như thế nào?
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
= 6 m
,
,
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
= 6 m
,
,
Cách 1
số đo độ dài
Phần nguyên
Phần phân số
Bước 1
Bước 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm =
b) 3m 5cm =
m
3,05
Ví dụ:
Cách 2
6m 4dm
3m 5cm
6,4
m
6
4
3
5
0
,
,
m
dm
m
dm
cm
6
4
,
3
5
,
0
m
6
4
3
5
m
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
8,6
2,2
3,07
23,13
3m 7cm =
3
7
,
0
3
7
m
m
dm
cm
23m 13cm =
23
3
,
1
23
13
m
m
dm
cm
8m 6dm =
8
,
6
8
6
m
m
dm
Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
3m 4dm = ……. m
21m 36cm = ……… m
2m 5cm = ……… m
8dm 7cm = ……. dm
73mm = ………. dm
4dm 32mm = …….. dm
3,4
2,05
21,36
8,7
4,32
0,73
m
dm
cm
21
6
,
3
21
36
m
21m 36cm =
dm
cm
mm
0
3
,
7
73
dm
73mm =
302m = …….. km
5km 75m = …… km
5km 302m = …….. km
5,302
5,075
0,302
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Ong
vàng
thái
thông
2
1
4
3
5
Câu 1: 5km 302m = ... km?
A. 5203
B. 5,203
C. 5,302
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = … km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = … km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
Luyện tập
Toán
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35m 23cm = . . m
b) 51dm 3cm = . . .dm
c) 14m 7cm = . . . m
35,23
51,3
14,07
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315cm = … m
234cm = … m
506cm = … m
Mẫu: 315cm = 3,15m
Cách làm: 315cm =
=
= 3,15m
3
300cm
+
15cm
=
3m
15cm
m
34dm = … m
234cm = 200cm + 34cm = 2m 34cm = 2 m = 2,34m
506cm = 500cm + 6cm = 5m 6cm = 2 m = 5,06m
34dm = 30dm + 4dm = 3m 4dm = 3 m = 3,4m
Làm bài vào tập và bảng nhóm
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3km 245m = . . km
0,307
3,245
5,034
b) 5km 34m = . . km
c) 307m = . . km
3
5
0
4
2
1
4
4
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
,
,
c) 3,45km = … m
a) 12,44m = … m … cm
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
12,44m =
12 m
= 12m
44cm
3,45km =
3 km
= 3000m
450m
= 3450m
12
44
3450
34
0
3
7
4
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
,
,
d) 34,3km = … m
b) 7,4dm = … dm … cm
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
7,4 dm =
7 dm
= 7dm
4cm
3,45km =
34 km
= 34000m
300m
= 34300m
7
4
34300
0
Ai nhanh, ai đúng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1. 34dm 6cm = ……. dm
4. 754cm = …… m
2. 16m 78cm = ….. m
3. 67m 5cm = ….. m
34,6
7,54
16,78
67,05
Chúc quý thầy cô sức khoẻ!
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Khởi động
Sắc màu bí ẩn!
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề.
1
2
3
4
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2021
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
con làm như thế nào?
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
= 6 m
,
,
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
= 6 m
,
,
Cách 1
số đo độ dài
Phần nguyên
Phần phân số
Bước 1
Bước 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm =
b) 3m 5cm =
m
3,05
Ví dụ:
Cách 2
6m 4dm
3m 5cm
6,4
m
6
4
3
5
0
,
,
m
dm
m
dm
cm
6
4
,
3
5
,
0
m
6
4
3
5
m
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
8,6
2,2
3,07
23,13
3m 7cm =
3
7
,
0
3
7
m
m
dm
cm
23m 13cm =
23
3
,
1
23
13
m
m
dm
cm
8m 6dm =
8
,
6
8
6
m
m
dm
Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
3m 4dm = ……. m
21m 36cm = ……… m
2m 5cm = ……… m
8dm 7cm = ……. dm
73mm = ………. dm
4dm 32mm = …….. dm
3,4
2,05
21,36
8,7
4,32
0,73
m
dm
cm
21
6
,
3
21
36
m
21m 36cm =
dm
cm
mm
0
3
,
7
73
dm
73mm =
302m = …….. km
5km 75m = …… km
5km 302m = …….. km
5,302
5,075
0,302
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Ong
vàng
thái
thông
2
1
4
3
5
Câu 1: 5km 302m = ... km?
A. 5203
B. 5,203
C. 5,302
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = … km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = … km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
Luyện tập
Toán
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35m 23cm = . . m
b) 51dm 3cm = . . .dm
c) 14m 7cm = . . . m
35,23
51,3
14,07
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315cm = … m
234cm = … m
506cm = … m
Mẫu: 315cm = 3,15m
Cách làm: 315cm =
=
= 3,15m
3
300cm
+
15cm
=
3m
15cm
m
34dm = … m
234cm = 200cm + 34cm = 2m 34cm = 2 m = 2,34m
506cm = 500cm + 6cm = 5m 6cm = 2 m = 5,06m
34dm = 30dm + 4dm = 3m 4dm = 3 m = 3,4m
Làm bài vào tập và bảng nhóm
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:
a) 3km 245m = . . km
0,307
3,245
5,034
b) 5km 34m = . . km
c) 307m = . . km
3
5
0
4
2
1
4
4
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
,
,
c) 3,45km = … m
a) 12,44m = … m … cm
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
12,44m =
12 m
= 12m
44cm
3,45km =
3 km
= 3000m
450m
= 3450m
12
44
3450
34
0
3
7
4
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
,
,
d) 34,3km = … m
b) 7,4dm = … dm … cm
Bài 4: Viết số thập thích hợp vào chỗ chấm:
7,4 dm =
7 dm
= 7dm
4cm
3,45km =
34 km
= 34000m
300m
= 34300m
7
4
34300
0
Ai nhanh, ai đúng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1. 34dm 6cm = ……. dm
4. 754cm = …… m
2. 16m 78cm = ….. m
3. 67m 5cm = ….. m
34,6
7,54
16,78
67,05
Chúc quý thầy cô sức khoẻ!
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất