Tìm kiếm Bài giảng
Bài 36. Thực hành: Nhận biết một số giống lợn (heo) qua quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 09h:21' 02-01-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 989
Nguồn:
Người gửi: MÃ THỊ HẠNH NGUYÊN
Ngày gửi: 09h:21' 02-01-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 989
Số lượt thích:
0 người
BÀI 36.
NHẬN BiẾT MỘT SỐ GiỐNG LỢN (HEO) QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
I. VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ:
Thước dây và tranh ảnh, mô hình
II. QUY TRÌNH THỰC HÀNH:
* Bước 1: Quan sát đặc điểm ngoại hình.
- Hình dạng chung
HƯỚNG SẢN XUẤT CỦA VẬT NUÔI
2. Kết cấu cơ thể: săn chắc, thon gọn: hướng thịt
1. Kết cấu cơ thể lỏng lẻo: hướng mỡ
Em hãy nhận xét về kết cấu cơ thể của các giống vật nuôi sau: ( kết cấu lỏng lẻo hay kết cấu săn chắc, thon gọn)
Đặc điểm mặt, tai, lưng
Quan sát các giống lợn sau và cho biết đặc điểm về mặt, tai và lưng?
Lợn Lanđơrát có đặc điểm như thế nào?
Lợn Lanđơrát
Tai to, rủ xuống phía trước, mõm dài
Lợn Đại Bạch có đặc điểm như thế nào?
Lợn Đại Bạch
Mặt gãy, to to hướng thẳng về trước
Lợn Móng Cái có đặc điểm như thế nào?
Lưng hình yên ngựa, bụng sệ
- Màu sắc lông, da
- Lông cứng, da trắng
- Lông, da trắng tuyền
Lợn Đại Bạch
Lợn Lanđơrát
Lợn Móng Cái
Lợn Ỉ
- Toàn thân màu lông đen
- Lông lang đen và trắng
Em hãy quan sát hình và nhận biết các đặc điểm ngoại hình của vật nuôi:
Kết cấu cơ thể =>hướng sản xuất
Tầm vóc
Màu sắc lông da
Đặc điểm:
+ Mõm, đầu + Tai:
+ Lưng + Bụng:
+ Chân: + Đuôi:
* Đặc điểm khác ( nếu có)
1. Lợn Ỉ
3. Lợn Đại Bạch
4. Lợn LANDRAT
2. Lợn Móng Cái
Hướng mỡ
Hướng mỡ
Hướng thịt
Hướng thịt
Nhỏ
Trung bình
Lớn
Lớn
Đen và trắng
Đen
Trắng tuyền
Trắng
Mõm ngắn, mặt nhăn,tai nhỏ, lưng võng, bụng xệ, đuôi thẳng, chân ngắn
Đầu đen đốm trắng, lưng lang trắng đen hình yên ngựa, chân ngắn, bụng sệ
Đầu to,mặt gãy, mõm bẹ, tai to hướng về phía trước, chân chắc khỏe, bụng gọn
Đầu nhỏ, mõm dài, tai to-che phủ 2 mắt,chân dài và nhỏ, bụng gọn,đuôi cong
* Bước 2: Đo một số chiều đo (h.6.2).
+ Dài thân: từ điểm giữa đường nối hai gốc tai, đi theo cột sống lưng đến khấu đuôi.
+ Đo vòng ngực: đo chu vi lồng ngực sau bả vai
Hình 62. Các chiều đo của lợn
AB: dài thân; C: vòng ngực
Cách tính khối lượng:
m(kg) = Dài thân x (chu vi vòng ngực)2 x 87,5
THẢO LUẬN NHÓM
(5 PHÚT)
Em hãy tính khối lượng của vật nuôi với các số liệu cho sẵn:
Dài thân: 120cm = …………m
Vòng ngực: 125cm = ………….m
Khối lượng của vật nuôi:
1,2
1,25
m = 1,2 x (1,25)2 x 87,5 = 164 (kg)
Đăc điểm nào sau đây không phải của lợn Ỉ:
a. Toàn thân đen
b. Chân cao và chắc khỏe
c. Lưng võng, bụng sệ
d. Mặt nhăn
* Bài tập củng cố:
Lợn Móng Cái có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:
Lang trắng đen hình yên ngựa ở trên lưng
Chân nhỏ và ngắn
Tai nhỏ
Đuôi thẳng
Lợn Đại Bạch là giống lợn :
Hướng thịt
Hướng mỡ
Đôi tai của lợn Landrat có đặc điểm như thế nào?
Tai nhỏ, dựng đứng
Tai to, hướng về phía trước
Tai to và cụp, che phủ cả đôi mắt
Kéo thước dây từ điểm giữa đường nối hai gốc tai, theo cột sống lưng đến khấu đuôi ta được số đo gì?
Vòng ngực
Dài thân
Cao lưng
Khối lượng
NHẬN BiẾT MỘT SỐ GiỐNG LỢN (HEO) QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
I. VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ:
Thước dây và tranh ảnh, mô hình
II. QUY TRÌNH THỰC HÀNH:
* Bước 1: Quan sát đặc điểm ngoại hình.
- Hình dạng chung
HƯỚNG SẢN XUẤT CỦA VẬT NUÔI
2. Kết cấu cơ thể: săn chắc, thon gọn: hướng thịt
1. Kết cấu cơ thể lỏng lẻo: hướng mỡ
Em hãy nhận xét về kết cấu cơ thể của các giống vật nuôi sau: ( kết cấu lỏng lẻo hay kết cấu săn chắc, thon gọn)
Đặc điểm mặt, tai, lưng
Quan sát các giống lợn sau và cho biết đặc điểm về mặt, tai và lưng?
Lợn Lanđơrát có đặc điểm như thế nào?
Lợn Lanđơrát
Tai to, rủ xuống phía trước, mõm dài
Lợn Đại Bạch có đặc điểm như thế nào?
Lợn Đại Bạch
Mặt gãy, to to hướng thẳng về trước
Lợn Móng Cái có đặc điểm như thế nào?
Lưng hình yên ngựa, bụng sệ
- Màu sắc lông, da
- Lông cứng, da trắng
- Lông, da trắng tuyền
Lợn Đại Bạch
Lợn Lanđơrát
Lợn Móng Cái
Lợn Ỉ
- Toàn thân màu lông đen
- Lông lang đen và trắng
Em hãy quan sát hình và nhận biết các đặc điểm ngoại hình của vật nuôi:
Kết cấu cơ thể =>hướng sản xuất
Tầm vóc
Màu sắc lông da
Đặc điểm:
+ Mõm, đầu + Tai:
+ Lưng + Bụng:
+ Chân: + Đuôi:
* Đặc điểm khác ( nếu có)
1. Lợn Ỉ
3. Lợn Đại Bạch
4. Lợn LANDRAT
2. Lợn Móng Cái
Hướng mỡ
Hướng mỡ
Hướng thịt
Hướng thịt
Nhỏ
Trung bình
Lớn
Lớn
Đen và trắng
Đen
Trắng tuyền
Trắng
Mõm ngắn, mặt nhăn,tai nhỏ, lưng võng, bụng xệ, đuôi thẳng, chân ngắn
Đầu đen đốm trắng, lưng lang trắng đen hình yên ngựa, chân ngắn, bụng sệ
Đầu to,mặt gãy, mõm bẹ, tai to hướng về phía trước, chân chắc khỏe, bụng gọn
Đầu nhỏ, mõm dài, tai to-che phủ 2 mắt,chân dài và nhỏ, bụng gọn,đuôi cong
* Bước 2: Đo một số chiều đo (h.6.2).
+ Dài thân: từ điểm giữa đường nối hai gốc tai, đi theo cột sống lưng đến khấu đuôi.
+ Đo vòng ngực: đo chu vi lồng ngực sau bả vai
Hình 62. Các chiều đo của lợn
AB: dài thân; C: vòng ngực
Cách tính khối lượng:
m(kg) = Dài thân x (chu vi vòng ngực)2 x 87,5
THẢO LUẬN NHÓM
(5 PHÚT)
Em hãy tính khối lượng của vật nuôi với các số liệu cho sẵn:
Dài thân: 120cm = …………m
Vòng ngực: 125cm = ………….m
Khối lượng của vật nuôi:
1,2
1,25
m = 1,2 x (1,25)2 x 87,5 = 164 (kg)
Đăc điểm nào sau đây không phải của lợn Ỉ:
a. Toàn thân đen
b. Chân cao và chắc khỏe
c. Lưng võng, bụng sệ
d. Mặt nhăn
* Bài tập củng cố:
Lợn Móng Cái có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:
Lang trắng đen hình yên ngựa ở trên lưng
Chân nhỏ và ngắn
Tai nhỏ
Đuôi thẳng
Lợn Đại Bạch là giống lợn :
Hướng thịt
Hướng mỡ
Đôi tai của lợn Landrat có đặc điểm như thế nào?
Tai nhỏ, dựng đứng
Tai to, hướng về phía trước
Tai to và cụp, che phủ cả đôi mắt
Kéo thước dây từ điểm giữa đường nối hai gốc tai, theo cột sống lưng đến khấu đuôi ta được số đo gì?
Vòng ngực
Dài thân
Cao lưng
Khối lượng
 








Các ý kiến mới nhất