Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 10 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Bi
Ngày gửi: 12h:48' 02-01-2022
Dung lượng: 915.5 KB
Số lượt tải: 169
Nguồn:
Người gửi: Vũ Bi
Ngày gửi: 12h:48' 02-01-2022
Dung lượng: 915.5 KB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000.
LUYỆN TẬP
Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000
Luyện tập
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10000.
Biết so sánh các đại lượng cùng loại.
Viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng so sánh các đại lượng cùng loại.
Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
Bài tập cần làm: Bài 1a, 2. bài 2 (luyện tập T/101)
II. Đồ dùng dạy học.
-GV: -Máy tính có kết nối internet, bài giảng powerpoint
-HS: -SGK, điện thoại, ipad, máy tính (kết nối internet)
III. Các hoạt động dạy học
<
>
<
=
Khởi động
1. So sánh hai số có các chữ số khác nhau:
Ví dụ : 999 1000
Ví dụ : 10000 9999
<
>
Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
Khi so sánh hai số có số các chữ số khác nhau.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
* Ví dụ 2: So sánh hai số:
9000 . 8999
>
* Ví dụ 3 : So sánh hai số:
6579 . 6580
<
Nhận xét: Chữ số hàng nghìn 9 > 8 .
- Nhận xét: Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8.
** Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
9
8
Nên: 9000 > 8999
Nên : 6579 < 6580
8
7
* Ví dụ 4: So sánh hai số:
6789 … 6789
=
- Nhận xét: Các chữ số ở các hàng đều giống nhau.
** Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Nên: 6789 = 6789
1) Trong hai số:
*Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
Ví dụ : 999 < 1000
*S? no cú nhi?u ch? s? hon thỡ l?n hon.
Vớ d?: 10 000 > 9999
2) N?u hai s? cú cựng s? cỏc ch? s? thỡ so sỏnh t?ng c?p ch? s? c?a cựng m?t hng, k? t? trỏi sang ph?i.
Vớ d?: 9000 > 8999 6579 < 6580
3) N?u hai s? cú cựng s? cỏc ch? s? v t?ng c?p ch? s? ? cựng m?t hang d?u gi?ng nhau thỡ hai s? dú b?ng nhau.
Vớ d?: 6789 = 6789
Bài tập 1:
1999..2000
1942..988
900 + 9..9009
6742..6722
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: > < =
>
<
>
<
a)
2
1
4
2
Bài tập 2:
Di?n d?u thớch h?p vo ch? ch?m: > < =
a)
b)
1 km . 985 m
600 cm . 6 m
797 mm . 1 m
60 phỳt . 1 gi?
50 phút … 1giờ
70 phỳt . 1gi?
>
=
<
=
<
>
Bài 2 Viết các số 4208; 4802; 4280; 4082
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
LUYỆN TẬP
(Trang 101)
4082;
4208;
4802
4280;
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
4802;
4280;
4082
4208;
Hãy trả lời và giải thích đáp án mà mình đã chọn.
a, Tìm số lớn nhất trong các số :
4375 ; 4735 ; 4537 ; 4753
b, Tìm số bé nhất trong các số :
6091 ; 6190 ; 6019 ; 6901
VẬN DỤNG
CHÀO TẠM BIỆT
CHÚC CÁC EM SỨC KHỎE
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000.
LUYỆN TẬP
Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000
Luyện tập
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10000.
Biết so sánh các đại lượng cùng loại.
Viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng so sánh các đại lượng cùng loại.
Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
Bài tập cần làm: Bài 1a, 2. bài 2 (luyện tập T/101)
II. Đồ dùng dạy học.
-GV: -Máy tính có kết nối internet, bài giảng powerpoint
-HS: -SGK, điện thoại, ipad, máy tính (kết nối internet)
III. Các hoạt động dạy học
<
>
<
=
Khởi động
1. So sánh hai số có các chữ số khác nhau:
Ví dụ : 999 1000
Ví dụ : 10000 9999
<
>
Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn
Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
Khi so sánh hai số có số các chữ số khác nhau.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
* Ví dụ 2: So sánh hai số:
9000 . 8999
>
* Ví dụ 3 : So sánh hai số:
6579 . 6580
<
Nhận xét: Chữ số hàng nghìn 9 > 8 .
- Nhận xét: Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8.
** Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
9
8
Nên: 9000 > 8999
Nên : 6579 < 6580
8
7
* Ví dụ 4: So sánh hai số:
6789 … 6789
=
- Nhận xét: Các chữ số ở các hàng đều giống nhau.
** Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Nên: 6789 = 6789
1) Trong hai số:
*Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn
Ví dụ : 999 < 1000
*S? no cú nhi?u ch? s? hon thỡ l?n hon.
Vớ d?: 10 000 > 9999
2) N?u hai s? cú cựng s? cỏc ch? s? thỡ so sỏnh t?ng c?p ch? s? c?a cựng m?t hng, k? t? trỏi sang ph?i.
Vớ d?: 9000 > 8999 6579 < 6580
3) N?u hai s? cú cựng s? cỏc ch? s? v t?ng c?p ch? s? ? cựng m?t hang d?u gi?ng nhau thỡ hai s? dú b?ng nhau.
Vớ d?: 6789 = 6789
Bài tập 1:
1999..2000
1942..988
900 + 9..9009
6742..6722
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: > < =
>
<
>
<
a)
2
1
4
2
Bài tập 2:
Di?n d?u thớch h?p vo ch? ch?m: > < =
a)
b)
1 km . 985 m
600 cm . 6 m
797 mm . 1 m
60 phỳt . 1 gi?
50 phút … 1giờ
70 phỳt . 1gi?
>
=
<
=
<
>
Bài 2 Viết các số 4208; 4802; 4280; 4082
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
LUYỆN TẬP
(Trang 101)
4082;
4208;
4802
4280;
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
4802;
4280;
4082
4208;
Hãy trả lời và giải thích đáp án mà mình đã chọn.
a, Tìm số lớn nhất trong các số :
4375 ; 4735 ; 4537 ; 4753
b, Tìm số bé nhất trong các số :
6091 ; 6190 ; 6019 ; 6901
VẬN DỤNG
CHÀO TẠM BIỆT
CHÚC CÁC EM SỨC KHỎE
 








Các ý kiến mới nhất