Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Bảo Hân
Ngày gửi: 21h:40' 02-01-2022
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Trần Bảo Hân
Ngày gửi: 21h:40' 02-01-2022
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Môn: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Trang 78, 88
Thứ ba ngày 04 thang 01 năm 2022
Mục tiêu
Hiểu nghĩa từ thiên nhiên; nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ.
Viết một đoạn văn tả một cảnh đẹp quê hương biết dùng hình ảnh so sánh, nhân hoá khi miêu tả.
Giáo dục học sinh yêu quý thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường.
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Trang 78
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả nh?ng gỡ không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả nh?ng gỡ không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
b) Tất cả nh?ng gỡ không do con người tạo ra.
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
THÁC BẢN GIỐC
THÁC BẠC
THÁC CAM LY
THÁC ĐA-TAN-LA
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUÃNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
chỉ người gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế nào cuối cùng cũng thành công
khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên)
- Lên thác xuống ghềnh:
- Góp gió thành bão:
- Nước chảy đá mòn:
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
chót vót, cao ngất, chất ngất, vời vợi, vòi vọi,…
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm hoắm, …
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
* d) Tả chiều sâu: hun hút,
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng
b) Tả chiều dài (xa)
c) Tả chiều cao
d) Tả chiều sâu
- bao la,
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
- tít tắp,
- tít mù khơi,
- muôn trùng khơi,
- thăm thẳm,
- dằng dặc,..
- cao vút,
- chót vót,
- cao ngất,
- chất ngất,
- vòi vọi,
- vời vợi,...
- hun hút,
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- hoắm hoắm,..
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
a) Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên, lững lờ, đập nhẹ lên,…
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Trang 87
Bài 1 : Đọc mẩu chuyện sau:
Bầu trời mùa thu.
Tôi cùng bọn trẻ đi ra cánh đồng. Buổi sáng tháng chín mát mẻ và dễ chịu. Tôi nói với các em:
- Các em hãy nhìn lên bầu trời mà xem. Mùa hè, nó rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa. Còn bây giờ bầu trời thế nào? Hãy suy nghĩ và chọn những từ ngữ thích hợp để miêu tả nó.
Bọn trẻ nhìn lên bầu trời và suy nghĩ. Sau vài phút , một em nói:
- Bầu trời xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao.
- Vì sao mặt nước lại mệt mỏi? – Tôi hỏi lại.
- Thưa thầy, mùa hè, nước dạo chơi cùng những làn sóng. Mùa thu, nó mệt và đứng lại với màu xanh nhạt. Nó mệt mỏi!
Những em khác tiếp tục nói:
- Bầu trời được rửa mặt sau cơn mưa.
- Bầu trời xanh biếc.
Cô bé Va-li-a nhỏ nhắn đứng trầm ngâm một chỗ. Tôi hỏi:
- Còn Va-li-a, vì sao em im lặng thế?
- Em muốn nói bằng những từ ngữ của mình.
- Em đã tìm được câu nào chưa?
- Bầu trời dịu dàng – Va-li-a khẽ nói và mỉm cười.
Sau đó, mỗi em đều muốn nói về bầu trời bằng từ ngữ của riêng mình:
- Bầu trời buồn bã. Những đám mây xám đang từ phương bắc trôi tới.
- Bầu trời trầm ngâm. Nó nhớ đến tiếng hót của bầy chim sơn ca.
- Bầu trời ghé sát mặt đất. Mùa hè, nó cao hơn và có những con chim én bay liệng. Còn bây giờ chẳng có chim én nữa, vì thế bầu trời cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim én đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào.
Theo XU-KHÔM-LIN-XKI
(Mạnh Hường dịch)
Bài 2. Tìm những từ ngữ tả bầu trời trong mẩu chuyện nêu trên. Những từ ngữ nào thể hiện sự so sánh? Những từ ngữ nào thể hiện sự nhân hóa?
thể hiện sự so sánh
thể hiện sự nhân hóa
Các em cùng trao đổi trong nhóm trong 5 phút và hoàn thành vào nháp rồi trình bày trước lớp.
Đáp án bài tập 2:
* Những từ ngữ tả bầu trời thể hiện sự so sánh:
+Xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao
* Những từ ngữ tả bầu trời thể hiện sự nhân hóa:
mệt mỏi trong ao; được rửa mặt sau cơn mưa; dịu dàng; buồn bã, trầm ngâm; nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca; ghé sát mặt đất; cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim én đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào .
* Những từ ngữ khác tả bầu trời:
nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa; xanh biếc; cao hơn.
.
CHO CC EM
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Trang 78, 88
Thứ ba ngày 04 thang 01 năm 2022
Mục tiêu
Hiểu nghĩa từ thiên nhiên; nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ.
Viết một đoạn văn tả một cảnh đẹp quê hương biết dùng hình ảnh so sánh, nhân hoá khi miêu tả.
Giáo dục học sinh yêu quý thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường.
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Trang 78
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả nh?ng gỡ không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả nh?ng gỡ không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
b) Tất cả nh?ng gỡ không do con người tạo ra.
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
THÁC BẢN GIỐC
THÁC BẠC
THÁC CAM LY
THÁC ĐA-TAN-LA
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUÃNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
chỉ người gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế nào cuối cùng cũng thành công
khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên)
- Lên thác xuống ghềnh:
- Góp gió thành bão:
- Nước chảy đá mòn:
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
a) Tả chiều rộng. M: bao la
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao. M: cao vút
d) Tả chiều sâu. M: hun hút
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
chót vót, cao ngất, chất ngất, vời vợi, vòi vọi,…
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm hoắm, …
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
* d) Tả chiều sâu: hun hút,
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng
b) Tả chiều dài (xa)
c) Tả chiều cao
d) Tả chiều sâu
- bao la,
- mênh mông,
- bát ngát,
- rộng lớn,
- ngút ngàn,
- thênh thang,...
- tít tắp,
- tít mù khơi,
- muôn trùng khơi,
- thăm thẳm,
- dằng dặc,..
- cao vút,
- chót vót,
- cao ngất,
- chất ngất,
- vòi vọi,
- vời vợi,...
- hun hút,
- sâu thẳm,
- sâu hoắm,
- hoắm hoắm,..
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
a) Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên, lững lờ, đập nhẹ lên,…
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Luy?n t? v cõu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Trang 87
Bài 1 : Đọc mẩu chuyện sau:
Bầu trời mùa thu.
Tôi cùng bọn trẻ đi ra cánh đồng. Buổi sáng tháng chín mát mẻ và dễ chịu. Tôi nói với các em:
- Các em hãy nhìn lên bầu trời mà xem. Mùa hè, nó rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa. Còn bây giờ bầu trời thế nào? Hãy suy nghĩ và chọn những từ ngữ thích hợp để miêu tả nó.
Bọn trẻ nhìn lên bầu trời và suy nghĩ. Sau vài phút , một em nói:
- Bầu trời xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao.
- Vì sao mặt nước lại mệt mỏi? – Tôi hỏi lại.
- Thưa thầy, mùa hè, nước dạo chơi cùng những làn sóng. Mùa thu, nó mệt và đứng lại với màu xanh nhạt. Nó mệt mỏi!
Những em khác tiếp tục nói:
- Bầu trời được rửa mặt sau cơn mưa.
- Bầu trời xanh biếc.
Cô bé Va-li-a nhỏ nhắn đứng trầm ngâm một chỗ. Tôi hỏi:
- Còn Va-li-a, vì sao em im lặng thế?
- Em muốn nói bằng những từ ngữ của mình.
- Em đã tìm được câu nào chưa?
- Bầu trời dịu dàng – Va-li-a khẽ nói và mỉm cười.
Sau đó, mỗi em đều muốn nói về bầu trời bằng từ ngữ của riêng mình:
- Bầu trời buồn bã. Những đám mây xám đang từ phương bắc trôi tới.
- Bầu trời trầm ngâm. Nó nhớ đến tiếng hót của bầy chim sơn ca.
- Bầu trời ghé sát mặt đất. Mùa hè, nó cao hơn và có những con chim én bay liệng. Còn bây giờ chẳng có chim én nữa, vì thế bầu trời cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim én đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào.
Theo XU-KHÔM-LIN-XKI
(Mạnh Hường dịch)
Bài 2. Tìm những từ ngữ tả bầu trời trong mẩu chuyện nêu trên. Những từ ngữ nào thể hiện sự so sánh? Những từ ngữ nào thể hiện sự nhân hóa?
thể hiện sự so sánh
thể hiện sự nhân hóa
Các em cùng trao đổi trong nhóm trong 5 phút và hoàn thành vào nháp rồi trình bày trước lớp.
Đáp án bài tập 2:
* Những từ ngữ tả bầu trời thể hiện sự so sánh:
+Xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao
* Những từ ngữ tả bầu trời thể hiện sự nhân hóa:
mệt mỏi trong ao; được rửa mặt sau cơn mưa; dịu dàng; buồn bã, trầm ngâm; nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca; ghé sát mặt đất; cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim én đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào .
* Những từ ngữ khác tả bầu trời:
nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa; xanh biếc; cao hơn.
.
CHO CC EM
 







Các ý kiến mới nhất