Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Loan
Ngày gửi: 21h:57' 02-01-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Loan
Ngày gửi: 21h:57' 02-01-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các con
đến với tiết học trực tuyến
Môn: Toán
TRƯỜNG TIỂU HỌC TT GIO LINH
Giáo viên: Phan Thi Loan
- Giúp HS nhận biết dấu hiệu chia hết cho 5 và không chia hết cho 5
- Vận dụng để giải các BT có liên quan đến các dấu hiệu đó.
- GD HS tích cực, tự giác tìm hiểu nội dung bài học.
- Giáo dục HS tích cực, tự giác, chăm chỉ, cẩn thận và đảm bảo tính chính xác khi làm toán.
- Góp phần hình thành và phát triển các năng lực: tự chủ và tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
I/ Yêu cầu cần đạt:
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi1: Các số chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2; 3 ; 7 ; 9
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 2: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2; 3 ; 7 ; 9
Câu hỏi 3: Dãy số nào gồm các số chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 4: Cho các chữ số 0; 5; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
KHỞI ĐỘNG
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5:
15;
4660
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
a. Ví dụ:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số không chia hết cho 5.
20;
140;
1205;
20 625;
31;
204;
5209;
82 167;
b. Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Số chia hết cho 5
Số không chia hết cho 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674; 3000; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
Thực hành:
Bài 2 : Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < < 160;
b) 3575 < < 3585;
c) 335; 340; 345; ; ; 360.
155
3580
350
355
750
705
570
Bài 3: Với ba chữ số 0; 5; 7, hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5
Bi 4: Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
660;
35;
3000
3000
945
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Trò chơi
Ai nhanh hơn
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
... là 0 hoặc 5.
... là 0.
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
đến với tiết học trực tuyến
Môn: Toán
TRƯỜNG TIỂU HỌC TT GIO LINH
Giáo viên: Phan Thi Loan
- Giúp HS nhận biết dấu hiệu chia hết cho 5 và không chia hết cho 5
- Vận dụng để giải các BT có liên quan đến các dấu hiệu đó.
- GD HS tích cực, tự giác tìm hiểu nội dung bài học.
- Giáo dục HS tích cực, tự giác, chăm chỉ, cẩn thận và đảm bảo tính chính xác khi làm toán.
- Góp phần hình thành và phát triển các năng lực: tự chủ và tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
I/ Yêu cầu cần đạt:
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi1: Các số chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2; 3 ; 7 ; 9
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 2: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2; 3 ; 7 ; 9
Câu hỏi 3: Dãy số nào gồm các số chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 4: Cho các chữ số 0; 5; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
KHỞI ĐỘNG
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5:
15;
4660
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
a. Ví dụ:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
a. Ví dụ:
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số không chia hết cho 5.
20;
140;
1205;
20 625;
31;
204;
5209;
82 167;
b. Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Số chia hết cho 5
Số không chia hết cho 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674; 3000; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
Thực hành:
Bài 2 : Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
a) 150 < < 160;
b) 3575 < < 3585;
c) 335; 340; 345; ; ; 360.
155
3580
350
355
750
705
570
Bài 3: Với ba chữ số 0; 5; 7, hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5
Bi 4: Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
660;
35;
3000
3000
945
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Trò chơi
Ai nhanh hơn
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
... là 0 hoặc 5.
... là 0.
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất