Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thi Mai
Ngày gửi: 05h:19' 03-01-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Thi Mai
Ngày gửi: 05h:19' 03-01-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 31 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 54. Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5.
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
2. Hãy tìm kết quả các phép tính sau:
Những số nào chia hết cho 2, những số nào không chia hết cho 2.
5
16 (dư 1)
7
14
16
7 (dư 1)
5 (dư 1)
18
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
Số chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Nhận xét chữ số tận cùng của các số chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
Nhận xét chữ số tận cùng của các số không chia hết cho 2.
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11; 33; 15;37; 29
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Các số có tận cùng là
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì
không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: ; là các số chẵn.
Chẳng hạn: ;
là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, em hãy cho biết dãy số nào chia hết cho 2, dãy số nào không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ:
4: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 767 ; 7536 ; 8401; 84683
Số nào chia hết cho 2 ?
Số nào không chia hết cho 2 ?
35
89
98
1000
767
7536
84683
8401
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
1:
10; …
193; …
24; 78; 96
201
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0; 2; 3; 8; 9
B. 0; 1; 3; 5; 7; 9
1 ; 3; 5; 7; 9
D. 1; 2; 3; 7; 9
C
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5:
15;
4660
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
3. Thực hiện các hoạt động
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số không chia hết cho 5.
20;
140;
1205;
20 625;
31;
204;
5209;
82 167;
b. Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Số chia hết cho 5
Số không chia hết cho 5
5: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674; 3000; 945; 5353:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
2. Trong cc s? sau:
100
48
45
70
37
a. Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
100;
45;
215
70
215
c. Các số chia hết cho 2:
100; 48; 70
650
560
3. Vôùi ba chöõ soá 0 ; 6; 5 haõy vieát
Ba soá coù ba chöõ soá khác nhau là số chẵn.
Ba soá coù ba chöõ soá khác nhau chia heát cho 5.
c. Hai soá coù ba chöõ soá khác nhau chia heát cho 10.
560
560
650
650
605
506
- Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy?
- Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy?
- Số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8.
- Số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số : 0 hoặc 5.
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Trò chơi
Ai nhanh hơn
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
... là 0 hoặc 5.
... là 0.
Bài 2 : Vi?t s? chia h?t cho 5 thích h?p vo ch? ch?m:
a) 150 < < 160;
b) 3575 < < 3585;
c) 335; 340; 345; ; ; 360.
155
3580
350
355
Dặn dò
Về làm bài ở vở bài tập Toán và Luyện tập Toán
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
Toán
Bài 54. Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5.
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
2. Hãy tìm kết quả các phép tính sau:
Những số nào chia hết cho 2, những số nào không chia hết cho 2.
5
16 (dư 1)
7
14
16
7 (dư 1)
5 (dư 1)
18
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
Số chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Nhận xét chữ số tận cùng của các số chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
Nhận xét chữ số tận cùng của các số không chia hết cho 2.
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11; 33; 15;37; 29
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Các số có tận cùng là
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì
không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: ; là các số chẵn.
Chẳng hạn: ;
là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, em hãy cho biết dãy số nào chia hết cho 2, dãy số nào không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ:
4: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 767 ; 7536 ; 8401; 84683
Số nào chia hết cho 2 ?
Số nào không chia hết cho 2 ?
35
89
98
1000
767
7536
84683
8401
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
1:
10; …
193; …
24; 78; 96
201
VUI HỌC TOÁN
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0; 2; 3; 8; 9
B. 0; 1; 3; 5; 7; 9
1 ; 3; 5; 7; 9
D. 1; 2; 3; 7; 9
C
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5:
15;
4660
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
3. Thực hiện các hoạt động
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số không chia hết cho 5.
20;
140;
1205;
20 625;
31;
204;
5209;
82 167;
b. Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Số chia hết cho 5
Số không chia hết cho 5
5: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674; 3000; 945; 5353:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
2. Trong cc s? sau:
100
48
45
70
37
a. Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
100;
45;
215
70
215
c. Các số chia hết cho 2:
100; 48; 70
650
560
3. Vôùi ba chöõ soá 0 ; 6; 5 haõy vieát
Ba soá coù ba chöõ soá khác nhau là số chẵn.
Ba soá coù ba chöõ soá khác nhau chia heát cho 5.
c. Hai soá coù ba chöõ soá khác nhau chia heát cho 10.
560
560
650
650
605
506
- Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy?
- Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy?
- Số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8.
- Số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số : 0 hoặc 5.
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Trò chơi
Ai nhanh hơn
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
... là 0 hoặc 5.
... là 0.
Bài 2 : Vi?t s? chia h?t cho 5 thích h?p vo ch? ch?m:
a) 150 < < 160;
b) 3575 < < 3585;
c) 335; 340; 345; ; ; 360.
155
3580
350
355
Dặn dò
Về làm bài ở vở bài tập Toán và Luyện tập Toán
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất