Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 6. Định dạng trang tính

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thủy Biển
Ngày gửi: 15h:29' 03-01-2022
Dung lượng: 939.2 KB
Số lượt tải: 688
Số lượt thích: 0 người
PHẦN 1: CHƯƠNG TRÌNH
BẢNG TÍNH EXCEL
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Quan sát hai trang tính sau và cho nhận xét về cách trình bày:
1
2
Trang tính 2 trình bày đẹp hơn trang tính 1
Chương trình bảng tính có công cụ giúp em định dạng trang tính đẹp và nổi bật như hình 2
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
NỘI DUNG BÀI HỌC
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ
Căn lề trong ô tính
Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
1
2
3
4
Tăng hoặc giảm chữ số thập phân của dữ liệu số
Dữ liệu số: căn thẳng lề phải
Dữ liệu kí tự: căn thẳng lề trái
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Em hãy cho biết “Dữ liệu số và dữ liệu kí tự mặc định được căn lề nào trong ô tính?
Để định dạng nội dung của một hay nhiều ô tính em cần làm gì?
1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
Sử dụng các lệnh ở đâu để định dạng?
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Chọn phông chữ
?1
Chọn cỡ chữ
?2
Chọn kiểu chữ
?3
Chọn màu chữ
?4
1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
a. Định dạng phông chữ:
1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
B2./ Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font
B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
B3./ Nháy chuột chọn phông
Để định dạng phông chữ em thực hiện như thế nào?
 a. Định dạng phông chữ:
-B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
-B2./ Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font trong nhóm Font của dải lệnh Home
-B3./ Nháy chuột chọn phông
1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
B2./ Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Size
B3./ Nháy chuột chọn cỡ chữ
B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
b. Định dạng cỡ chữ:
1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Để định dạng cỡ chữ em thực hiện như thế nào?
 b. Định dạng cỡ chữ:
-B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
-B2./ Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Size trong nhóm Font của dải lệnh Home
-B3./ Nháy chuột chọn cỡ chữ
*Lưu ý: Ta có thể nhập trực tiếp cỡ chữ vào ô Font Size và nhấn Enter.
13
1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
B2./ Nháy chuột tại nút Bold(B), Italic(I), Underline(U) để định dạng chữ đậm, nghiêng, gạch chân.
B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
a. Định dạng kiểu chữ:
1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Để định dạng kiểu chữ em thực hiện như thế nào?
 c. Định dạng kiểu chữ:
-B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
-B2./ Nháy chuột tại nút Bold(B), Italic(I),
Underline(U) trong nhóm Font của dải lệnh Home để định dạng chữ đậm, nghiêng, gạch chân.
1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
*Chú ý: Có thể sử dụng đồng thời nhiều nút lệnh để có các kiểu chữ kết hợp như vừa đậm vừa nghiêng vừa gạch chân, …
1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
d. Định dạng màu chữ:
B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Color
B3.Nháy chuột chọn màu
1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Để định dạng màu chữ em thực hiện như thế nào?
 d. Định dạng màu chữ:
-B1./ Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
-B2./ Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Color
trong nhóm Font của dải lệnh Home
-B3./ Nháy chuột chọn màu.
1./ Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
B2./ Chọn lệnh:
a. Center để căn giữa.
b. Align left để căn trái.
c. Align right để căn phải.
B1./ Chọn các ô cần căn lề.
2./ Căn lề trong ô tính
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Để định dạng căn lề trong ô tính em thực hiện như thế nào?
 a. Căn lề trong mỗi ô tính:
-B1./ Chọn các ô cần căn lề.
-B2./ Chọn lệnh Center (căn giữa), Align left (căn trái), Align right (căn phải) trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home.
2./ Căn lề trong ô tính
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
b. Gộp ô và căn giữa:
B2./ Chọn lệnh Merge & Center
B1./ Chọn các ô cần gộp và căn dữ liệu vào giữa.
2./ Căn lề trong ô tính
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Để gộp ô và căn giữa em thực hiện như thế nào?
 b. Gộp ô và căn giữa:
-B1./ Chọn các ô cần gộp và căn dữ liệu vào giữa.
-B2./ Chọn lệnh Merge & Center trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home.
2./ Căn lề trong ô tính
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Bài tập1: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
a) Căn lề trên (Top). e) Gộp ô và căn giữa
b) Căn lề dưới (Bottom) f) Căn dọc giữa
c) Căn lề trái ô tính g) Căn lề phải ô tính
d) Kiểu chữ gạch chân h) Căn giữa ô
4
5
6
7
1
3
a
b
c
e
g
h
2
f
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Bài tập2: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
Chọn phông chữ e) Tăng cỡ chữ b) Kiểu chữ đậm
f) Kiểu chữ nghiêng c) Giảm cỡ chữ g) Chọn màu chữ
d) Kiểu chữ gạch chân h) Chọn màu nền i) Chọn cỡ chữ
2
3
4
1
8
9
5
7
6
a
b
c
d
e
f
g
h
i
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Bài tập3. Em hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh khi định dạng trang tính?
Định dạng phông chữ
Định dạng cỡ chữ
Định dạng kiểu chữ đậm
Định dạng căn giữa ô tính
Gộp ô và căn giữa
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ghi bài, thực hành lại các nội dung đã học.
- Xem trước phần 3,4 của bài 6: Định dạng trang tính.
a. Tô màu nền:
B2./ Nháy chuột tại mũi tên ở lệnh Fill Color
B1./ Chọn các ô cần tô màu nền
B3./ Chọn màu nền
3./ Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Em hãy tìm hiểu và nêu cách để tô màu nền
a. Tô màu nền:
-B1./ Chọn các ô cần tô màu nền
-B2./ Nháy chuột tại mũi tên ở lệnh Fill Color
-B3./ Chọn màu nền
3./ Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
b. Kẻ đường biên:
B2./ Nháy chuột tại mũi tên ở lệnh Borders
B1./ Chọn các ô cần kẻ đường biên
B3./ Chọn tùy chọn đường biên thích hợp
3./ Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Em hãy tìm hiểu và nêu cách để kẻ đường biên của các ô
b. Kẻ đường biên:
-B1./ Chọn các ô cần kẻ đường biên
-B2./ Nháy chuột tại mũi tên ở lệnh Borders
-B3./ Chọn tùy chọn đường biên thích hợp
3./ Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
B2./ Nháy chuột chọn lệnh Increase Decimal /
Decrease Decimal
B1./ Chọn ô hoặc các ô cần tăng/giảm số chữ số thập phân dữ liệu số.
4./ Tăng hoặc giảm chữ số thập phân của dữ liệu số
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Em hãy tìm hiểu và nêu cách để tăng hoặc giảm số thập phân của dữ liệu số
B1./ Chọn ô hoặc các ô cần tăng/giảm số chữ số thập phân dữ liệu số.
B2./ Nháy chuột chọn lệnh Increase Decimal /
Decrease Decimal
4./ Tăng hoặc giảm chữ số thập phân của dữ liệu số
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Chọn một ô có dữ liệu được định dạng rồi nhấn phím Delete, khi đó:
A. Cả dữ liệu và định dạng trong ô đó bị xóa
B. Chỉ có dữ liệu trong ô đó bị xóa
C. Chỉ xóa được định dạng của ô đó
D. Có thể xóa được cả đường biên và màu nền của ô tính đó.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Các tính năng định dạng trang tính bao gồm?
A. Thay đổi phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ.
B. Căn lề nội dung trong khuôn khổ các ô tính
C. Tăng giảm độ rộng của một số cột trong trang tính.
D. Tô màu nền và tạo đường biên cho các ô tính.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Tăng một chữ số thập phân
Xóa hàng / cột
Chèn thêm hàng/cột
Giảm một chữ số thập phân
?1
?2
?3
?4
CỦNG CỐ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ghi bài, thực hành lại các nội dung đã học.
- Xem trước bài thực hành 6: Định dạng trang tính.
 
Gửi ý kiến