Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Cầm
Ngày gửi: 15h:59' 03-01-2022
Dung lượng: 796.5 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Cầm
Ngày gửi: 15h:59' 03-01-2022
Dung lượng: 796.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 54. Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Em biết dấu hiệu chia hết cho 2: số chẵn, số lẻ.
- Dấu hiệu chia hết cho 5.
- Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán.
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
A. Hoạt động cơ bản
2. Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
16
7
18
14
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 gọi là các số chẵn.
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 gọi là các số lẽ.
3. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
* Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
* Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
4. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 84683, em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2 là:
b. Các số không chia hết cho 2 là:
5. Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5353, em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 5 là:
b. Các số không chia hết cho 5 là:
98, 326, 1000, 7536
35, 89, 767, 8401 và 84683
35, 660, 3000, 945
8, 57, 4674, 5353
B. Hoạt động thực hành
Các em làm bài tập vào vở
B. Hoạt động thực hành
Chữa bài tập
1.a. Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2 là: 48, 56, 72, 64
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2 là: 367, 675
c. Bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5 là: 355, 490, 985
2.a. Các số chia hết cho 2 là 100, 48, 70
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là: 45 , 215
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 100, 70
3. a. Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn là: 650, 560 và 506
b. Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5 là: 650, 605 và 560
c. Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10 là: 650 và 560,
4. a. Các số chia hết cho 5 là: 5, 10, 15 và 20
b. Các số chẵn là: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 và 20
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 10, 20
DẶN DÒ :
- Hoàn thành bài tập ứng dụng.
- Ghi nhớ dấu hiệu chia hết cho 2, 5.
- Chuẩn bị bài 55 để tiết sau học
Toán
Bài 54. Dấu hiệu chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Em biết dấu hiệu chia hết cho 2: số chẵn, số lẻ.
- Dấu hiệu chia hết cho 5.
- Bước đầu vận dụng các dấu hiệu đó.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán.
1.Trò chơi “Ai nhanh hơn?”
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
A. Hoạt động cơ bản
2. Thực hiện các phép tính sau:
10 : 2 = 5
32 : 2 =
14 : 2 =
36 : 2 =
28 : 2 =
11 : 2 = 5 (dư 1)
33 : 2 =
15 : 2 =
37 : 2 =
29 : 2 =
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
16
7
18
14
16 (dư 1)
7 (dư 1)
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 gọi là các số chẵn.
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 gọi là các số lẽ.
3. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
* Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
* Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
4. Trong các số 35; 89; 98; 326; 1000; 767; 7536; 8401; 84683, em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2 là:
b. Các số không chia hết cho 2 là:
5. Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5353, em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 5 là:
b. Các số không chia hết cho 5 là:
98, 326, 1000, 7536
35, 89, 767, 8401 và 84683
35, 660, 3000, 945
8, 57, 4674, 5353
B. Hoạt động thực hành
Các em làm bài tập vào vở
B. Hoạt động thực hành
Chữa bài tập
1.a. Bốn số có hai chữ số, các số đó đều chia hết cho 2 là: 48, 56, 72, 64
b. Hai số có ba chữ số, các số đó đều không chia hết cho 2 là: 367, 675
c. Bốn số có ba chữ số, các số đó đều chia hết cho 5 là: 355, 490, 985
2.a. Các số chia hết cho 2 là 100, 48, 70
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là: 45 , 215
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 100, 70
3. a. Ba số có ba chữ số khác nhau là số chẵn là: 650, 560 và 506
b. Ba số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 5 là: 650, 605 và 560
c. Hai số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 10 là: 650 và 560,
4. a. Các số chia hết cho 5 là: 5, 10, 15 và 20
b. Các số chẵn là: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 và 20
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là: 10, 20
DẶN DÒ :
- Hoàn thành bài tập ứng dụng.
- Ghi nhớ dấu hiệu chia hết cho 2, 5.
- Chuẩn bị bài 55 để tiết sau học
 







Các ý kiến mới nhất