Dấu hiệu chia hết cho 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Cầm
Ngày gửi: 16h:00' 03-01-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Cầm
Ngày gửi: 16h:00' 03-01-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3
Toân
1/3/2022
2
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2021
Toán :
Bài 56. Dấu hiệu chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 3
- Em biết dấu hiệu chia hết cho 9.
- Dấu hiệu chia hết cho 3.
- Thực hành vận dụng đơn giản.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
KHỞI ĐỘNG
https://www.freeppt7.com
Số nào chia hết cho 2?
Số nào chia hết cho 5?
Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
a, Ví dụ: 72 : 9 =
1
Ta có: 6 + 5 + 7 =
9 : 9 =
73
657 : 9 =
Ta có: 7 +2 =
18
18 : 9 =
2
182 : 9 =
20 (dư 2)
9
8
Ta có: 1+8+2 =
11
10 : 9 =
50 (dư 1)
Ta có : 4+5+1 =
1 (dư1)
451 : 9 =
10
11 : 3 =
1 (dư 2)
2. Đọc kĩ nội dung sau:
B. Hoạt động cơ bản
Muốn nhận biết một số có chia hết cho 9 hay không, ta làm qua 2 bước:
- Bước 1: Tính tổng các chữ số.
- Bước 2: Lấy tổng đó chia cho 9, nếu chia hết thì số đó chia hết cho 9.
Tittle text
b) D?u hi?u chia h?t cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
Tittle text
c) Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
99; 1999; 108; 5643; 29385
Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9?
a, Ví dụ: 63 : 3 =
3
Ta có: 1 + 2 + 3 =
9 : 3 =
41
123 : 3 =
Ta có: 6 + 3 =
6
6 : 3 =
2
91 : 3 =
30 (dư 1)
9
21
Ta có: 1 + 9 =
10
8 : 3 =
41 (dư 2)
Ta có : 1 + 2 + 5 =
2 (dư 2)
125 : 3 =
8
10 : 3 =
3 (dư 1)
3. Em hãy đọc kĩ nội dung sau:
* Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
15
Chú ý : Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3.
Bài 1: Em hãy viết:
a) Hai số có ba chữ số chia hết cho 9:
b) Bốn số có ba chữ số chia hết cho 3
999, 333 ...
999, 333, 666, 123 ...
B. Hoạt động thực hành
Bài 2: Tìm những chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm, để được các số chia hết cho 9:
23 ... ; ... 78; 4 ... 6
4
3
8
Bài 3: Tìm những chữ số thích hợp điền vào ô trống, để được các số chia hết cho 3:
19 ; 5 8; 27
5
2
3
Tittle text
Bài 4. Trong các số: 231; 109; 1872; 92313, em hãy viết:
Các số chia hết cho 3
b) Các số không chia hết cho 3
231, 1872, 92312
109, 8225
Dặn dò :
Các em hoàn thành bài tập ứng dụng.
Chuẩn bị bài 57
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
Toân
1/3/2022
2
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2021
Toán :
Bài 56. Dấu hiệu chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 3
- Em biết dấu hiệu chia hết cho 9.
- Dấu hiệu chia hết cho 3.
- Thực hành vận dụng đơn giản.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
KHỞI ĐỘNG
https://www.freeppt7.com
Số nào chia hết cho 2?
Số nào chia hết cho 5?
Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
a, Ví dụ: 72 : 9 =
1
Ta có: 6 + 5 + 7 =
9 : 9 =
73
657 : 9 =
Ta có: 7 +2 =
18
18 : 9 =
2
182 : 9 =
20 (dư 2)
9
8
Ta có: 1+8+2 =
11
10 : 9 =
50 (dư 1)
Ta có : 4+5+1 =
1 (dư1)
451 : 9 =
10
11 : 3 =
1 (dư 2)
2. Đọc kĩ nội dung sau:
B. Hoạt động cơ bản
Muốn nhận biết một số có chia hết cho 9 hay không, ta làm qua 2 bước:
- Bước 1: Tính tổng các chữ số.
- Bước 2: Lấy tổng đó chia cho 9, nếu chia hết thì số đó chia hết cho 9.
Tittle text
b) D?u hi?u chia h?t cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
Tittle text
c) Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
99; 1999; 108; 5643; 29385
Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9?
a, Ví dụ: 63 : 3 =
3
Ta có: 1 + 2 + 3 =
9 : 3 =
41
123 : 3 =
Ta có: 6 + 3 =
6
6 : 3 =
2
91 : 3 =
30 (dư 1)
9
21
Ta có: 1 + 9 =
10
8 : 3 =
41 (dư 2)
Ta có : 1 + 2 + 5 =
2 (dư 2)
125 : 3 =
8
10 : 3 =
3 (dư 1)
3. Em hãy đọc kĩ nội dung sau:
* Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
15
Chú ý : Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3.
Bài 1: Em hãy viết:
a) Hai số có ba chữ số chia hết cho 9:
b) Bốn số có ba chữ số chia hết cho 3
999, 333 ...
999, 333, 666, 123 ...
B. Hoạt động thực hành
Bài 2: Tìm những chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm, để được các số chia hết cho 9:
23 ... ; ... 78; 4 ... 6
4
3
8
Bài 3: Tìm những chữ số thích hợp điền vào ô trống, để được các số chia hết cho 3:
19 ; 5 8; 27
5
2
3
Tittle text
Bài 4. Trong các số: 231; 109; 1872; 92313, em hãy viết:
Các số chia hết cho 3
b) Các số không chia hết cho 3
231, 1872, 92312
109, 8225
Dặn dò :
Các em hoàn thành bài tập ứng dụng.
Chuẩn bị bài 57
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất