Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 87

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trúc Giang
Ngày gửi: 11h:55' 05-01-2022
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trúc Giang
Ngày gửi: 11h:55' 05-01-2022
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
1
MÔN TOÁN
CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
(tiếp theo)
Toán
Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo)
415
195
35
* 415 chia 195 được 2, viết 2 ;
2
2 nhân 5 bằng 10 ; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1 ;
5
3
2 nhân 9 bằng 18, thêm 1 bằng 19 ; 21 trừ 19 bằng 2, viết 2 nhớ 2 ;
2
2 nhân 1 bằng 2, thêm 2 bằng 4 ; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0 ;
0
5
* Hạ 3, được 253 ; 253 chia 195 được 1, viết 1 ;
1
1 nhân 5 bằng 5 ; 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1 ;
1 nhân 9 bằng 9, thêm 1 bằng 10 ; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1 ;
8
5
1 nhân 1 bằng 1, thêm 1 bằng 2 ; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0 ;
0
*Hạ 5 được 585 ; 585 chia 195 được 3, viết 3 ;
3
3 nhân 5 bằng 15 ; 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1 ;
0
3 nhân 9 bằng 27, thêm 1 bằng 28 ; 28 trừ 28 bằng 0, viết 0 nhớ 2 ;
0
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5 ; 5 trừ 5 bằng 0, viết 0 ;
0
41535 : 195 = …
41535 : 195 = 213
a) 41535 : 195 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
415
Toán
Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo)
801
245
20
* 801 chia 245 được 3, viết 3 ;
3
3 nhân 5 bằng 15 ; 21 trừ 15 bằng 6, viết 6 nhớ 2 ;
6
2
3 nhân 4 bằng 12, thêm 2 bằng 14 ; 20 trừ 14 bằng 6, viết 6 nhớ 2 ;
6
3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8 ; 8 trừ 8 bằng 0, viết 0 ;
0
0
* Hạ 2, được 662 ; 662 chia 245 được 2, viết 2 ;
2
2 nhân 5 bằng 10 ; 12 trừ 10 bằng 2, viết 2 nhớ 1 ;
2 nhân 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9 ; 16 trừ 9 bằng 7, viết 7 nhớ 1 ;
2
7
2 nhân 2 bằng 4, thêm 1 bằng 5 ; 6 trừ 5 bằng 1, viết 1 ;
1
*Hạ 0 được 1720 ; 1720 chia 245 được 7, viết 7 ;
7
7 nhân 5 bằng 35 ; 40 trừ 35 bằng 5, viết 5 nhớ 4 ;
5
7 nhân 4 bằng 28, thêm 4 bằng 32 ; 32 trừ 32 bằng 0, viết 0 nhớ 3 ;
0
7 nhân 2 bằng 14, thêm 3 bằng 17 ; 17 trừ 17 bằng 0, viết 0 ;
0
80120 : 245 = … (dư...)
80120 : 245 = 327 (dư 5)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
b) 80120 : 245 = ?
CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiếp theo)
a) 41535 : 195 = ? b) 80120 : 245 = ?
41535 195 0253 213
0585
000
80120 245 0662 327
1720
005
41535 : 195 = 213
80120 : 245 = 327 ( dư 5)
Toán
Muốn chia cho số có 3 chữ số trường hợp số bị chia có 5 chữ số ta thực hiện như sau:
Đặt tính
Chọn nhóm chữ số đầu tiên của số bị chia bằng hoặc lớn hơn số chia để tìm chữ số đầu tiên của thương
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
Thử lại: Lấy thương nhân số chia, tích tìm được là số bị chia.
Ví dụ: 45956 : 453 = ?
Toán
CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiếp theo)
1. Đặt tính rồi tính
b) 81350 : 187
a) 62321 : 307
a) 62321 : 307 = ?
b) 81350 : 187 = ?
62321
307
623
81350
187
2
4
9
0
0
0
2
2
1
1
3
0
813
6
5
5
3
9
4
0
5
5
0
2. Tìm x :
b) 89658 : x = 293
x = 89658 : 293
x = 306
Một nhà máy sản xuất trong một năm được 49 410 sản phẩm. Hỏi trung bình mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm, biết một năm làm việc 305 ngày?
Bài 3:
Dặn dò:
1/ Làm bài tập 1, 2 vào vở Toán, hoàn thành bài ở Vở bài tập
2/ Chuẩn bị bài sau: Luyện tập trang 89
MÔN TOÁN
CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
(tiếp theo)
Toán
Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo)
415
195
35
* 415 chia 195 được 2, viết 2 ;
2
2 nhân 5 bằng 10 ; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1 ;
5
3
2 nhân 9 bằng 18, thêm 1 bằng 19 ; 21 trừ 19 bằng 2, viết 2 nhớ 2 ;
2
2 nhân 1 bằng 2, thêm 2 bằng 4 ; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0 ;
0
5
* Hạ 3, được 253 ; 253 chia 195 được 1, viết 1 ;
1
1 nhân 5 bằng 5 ; 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1 ;
1 nhân 9 bằng 9, thêm 1 bằng 10 ; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1 ;
8
5
1 nhân 1 bằng 1, thêm 1 bằng 2 ; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0 ;
0
*Hạ 5 được 585 ; 585 chia 195 được 3, viết 3 ;
3
3 nhân 5 bằng 15 ; 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1 ;
0
3 nhân 9 bằng 27, thêm 1 bằng 28 ; 28 trừ 28 bằng 0, viết 0 nhớ 2 ;
0
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5 ; 5 trừ 5 bằng 0, viết 0 ;
0
41535 : 195 = …
41535 : 195 = 213
a) 41535 : 195 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
415
Toán
Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo)
801
245
20
* 801 chia 245 được 3, viết 3 ;
3
3 nhân 5 bằng 15 ; 21 trừ 15 bằng 6, viết 6 nhớ 2 ;
6
2
3 nhân 4 bằng 12, thêm 2 bằng 14 ; 20 trừ 14 bằng 6, viết 6 nhớ 2 ;
6
3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8 ; 8 trừ 8 bằng 0, viết 0 ;
0
0
* Hạ 2, được 662 ; 662 chia 245 được 2, viết 2 ;
2
2 nhân 5 bằng 10 ; 12 trừ 10 bằng 2, viết 2 nhớ 1 ;
2 nhân 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9 ; 16 trừ 9 bằng 7, viết 7 nhớ 1 ;
2
7
2 nhân 2 bằng 4, thêm 1 bằng 5 ; 6 trừ 5 bằng 1, viết 1 ;
1
*Hạ 0 được 1720 ; 1720 chia 245 được 7, viết 7 ;
7
7 nhân 5 bằng 35 ; 40 trừ 35 bằng 5, viết 5 nhớ 4 ;
5
7 nhân 4 bằng 28, thêm 4 bằng 32 ; 32 trừ 32 bằng 0, viết 0 nhớ 3 ;
0
7 nhân 2 bằng 14, thêm 3 bằng 17 ; 17 trừ 17 bằng 0, viết 0 ;
0
80120 : 245 = … (dư...)
80120 : 245 = 327 (dư 5)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
b) 80120 : 245 = ?
CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiếp theo)
a) 41535 : 195 = ? b) 80120 : 245 = ?
41535 195 0253 213
0585
000
80120 245 0662 327
1720
005
41535 : 195 = 213
80120 : 245 = 327 ( dư 5)
Toán
Muốn chia cho số có 3 chữ số trường hợp số bị chia có 5 chữ số ta thực hiện như sau:
Đặt tính
Chọn nhóm chữ số đầu tiên của số bị chia bằng hoặc lớn hơn số chia để tìm chữ số đầu tiên của thương
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
Thử lại: Lấy thương nhân số chia, tích tìm được là số bị chia.
Ví dụ: 45956 : 453 = ?
Toán
CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiếp theo)
1. Đặt tính rồi tính
b) 81350 : 187
a) 62321 : 307
a) 62321 : 307 = ?
b) 81350 : 187 = ?
62321
307
623
81350
187
2
4
9
0
0
0
2
2
1
1
3
0
813
6
5
5
3
9
4
0
5
5
0
2. Tìm x :
b) 89658 : x = 293
x = 89658 : 293
x = 306
Một nhà máy sản xuất trong một năm được 49 410 sản phẩm. Hỏi trung bình mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm, biết một năm làm việc 305 ngày?
Bài 3:
Dặn dò:
1/ Làm bài tập 1, 2 vào vở Toán, hoàn thành bài ở Vở bài tập
2/ Chuẩn bị bài sau: Luyện tập trang 89
 








Các ý kiến mới nhất