Tìm kiếm Bài giảng
Phân số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thành Hưng
Ngày gửi: 14h:24' 06-01-2022
Dung lượng: 506.5 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Lê Thành Hưng
Ngày gửi: 14h:24' 06-01-2022
Dung lượng: 506.5 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Phân số thập phân.
Thứ năm, ngày 06 tháng 1 năm 2022
1. Giới thiệu phân số thập phân:
3
10
5
100
17
1000
;
;
; …
Hỏi: Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Trả lời: Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
a)Ta có:
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
3 x 2
5 x 2
=
6
10
7
4
=
7 x 25
4 x 25
=
175
100
20
125
=
20 x 8
125 x 8
=
160
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần một trăm
Sáu trăm hai mươi lăm phần một nghìn
Hai nghìn không trăm lẻ năm phần một triệu
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
7
10
20
100
475
1000
1
1000000
Bảy phần mười
Hai mươi phần trăm
Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn
Một phần triệu
Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
3
7
4
10
100
34
;
;
;
17
1000
;
69
2000
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
7
2
=
7 x
2 x
=
10
a)
5
6
30
=
6 :
30 :
=
10
c)
5
35
3
3
2
* Đọc và viết các phân số thập phân sau:
85
100
Tám phần triệu
=>
Tám mươi lăm phần trăm
=>
8
1000000
CỦNG CỐ:
Phân số thập phân.
Thứ năm, ngày 06 tháng 1 năm 2022
1. Giới thiệu phân số thập phân:
3
10
5
100
17
1000
;
;
; …
Hỏi: Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Trả lời: Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
a)Ta có:
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
3 x 2
5 x 2
=
6
10
7
4
=
7 x 25
4 x 25
=
175
100
20
125
=
20 x 8
125 x 8
=
160
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần một trăm
Sáu trăm hai mươi lăm phần một nghìn
Hai nghìn không trăm lẻ năm phần một triệu
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
7
10
20
100
475
1000
1
1000000
Bảy phần mười
Hai mươi phần trăm
Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn
Một phần triệu
Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
3
7
4
10
100
34
;
;
;
17
1000
;
69
2000
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
7
2
=
7 x
2 x
=
10
a)
5
6
30
=
6 :
30 :
=
10
c)
5
35
3
3
2
* Đọc và viết các phân số thập phân sau:
85
100
Tám phần triệu
=>
Tám mươi lăm phần trăm
=>
8
1000000
CỦNG CỐ:
 








Các ý kiến mới nhất