Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị pha lê
Ngày gửi: 14h:43' 06-01-2022
Dung lượng: 798.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị pha lê
Ngày gửi: 14h:43' 06-01-2022
Dung lượng: 798.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 04 tháng 01 năm 2022
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
b, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
a, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
3000 + 80 + 2
7000 + 6
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 3 =
7351
6203
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
b, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
a, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
3000 + 80 + 2
7000 + 6
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 3 =
7351
6203
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
 







Các ý kiến mới nhất