Điểm - Đoạn thẳng.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Ngọc Hạnh
Ngày gửi: 10h:18' 07-01-2022
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Ngọc Hạnh
Ngày gửi: 10h:18' 07-01-2022
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2021
Toán
ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
Nhận biết được điểm và đoạn thẳng.
Sử dụng thước thẳng để đo và vẽ độ dài các đoạn thẳng không quá 20 cm.
Làm quen với việc giải quyết vấn đề với các số đo theo đơn vị xăng-ti-mét.
MỤC TIÊU
1. Giới thiệu điểm và đoạn thẳng:
Để đi từ lều này đến lều kia, người ta phải đi theo dấu chấm tròn.
Các chấm này cho ta hình ảnh các điểm.
Sợi dây nối hai chấm tròn trước mỗi cái lều cho ta hình đoạn thẳng.
2. Giới thiệu cách đọc tên điểm và đoạn thẳng:
Điểm: Để phân biệt điểm này với điểm khác ta dùng các chữ A; B; C; D; ... để gọi tên điểm.
Đoạn thẳng: Dùng thước và bút nối hai điểm A và điểm B ta được đoạn thẳng AB.
A B
Điểm A Điểm B
A B
Đoạn thẳng AB
THỰC HÀNH
Bài 1. Đọc tên điểm và các đoạn thẳng:
M . .N
Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN.
.D
C . . P
Điểm C, điểm D, điểm P, đoạn thẳng CD, đoạn thẳng DP.
K .
T.
.
H
Điểm K, điểm H, điểm T, đoạn thẳng KH.
Bài 2. Đúng (đ ) hay sai ( s )?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. ?
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. ?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. s
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. đ
Bài 3. Dùng thước để đo độ dài các đoạn thẳng:
10 cm
A 7 cm B 3 cm C
Đoạn thẳng AB dài 7 cm
Đoạn thẳng BC dài 3 cm
Đoạn thẳng AC dài 10 cm
Đoạn thẳng AB dài .?. cm.
Đoạn thẳng BC dài .?. cm.
Đoạn thẳng AC dài .?. cm.
Bài 4. Dùng thước thẳng vẽ một đoạn thẳng.
Mẫu: Vẽ đoạn thẳng dài 4 cm.
Em hãy vẽ một đoạn thẳng có độ dài 10 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó.
A B
Đoạn thẳng AB.
DẶN DÒ
Học sinh về nhà chuẩn bị cho bài học tiếp theo.
Nhận xét tiết học.
Gà con qua cầu
Đi
Qua
Quay
Lại
Câu hỏi 1
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
54 = 50 + ?
Câu hỏi 2
C. 88
B. 60
A. 67
D. 86
80 + 8 = ?
Quay
Lại
Câu hỏi 3. Có bao nhiêu điểm?
B. 4
A. 3
C. 2
D. 5
Quay
Lại
Câu hỏi 4. Có bao nhiêu đoạn thẳng?
D. 3
B. 4
C. 2
A. 1
Quay
Lại
A
B
C
Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2021
Toán
Tia số - Số liền trước, số liền sau
MỤC TIÊU
Nhận biết được điểm và đoạn thẳng.
Sử dụng thước thẳng để đo và vẽ độ dài các đoạn thẳng không quá 20 cm.
Làm quen với việc giải quyết vấn đề với các số đo theo đơn vị xăng-ti-mét.
1 khối lập phương tương ứng với đoạn thẳng từ 0 đến 1 và tương ứng với số 1 trên tia số.
Tương tự, 2 khối lập phương tương ứng với đoạn thẳng từ 0 đến 2 và tương ứng với số 2 trên tia số.
3 khối lập phương tương ứng với đoạn thẳng từ 0 đến 3 và tương ứng với số 3 trên tia số.
Có mấy khối lập phương?
Có 9 khối lập phương.
Vậy ứng với số mấy trên tia số.
Ứng với số 9 trên tia số.
Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn như hình sau:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đây là tia số.
Trên tia số:
- Số 0 ở vạch đầu tiên, là số bé nhất.
- Mỗi số (khác 0) lớn hơn các số bên trái và bé hơn các số bên phải nó.
Số liền trước, số liền sau.
Số liền trước của 7 là 6.
Số liền sau của 7 là 8.
Số liền trước của 7 là số mấy ?
Số liền sau của 7 là số mấy ?
1
Số ?
Số liền sau của 97 là .?.
c) Số liền sau của 0 là .?.
Số liền trước của 1 là .?.
Số liền trước của 7 là .?.
Làm việc nhóm 2 để đọc kết quả cho bạn cùng nghe nhé.
1
Số ?
Số liền sau của 97 là .?.
c) Số liền sau của 0 là .?.
Số liền trước của 1 là .?.
Số liền trước của 7 là .?.
Trình bày kết quả cho cả lớp cùng nghe nhé.
4
5
6
9
10
11
12
90
93
94
96
98
99
100
1
0
6
98
2
Em có thể dựa vào tia số để so sánh các số.
?
37 .?. 40
46 .?. 39
40 .?. 45
39 .?. 36
44 .?. 42
38 .?. 41
<
>
<
<
>
>
25
26
53
55
71
73
68
70
85
87
45
44
46
54
72
69
86
Làm việc nhóm 2 để đọc kết quả cho bạn cùng nghe nhé.
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM HẸN GẶP LẠI
Toán
ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
Nhận biết được điểm và đoạn thẳng.
Sử dụng thước thẳng để đo và vẽ độ dài các đoạn thẳng không quá 20 cm.
Làm quen với việc giải quyết vấn đề với các số đo theo đơn vị xăng-ti-mét.
MỤC TIÊU
1. Giới thiệu điểm và đoạn thẳng:
Để đi từ lều này đến lều kia, người ta phải đi theo dấu chấm tròn.
Các chấm này cho ta hình ảnh các điểm.
Sợi dây nối hai chấm tròn trước mỗi cái lều cho ta hình đoạn thẳng.
2. Giới thiệu cách đọc tên điểm và đoạn thẳng:
Điểm: Để phân biệt điểm này với điểm khác ta dùng các chữ A; B; C; D; ... để gọi tên điểm.
Đoạn thẳng: Dùng thước và bút nối hai điểm A và điểm B ta được đoạn thẳng AB.
A B
Điểm A Điểm B
A B
Đoạn thẳng AB
THỰC HÀNH
Bài 1. Đọc tên điểm và các đoạn thẳng:
M . .N
Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN.
.D
C . . P
Điểm C, điểm D, điểm P, đoạn thẳng CD, đoạn thẳng DP.
K .
T.
.
H
Điểm K, điểm H, điểm T, đoạn thẳng KH.
Bài 2. Đúng (đ ) hay sai ( s )?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. ?
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. ?
a) Đoạn thẳng DE dài 4 cm. s
b) Đoạn thẳng DE dài 3 cm. đ
Bài 3. Dùng thước để đo độ dài các đoạn thẳng:
10 cm
A 7 cm B 3 cm C
Đoạn thẳng AB dài 7 cm
Đoạn thẳng BC dài 3 cm
Đoạn thẳng AC dài 10 cm
Đoạn thẳng AB dài .?. cm.
Đoạn thẳng BC dài .?. cm.
Đoạn thẳng AC dài .?. cm.
Bài 4. Dùng thước thẳng vẽ một đoạn thẳng.
Mẫu: Vẽ đoạn thẳng dài 4 cm.
Em hãy vẽ một đoạn thẳng có độ dài 10 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó.
A B
Đoạn thẳng AB.
DẶN DÒ
Học sinh về nhà chuẩn bị cho bài học tiếp theo.
Nhận xét tiết học.
Gà con qua cầu
Đi
Qua
Quay
Lại
Câu hỏi 1
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
54 = 50 + ?
Câu hỏi 2
C. 88
B. 60
A. 67
D. 86
80 + 8 = ?
Quay
Lại
Câu hỏi 3. Có bao nhiêu điểm?
B. 4
A. 3
C. 2
D. 5
Quay
Lại
Câu hỏi 4. Có bao nhiêu đoạn thẳng?
D. 3
B. 4
C. 2
A. 1
Quay
Lại
A
B
C
Thứ tư, ngày 17 tháng 11 năm 2021
Toán
Tia số - Số liền trước, số liền sau
MỤC TIÊU
Nhận biết được điểm và đoạn thẳng.
Sử dụng thước thẳng để đo và vẽ độ dài các đoạn thẳng không quá 20 cm.
Làm quen với việc giải quyết vấn đề với các số đo theo đơn vị xăng-ti-mét.
1 khối lập phương tương ứng với đoạn thẳng từ 0 đến 1 và tương ứng với số 1 trên tia số.
Tương tự, 2 khối lập phương tương ứng với đoạn thẳng từ 0 đến 2 và tương ứng với số 2 trên tia số.
3 khối lập phương tương ứng với đoạn thẳng từ 0 đến 3 và tương ứng với số 3 trên tia số.
Có mấy khối lập phương?
Có 9 khối lập phương.
Vậy ứng với số mấy trên tia số.
Ứng với số 9 trên tia số.
Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn như hình sau:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đây là tia số.
Trên tia số:
- Số 0 ở vạch đầu tiên, là số bé nhất.
- Mỗi số (khác 0) lớn hơn các số bên trái và bé hơn các số bên phải nó.
Số liền trước, số liền sau.
Số liền trước của 7 là 6.
Số liền sau của 7 là 8.
Số liền trước của 7 là số mấy ?
Số liền sau của 7 là số mấy ?
1
Số ?
Số liền sau của 97 là .?.
c) Số liền sau của 0 là .?.
Số liền trước của 1 là .?.
Số liền trước của 7 là .?.
Làm việc nhóm 2 để đọc kết quả cho bạn cùng nghe nhé.
1
Số ?
Số liền sau của 97 là .?.
c) Số liền sau của 0 là .?.
Số liền trước của 1 là .?.
Số liền trước của 7 là .?.
Trình bày kết quả cho cả lớp cùng nghe nhé.
4
5
6
9
10
11
12
90
93
94
96
98
99
100
1
0
6
98
2
Em có thể dựa vào tia số để so sánh các số.
?
37 .?. 40
46 .?. 39
40 .?. 45
39 .?. 36
44 .?. 42
38 .?. 41
<
>
<
<
>
>
25
26
53
55
71
73
68
70
85
87
45
44
46
54
72
69
86
Làm việc nhóm 2 để đọc kết quả cho bạn cùng nghe nhé.
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM HẸN GẶP LẠI
 







Các ý kiến mới nhất