Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 17h:06' 10-01-2022
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 515
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 17h:06' 10-01-2022
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 515
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Ngọc Vị)
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
TIẾP TUYẾN CỦA
ĐƯỜNG TRÒN
ĐƯỜNG THẲNG d
VÀ ĐƯỜNG TRÒN CÓ
1 ĐIỂM CHUNG A
⇒ d LÀ TIẾP TUYẾN
⇒ d là TIẾP TUYẾN
d
d
•
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
C. d > R
B. d < R.
A. d=R
Câu 1: Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau thì d.....R
HẾT GIỜ
A. Đi qua trung điểm của bán kính
B. Vuông góc với bán kính tại điểm bất kì
D. Không vuông góc với bán kính
C. Vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
Câu 2: Nếu đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn thì đường thẳng a …….
HẾT GIỜ
Câu 3: Nếu đường thẳng a và đường tròn có 1 điểm chung thì đường thẳng a là
A. dây cung của đường tròn
D. đường kính của đường tròn
C. cát tuyến của đường tròn
B. tiếp tuyến của đường tròn
HẾT GIỜ
LUYỆN TẬP
Bài 1 (bài 21/sgk). Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Vẽ đường tròn (B; BA). Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (B; BA).
Giải
(định lí Pytago đảo)
tại A
là tiếp tuyến của đường tròn (B; BA)
Bài 21/SGK-111: Cho ΔABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5. Vẽ đường tròn (B ; BA). Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn
Chứng minh:
LUYỆN TẬP
Bài 2 (Bài 24/SGK). Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với AB, đường thẳng này cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) ở C.
a) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Cho R = 15cm, AB = 24cm. Tính độ dài OC.
CB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
LUYỆN TẬP
Bài 2 (Bài 24/SGK).
a) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Gọi H là giao điểm của AB và OC
OH là đường cao
OH là cạnh chung
nên CB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
LUYỆN TẬP
Bài 2 (Bài 24/SGK).
b) Cho R = 15cm, AB = 24cm. Tính độ dài OC.
Xét đường tròn (O) có:
LUYỆN TẬP
Bài 3 (Bài 25/SGK). Cho đường tròn (O), bán kính OA = R và dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA.
a) Tứ giác OCAB là hình gì ? Vì sao ?
b) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B, nó cắt đường thẳng AO tại E. Tính độ dài BE theo R.
a) Xét đường tròn (O) có:
Xét tứ giác OCAB có:
tại M
Vậy tứ giác OCAB là hình thoi
LUYỆN TẬP
Bài 3 (Bài 25/SGK).
b) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B, nó cắt đường thẳng AO tại E. Tính độ dài BE theo R.
Ta có EB là tiếp tuyến của (O)
d) Chứng minh EC là tiếp tuyến của (O)
e) Chứng minh tam giác BEC là tam giác đều.
c) Tính độ dài dây BC của (O) theo R
LUYỆN TẬP
Bài 3 (Bài 25/SGK).
c) Tính độ dài dây BC của (O) theo R
Xét đường tròn (O) có:
TIẾP TUYẾN CỦA
ĐƯỜNG TRÒN
ĐƯỜNG THẲNG d
VÀ ĐƯỜNG TRÒN CÓ
1 ĐIỂM CHUNG A
⇒ d LÀ TIẾP TUYẾN
⇒ d là TIẾP TUYẾN
d
d
•
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
C. d > R
B. d < R.
A. d=R
Câu 1: Nếu đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau thì d.....R
HẾT GIỜ
A. Đi qua trung điểm của bán kính
B. Vuông góc với bán kính tại điểm bất kì
D. Không vuông góc với bán kính
C. Vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
Câu 2: Nếu đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn thì đường thẳng a …….
HẾT GIỜ
Câu 3: Nếu đường thẳng a và đường tròn có 1 điểm chung thì đường thẳng a là
A. dây cung của đường tròn
D. đường kính của đường tròn
C. cát tuyến của đường tròn
B. tiếp tuyến của đường tròn
HẾT GIỜ
LUYỆN TẬP
Bài 1 (bài 21/sgk). Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Vẽ đường tròn (B; BA). Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (B; BA).
Giải
(định lí Pytago đảo)
tại A
là tiếp tuyến của đường tròn (B; BA)
Bài 21/SGK-111: Cho ΔABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5. Vẽ đường tròn (B ; BA). Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của đường tròn
Chứng minh:
LUYỆN TẬP
Bài 2 (Bài 24/SGK). Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với AB, đường thẳng này cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) ở C.
a) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Cho R = 15cm, AB = 24cm. Tính độ dài OC.
CB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
LUYỆN TẬP
Bài 2 (Bài 24/SGK).
a) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Gọi H là giao điểm của AB và OC
OH là đường cao
OH là cạnh chung
nên CB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
LUYỆN TẬP
Bài 2 (Bài 24/SGK).
b) Cho R = 15cm, AB = 24cm. Tính độ dài OC.
Xét đường tròn (O) có:
LUYỆN TẬP
Bài 3 (Bài 25/SGK). Cho đường tròn (O), bán kính OA = R và dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA.
a) Tứ giác OCAB là hình gì ? Vì sao ?
b) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B, nó cắt đường thẳng AO tại E. Tính độ dài BE theo R.
a) Xét đường tròn (O) có:
Xét tứ giác OCAB có:
tại M
Vậy tứ giác OCAB là hình thoi
LUYỆN TẬP
Bài 3 (Bài 25/SGK).
b) Kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B, nó cắt đường thẳng AO tại E. Tính độ dài BE theo R.
Ta có EB là tiếp tuyến của (O)
d) Chứng minh EC là tiếp tuyến của (O)
e) Chứng minh tam giác BEC là tam giác đều.
c) Tính độ dài dây BC của (O) theo R
LUYỆN TẬP
Bài 3 (Bài 25/SGK).
c) Tính độ dài dây BC của (O) theo R
Xét đường tròn (O) có:
 








Các ý kiến mới nhất