Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Festivals

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị khanh
Ngày gửi: 21h:23' 10-01-2022
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS!
Wrestling Festival
Flowers Festival
Bull - fighting Festival
Mid- Autumn Festival
Period 51: Unit 13
Festivals
Lesson 1
Listen and read
Cọ xát

1. Competition
4. yell (v):
Gào thét, cổ vũ
6. rub (v):
3. award (v):
5. bamboo (n):
2. judge (n):
Cây tre
Tặng thưởng


:(n) Cuộc thi
Giám khảo
= contest
I. Vocabulary
8. water – fetching (n/a):
Lấy nước
9. Fire – making (n/a):
7. Rice – cooking festival (n):
Lễ hội nấu cơm
Nhóm lửa
Cọ xát

1. Competition
4. yell (v):
Gào thét, cổ vũ
6. rub (v):
3. award (v):
5. bamboo (n):
2. judge (n):
Cây tre
Tặng thưởng


:(n) Cuộc thi
Giám khảo
= contest
7. rice – cooking festival (n):
8. water – fetching (n/a):
9. fire – making (n/a):
Lễ hội nấu cơm
Lấy nước
Nhóm lửa
Which festival are we going to study?
A. Christmas
B. Rice - cooking festival
C. Flowers festival
2. How many competitions does it have?
A. 3 B. 4 C. 5
II. Listen and read
2. Practice the dialogue
1. Listen and check the answers
Which festival are we going to study?

2. How many competitions does it have?
A. 3
B. rice – cooking festival
a. Two team members take part in the water-fetching contests.
b. One person has to collect four water bottles.
c. The fire is made without matches or lighters.
d. Pieces of wood are used to make the fire.
e. In the final contest, the team members taste the rice.
f. The grand prize is given to the team with the most points.
3. True or False:
T
T
F
F
T
F
T
F
T
F
T
F
F
F
T
F
F
T
Only one team member takes
one bottle.
bamboo
judges




III. Remember:
1. Compound words:(Từ ghép)
1. It’s ……… festival.
A. Cooking - rice
B. Rice - cooking
C. Rice - cooked
2. It is a contest in which participants have to make a fire.
 …………………………………………………………….
A. It’s a fire – making contest
B. It’s a making – fire contest
C. It’s a make – firing contest
2. Passive form (câu bị động).
- The fire is made in the traditional way.
 S + is/are/am + V(3/ed) + ( by O).
3. Reported speech: (Lời nói gián tiếp)
Eg: The council leader said that he was pleased to award the prize to the Thon Trieu team.
Form: S said (that) + S + V (2/ed) + O
(Quá khứ đơn)
1. He said that he ……..a plumber.
Is B. are C. was
2. He said that he …..sing English songs.
A. Can B. could C. can is
Thank you!
 
Gửi ý kiến