Các số có bốn chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Phú
Ngày gửi: 21h:27' 10-01-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Bùi Công Phú
Ngày gửi: 21h:27' 10-01-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với tiết học trực tuyến
Môn: Toán
Lớp : 3a2
Người thực hiện: Linh Thị Thu Biếu
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG PHÚ
TRƯỜNG TIỂU HỌC $ THCS TÂN HÒA
Môn: TOÁN
Lớp :3A2
Thực hiện ngày 10/1/2022
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài:Các số có 4 chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Giáo viên: Máy tính, bài dạy trình chiếu
Học sinh: Máy vi tính, điện thoại kết nối internet, tai nghe, SGK, VBT,, Bút thước ,phấn...
I. MỤC TIÊU:
- Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số đều khác 0).
- Bước đấu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.
- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có bốn chữ số trong (trường hợp đơn giản).
- Biết đọc viết các số có 4 chữ số(Trường hợp các chữ số đều khác o)
- Biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số
- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn (từ 1000 đến 9000).
III. CÁC HO?T D?NG D?Y H?C
Thứ hai, ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Cạnh hình vuông 8 cm.
chu vi hình đó là :
1) Khởi động
Thứ hai, ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Bài: Các số có 4 chữ số - Luyện tập
Các số có bốn chữ số
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Viết là:
1000
400
20
3
Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Đọc là:
Bài 1 (trang 92):
a) Mẫu:
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
1000
10
4
2
3
1
Viết số: 4231. Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
Viết (theo mẫu)
Các số có bốn chữ số
b)
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
10
3
4
4
2
Viết số: 3442. Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
100
100
1
10
Bài 1(trang 92):
Viết (theo mẫu)
Các số có bốn chữ số
5
3
8
2
4
7
1
9
7
4
9
5
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
8563
3
6
5
8
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
5947
Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy
9174
Chín nghìn một trăm bảy mươi tư
2835
Hai nghìn tám trăm ba mươi lăm
Bài 2: Viết (theo mẫu) trang 93
Bài 1: Viết theo mẫu (Trang 94)
Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy
Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai
Một nghìn chín trăm năm mươi tư
Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm
Một nghìn chín trăm mười một
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt
8527
9462
1954
4765
1911
5821
Bài 2: Viết ( Theo mẫu ) Trang 94
1942
6358
4444
8781
9246
7155
một nghìn chín trăm bốn mươi hai
Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu
sáu nghìn ba trăm năm mươi tám.
bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn.
tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt.
bảy nghìn một trăm năm mươi lăm.
Thi đọc số .
a) 8650; 8651; 8652; ………….; 8654;………..;………..
b) 3120; 3121; ………. ; ………. ; ………. ; ……….
c) 6494; 6495; ………. ; ………. ; ………. ; ……….
8653
8655
8656
3122
3123
3124
3125
6496
6497
6498
6498
CHÀO CÁC EM !
Môn: Toán
Lớp : 3a2
Người thực hiện: Linh Thị Thu Biếu
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG PHÚ
TRƯỜNG TIỂU HỌC $ THCS TÂN HÒA
Môn: TOÁN
Lớp :3A2
Thực hiện ngày 10/1/2022
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài:Các số có 4 chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Giáo viên: Máy tính, bài dạy trình chiếu
Học sinh: Máy vi tính, điện thoại kết nối internet, tai nghe, SGK, VBT,, Bút thước ,phấn...
I. MỤC TIÊU:
- Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp các chữ số đều khác 0).
- Bước đấu biết đọc, viết các số có bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng.
- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có bốn chữ số trong (trường hợp đơn giản).
- Biết đọc viết các số có 4 chữ số(Trường hợp các chữ số đều khác o)
- Biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số
- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn (từ 1000 đến 9000).
III. CÁC HO?T D?NG D?Y H?C
Thứ hai, ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Cạnh hình vuông 8 cm.
chu vi hình đó là :
1) Khởi động
Thứ hai, ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Bài: Các số có 4 chữ số - Luyện tập
Các số có bốn chữ số
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
100
100
10
10
1
1
1
1
4
2
3
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Viết là:
1000
400
20
3
Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423.
Đọc là:
Bài 1 (trang 92):
a) Mẫu:
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
1000
10
4
2
3
1
Viết số: 4231. Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
Viết (theo mẫu)
Các số có bốn chữ số
b)
Hàng
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
1000
100
100
10
10
1
1000
1000
10
3
4
4
2
Viết số: 3442. Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
100
100
1
10
Bài 1(trang 92):
Viết (theo mẫu)
Các số có bốn chữ số
5
3
8
2
4
7
1
9
7
4
9
5
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
8563
3
6
5
8
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Đọc số
Viết
số
HÀNG
5947
Năm nghìn chín trăm bốn mươi bảy
9174
Chín nghìn một trăm bảy mươi tư
2835
Hai nghìn tám trăm ba mươi lăm
Bài 2: Viết (theo mẫu) trang 93
Bài 1: Viết theo mẫu (Trang 94)
Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy
Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai
Một nghìn chín trăm năm mươi tư
Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm
Một nghìn chín trăm mười một
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt
8527
9462
1954
4765
1911
5821
Bài 2: Viết ( Theo mẫu ) Trang 94
1942
6358
4444
8781
9246
7155
một nghìn chín trăm bốn mươi hai
Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu
sáu nghìn ba trăm năm mươi tám.
bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn.
tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt.
bảy nghìn một trăm năm mươi lăm.
Thi đọc số .
a) 8650; 8651; 8652; ………….; 8654;………..;………..
b) 3120; 3121; ………. ; ………. ; ………. ; ……….
c) 6494; 6495; ………. ; ………. ; ………. ; ……….
8653
8655
8656
3122
3123
3124
3125
6496
6497
6498
6498
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất