Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hạnh
Ngày gửi: 20h:18' 13-01-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Lê Hạnh
Ngày gửi: 20h:18' 13-01-2022
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 54: Dấu hiệu chia hết 2
Dấu hiệu chia hết 5/ 125(tiết 1)
KHỞI ĐỘNG
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
HĐCB 1. Trò chơi : Ai nhanh hơn
HĐCB 2. Thực hiện các hoạt động
Những số nào chia hết cho 2, những số nào không chia hết cho 2.
5
16 (dư 1)
7
14
16
7 (dư 1)
5 (dư 1)
18
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
Số chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Nhận xét chữ số tận cùng của các số chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
Nhận xét chữ số tận cùng của các số không chia hết cho 2.
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Các số có tận cùng là
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì
không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: ; là các số chẵn.
Chẳng hạn: ; là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, em hãy cho biết dãy số nào chia hết cho 2, dãy số nào không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ:
HĐCB 4: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 326; 1000 ; 767 ; 7536 ; 8401; 84683
Số nào chia hết cho 2 ?
Số nào không chia hết cho 2 ?
35
89
98
1000
326
767
7536
84683
8401
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
HĐTH 1/127. Em hãy viết vào vở:
10; 12; 26; 38…
193; 217…
CỦNG CỐ
TRÒ CHƠI:
“AI NHANH, AI ĐÚNG”
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
2. Số chia hết cho 2 là số lẻ.
3. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là các số lẻ.
4. Số 890 chia hết cho 2.
5. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
Đ
Đ
S
Đ
Đ
Toán
Bài 54: Dấu hiệu chia hết 2
Dấu hiệu chia hết 5/ 125(tiết 1)
KHỞI ĐỘNG
Số nào chia hết cho 2?
Số chia hết cho 2 : 12; 28; 34; 4660
HĐCB 1. Trò chơi : Ai nhanh hơn
HĐCB 2. Thực hiện các hoạt động
Những số nào chia hết cho 2, những số nào không chia hết cho 2.
5
16 (dư 1)
7
14
16
7 (dư 1)
5 (dư 1)
18
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 33 : 2 =
14 : 2 = 15 : 2 =
36 : 2 = 37 : 2 =
28 : 2 = 29 : 2 =
Số chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Nhận xét chữ số tận cùng của các số chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
Nhận xét chữ số tận cùng của các số không chia hết cho 2.
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì
chia hết cho 2.
Các số có tận cùng là
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì
không chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: ; là các số chẵn.
Chẳng hạn: ; là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, em hãy cho biết dãy số nào chia hết cho 2, dãy số nào không chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ:
HĐCB 4: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 326; 1000 ; 767 ; 7536 ; 8401; 84683
Số nào chia hết cho 2 ?
Số nào không chia hết cho 2 ?
35
89
98
1000
326
767
7536
84683
8401
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
HĐTH 1/127. Em hãy viết vào vở:
10; 12; 26; 38…
193; 217…
CỦNG CỐ
TRÒ CHƠI:
“AI NHANH, AI ĐÚNG”
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
2. Số chia hết cho 2 là số lẻ.
3. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là các số lẻ.
4. Số 890 chia hết cho 2.
5. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
Đ
Đ
S
Đ
Đ
 








Các ý kiến mới nhất