Tìm kiếm Bài giảng
Bài 23. Hiđro clorua - Axit clohiđric và muối clorua

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thao
Ngày gửi: 17h:02' 15-01-2022
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 563
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thao
Ngày gửi: 17h:02' 15-01-2022
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 563
Số lượt thích:
0 người
III. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CLO
A. HIĐRO CLORUA, AXIT CLOHIDRIC VÀ
MUỐI CLORUA
HCl
HCl
XCln
A. Hidro Clorua, Axit Clohidric
và Muối Clorua
I. HIDRO CLORUA
1. Cấu tạo phân tử
H
+ 1
- 1
CT electron
CTCT
H -Cl
Phân tử HCl là hợp chất cộng hóa trị.
Phân tử có cực.
2. Tính chất
Tại sao nước lại phun lên và đổi màu?
Khí Hidroclorua
Nước có pha quỳ tím
THÍ NGHIỆM: KHÍ HIĐRÔ CLORUA TAN TRONG NƯỚC
II. AXIT CLOHIDRIC
1. Tính chất vật lí
II. AXIT CLOHIDRIC
2. Tính chất hóa học
* HCl *
Làm quỳ tím đổi màu
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với muối
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
a. Tính Axit
Clo có các số oxi hóa là:
-1, 0, +1, +3, +5,+7
Số oxi hóa Cl trong HCl
MnO2 + 4HCl → Cl2 + MnCl2 + 2 H2O
Tính khử
-1
Nhường e
+1
-1
0, +1, +3, +5,+7
-1
0
b. Tính khử
2KMnO4+16HCl→KCl+5Cl2+2MnCl2+8H2O
3. Điều chế:
a) Trong phòng thí nghiệm:
HCl
+ Trong phòng thí nghiệm HCl được điều chế từ những chất nào?
+ Nếu thay NaCl khan bằng NaCl dung dịch, H2SO4 đặc bằng H2SO4 loãng thì phản ứng xảy ra như thế nào?
- Trong phòng thí nghiệm HCl được điều chế bằng tinh thể NaCl và đ H2SO4 đặc.
- Mục đích là thu được HCl nguyên chất và HCl tan nhiều trong nước . Nên NaCl dạng tinh thể không có nước , và H2SO4 đậm đặc nên sẽ hút nước . Hiệu suất sẽ cao hơn và HCl sẽ tinh khiết hơn ( dạng khí )
- Nếu dùng dd NaCl và dd H2SO4 loãng thì sẽ Pư xảy ra rất chậm không thu được HCl. Do lúc này trong dd có nước nên không thu được khí HCl thoát ra để dẫn vào nước tạo dd HCl được.
3. Điều chế:
a) Trong phòng thí nghiệm: Phương pháp sunfat
NaCl + H2SO4đđ NaHSO4 + HCl
NaCl + H2SO4đđ Na2SO4+ HCl
H2
Cl2
Tháp tổng hợp
Tháp hấp thụ
T1
T2
T3
Tháp hấp thụ
dd HCl đặc
H2O
khí
HCl
dd
HCl
loãng
khí thoát
ra ngoài
b) Trong công nghiệp:
b) Trong công nghiệp:
H2 + Cl2 2HCl
HCl dung dịch HCl
H2O
III. MUỐI CLORUA. NHẬN BIẾT ION CLORUA
Muối của axit clohiđric gọi là muối clorua
Đa số các muối clorua tan nhiều trong nước
Một số muối không tan như AgCl và ít tan như CuCl, PbCl2
Một số hình ảnh
Một số ứng dụng
III. MUỐI CLORUA. NHẬN BIẾT ION CLORUA
1. Một số muối clorua
2. Nhận biết ion clorua:
Thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dd AgNO3 vào:
dd muối natri clorua ( dd NaCl)
dd axit clohiđric ( dd HCl)
Hiện tượng ? Quan sát video
2. Nhận biết ion clorua:
Thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dd AgNO3 vào:
dd muối natri clorua ( dd NaCl)
dd axit clohiđric ( dd HCl)
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa màu trắng, kết tủa không tan trong axit mạnh
Kết luận: AgNO3 là thuốc thử để nhận biết ion clorua
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài tập 1:
Hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: dd NaCl, dd HCl, dd KNO3.
NaCl, HCl, KNO3.
Qùi tím
Quì không đổi màu
NaCl, KNO3
Quì đổi màu đỏ
Là HCl
dd AgNO3
↓ trắng
Là NaCl
Không có hiện tượng
Là KNO3
HCl
Củng cố
Viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện chuỗi biến hoá sau:
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
NaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl
2HCl + CuO CuCl2 + H2O
CuCl2 + 2AgNO3 2AgCl + Cu(NO3)2
2. Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?
Fe2O3, KMnO4, Cu
Fe, CuO, Ba(OH)2
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4
2. Cân bằng các phương trình hoá học dưới đây:
FeCl2 + Cl2 FeCl3
Cl2 + SO2 + H2O HCl + H2SO4
KOH + Cl2 KCl + KClO3 + H2O
Ca(OH)2 + Cl2 Ca(ClO)2 + CaCl2 + H2O
Đáp án:
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
Cl2 + SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
6KOH + 3Cl2 5KCl + KClO3 + 3H2O
2Ca(OH)2 + 2Cl2 Ca(ClO)2 + CaCl2 + 2H2O
3. Bổ túc các phương trình phản ứng :
? + HCl ? + Cl2 + ?
? + ? ? + CuCl2
? + HCl ? + CO2 + ?
Cl2 + ? + ? H2SO4 + ?
? + NaOH NaClO + ? + ?
Đáp án:
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
CuO + 2HCl H2O + CuCl2
CuCO3 + 2HCl CuCl2 + CO2 + H2O
Cl2 + SO2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl
Cl2 + 2NaOH NaClO + NaCl + H2O
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
A. HIĐRO CLORUA, AXIT CLOHIDRIC VÀ
MUỐI CLORUA
HCl
HCl
XCln
A. Hidro Clorua, Axit Clohidric
và Muối Clorua
I. HIDRO CLORUA
1. Cấu tạo phân tử
H
+ 1
- 1
CT electron
CTCT
H -Cl
Phân tử HCl là hợp chất cộng hóa trị.
Phân tử có cực.
2. Tính chất
Tại sao nước lại phun lên và đổi màu?
Khí Hidroclorua
Nước có pha quỳ tím
THÍ NGHIỆM: KHÍ HIĐRÔ CLORUA TAN TRONG NƯỚC
II. AXIT CLOHIDRIC
1. Tính chất vật lí
II. AXIT CLOHIDRIC
2. Tính chất hóa học
* HCl *
Làm quỳ tím đổi màu
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với muối
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
a. Tính Axit
Clo có các số oxi hóa là:
-1, 0, +1, +3, +5,+7
Số oxi hóa Cl trong HCl
MnO2 + 4HCl → Cl2 + MnCl2 + 2 H2O
Tính khử
-1
Nhường e
+1
-1
0, +1, +3, +5,+7
-1
0
b. Tính khử
2KMnO4+16HCl→KCl+5Cl2+2MnCl2+8H2O
3. Điều chế:
a) Trong phòng thí nghiệm:
HCl
+ Trong phòng thí nghiệm HCl được điều chế từ những chất nào?
+ Nếu thay NaCl khan bằng NaCl dung dịch, H2SO4 đặc bằng H2SO4 loãng thì phản ứng xảy ra như thế nào?
- Trong phòng thí nghiệm HCl được điều chế bằng tinh thể NaCl và đ H2SO4 đặc.
- Mục đích là thu được HCl nguyên chất và HCl tan nhiều trong nước . Nên NaCl dạng tinh thể không có nước , và H2SO4 đậm đặc nên sẽ hút nước . Hiệu suất sẽ cao hơn và HCl sẽ tinh khiết hơn ( dạng khí )
- Nếu dùng dd NaCl và dd H2SO4 loãng thì sẽ Pư xảy ra rất chậm không thu được HCl. Do lúc này trong dd có nước nên không thu được khí HCl thoát ra để dẫn vào nước tạo dd HCl được.
3. Điều chế:
a) Trong phòng thí nghiệm: Phương pháp sunfat
NaCl + H2SO4đđ NaHSO4 + HCl
NaCl + H2SO4đđ Na2SO4+ HCl
H2
Cl2
Tháp tổng hợp
Tháp hấp thụ
T1
T2
T3
Tháp hấp thụ
dd HCl đặc
H2O
khí
HCl
dd
HCl
loãng
khí thoát
ra ngoài
b) Trong công nghiệp:
b) Trong công nghiệp:
H2 + Cl2 2HCl
HCl dung dịch HCl
H2O
III. MUỐI CLORUA. NHẬN BIẾT ION CLORUA
Muối của axit clohiđric gọi là muối clorua
Đa số các muối clorua tan nhiều trong nước
Một số muối không tan như AgCl và ít tan như CuCl, PbCl2
Một số hình ảnh
Một số ứng dụng
III. MUỐI CLORUA. NHẬN BIẾT ION CLORUA
1. Một số muối clorua
2. Nhận biết ion clorua:
Thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dd AgNO3 vào:
dd muối natri clorua ( dd NaCl)
dd axit clohiđric ( dd HCl)
Hiện tượng ? Quan sát video
2. Nhận biết ion clorua:
Thí nghiệm: Nhỏ vài giọt dd AgNO3 vào:
dd muối natri clorua ( dd NaCl)
dd axit clohiđric ( dd HCl)
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa màu trắng, kết tủa không tan trong axit mạnh
Kết luận: AgNO3 là thuốc thử để nhận biết ion clorua
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài tập 1:
Hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: dd NaCl, dd HCl, dd KNO3.
NaCl, HCl, KNO3.
Qùi tím
Quì không đổi màu
NaCl, KNO3
Quì đổi màu đỏ
Là HCl
dd AgNO3
↓ trắng
Là NaCl
Không có hiện tượng
Là KNO3
HCl
Củng cố
Viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện chuỗi biến hoá sau:
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
3Cl2 + 2Fe 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
NaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl
2HCl + CuO CuCl2 + H2O
CuCl2 + 2AgNO3 2AgCl + Cu(NO3)2
2. Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?
Fe2O3, KMnO4, Cu
Fe, CuO, Ba(OH)2
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4
2. Cân bằng các phương trình hoá học dưới đây:
FeCl2 + Cl2 FeCl3
Cl2 + SO2 + H2O HCl + H2SO4
KOH + Cl2 KCl + KClO3 + H2O
Ca(OH)2 + Cl2 Ca(ClO)2 + CaCl2 + H2O
Đáp án:
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
Cl2 + SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
6KOH + 3Cl2 5KCl + KClO3 + 3H2O
2Ca(OH)2 + 2Cl2 Ca(ClO)2 + CaCl2 + 2H2O
3. Bổ túc các phương trình phản ứng :
? + HCl ? + Cl2 + ?
? + ? ? + CuCl2
? + HCl ? + CO2 + ?
Cl2 + ? + ? H2SO4 + ?
? + NaOH NaClO + ? + ?
Đáp án:
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
CuO + 2HCl H2O + CuCl2
CuCO3 + 2HCl CuCl2 + CO2 + H2O
Cl2 + SO2 + 2H2O H2SO4 + 2HCl
Cl2 + 2NaOH NaClO + NaCl + H2O
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 








Các ý kiến mới nhất