Tìm kiếm Bài giảng
Bài 30. Silic. Công nghiệp silicat.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sơn Hải
Ngày gửi: 18h:19' 15-01-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 433
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Sơn Hải
Ngày gửi: 18h:19' 15-01-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 433
Số lượt thích:
0 người
MễN HểA H?C 9
Phũng giỏo d?c do t?o Qu?ng Yờn
GV thực hiện: Khúc Mai Hương
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể tác dụng được với nhau ? Hãy giải thích.
a) H2SO4 và KHCO3 d) CaCl2 và Na2CO3
b) K2CO3 và HCl e) Ba(OH)2 và K2CO3
c) MgCO3 và HCl
Khối lượng vỏ trái đất
sự phổ biến của nguyên tố:
Thứ 1: Oxi
Thứ 2: Silic
Dựa vào những thông tin trên,hãy nêu những nhận xét về silic ?
oxi
I) Silic:
Bài 30: Silic. Công nghiệp silicat
Trạng thái tự nhiên:
- Là nguyên tố phổ biến thứ 2 sau oxi
- chỉ tồn tại ở dạng hợp chất: cát trắng, đất sét ( cao lanh )
Silic nguyên chất
Diện của silic, ảnh chụp của NASA.
I) Silic:
Bài 30: Silic. Công nghiệp silicat
Trạng thái tự nhiên:
- Là nguyên tố phổ biến thứ 2 sau oxi
- chỉ tồn tại ở dạng hợp chất: cát trắng, đất sét ( cao lanh )
2. Tính chất:
a) Tính chất vật lý:
Si: chất rắn màu xám, khó nóng chảy, có vẻ sáng của kim loại, dẫn điện kém. Tinh thể silic là chất bán dẫn.
b) Tính chất hoá học: ( duy nhất )
t0
Sgk - 92
Si(r) + O2(k) SiO2(r)
I) Silic:
Bài 30: Silic. Công nghiệp silicat
Trạng thái tự nhiên:
2. Tính chất:
a) Tính chất vật lý:
b) Tính chất hoá học: ( duy nhất )
t0
Sgk - 92
Si(r) + O2(k) SiO2(r)
II) Silic đioxit: SiO2
? SiO2 là oxit gì.
? Vậy SiO2 tác dụng được với những chất nào.
- Là oxit axit: tác dụng với dd kiềm và oxit bazơ ở t0 cao ( không phản ứng với nước ) tạo muối silicat
SiO2(r) + Ca(OH)2(dd) CaSiO3(r) + H2O(h)
t0
SiO2(r) + Na2O(r) Na2SiO3(r)
t0
III) Sơ lược về công nghiệp silicat:
? Thế nào là công nghiệp silicat.
Cụng nghi?p silicat
Th?y tinh
D? g?m
Xi mang
I) Silic:
Bài 30: Silic. Công nghiệp silicat
Trạng thái tự nhiên:
2. Tính chất:
a) Tính chất vật lý:
b) Tính chất hoá học: ( duy nhất )
t0
Sgk - 92
Si(r) + O2(k) SiO2(r)
II) Silic đioxit: SiO2
- Là oxit axit: tác dụng với dd kiềm và oxit bazơ ở t0 cao ( không phản ứng với nước ) tạo muối silicat
SiO2(r) + 2NaOH(dd) Na2SiO3(r) + H2O(h)
t0
SiO2(r) + CaO(r) CaSiO3(r)
t0
III) Sơ lược về công nghiệp silicat:
1. Sản xuất đồ gốm, sứ:
Bàn quay tạo thành phẩm gốm.
D? g?m
- Nguyờn li?u chớnh: d?t sột v cao lanh
- Cỏc cụng d?an chớnh:
d?t sột, cao lanh
Kh?i d?o
Nho v?i H2O
T?o hỡnh, s?y khụ
Cỏc d? v?t
Nung ? nhi?t d? cao
D? g?m
Xưởng gốm Bát Tràng
Bác Hồ thăm nhà máy gốm sứ Hải Dương
Gạch ngói. Gạch trang trí
GẠCH - NGÓI ĐẤT SÉT NUNG
Sản xu?t g?ch ngúi nung
G?ch ch?u nhi?t v g?ch ch?ng núng
Cỏc s?n ph?m g?m s?
Bình gốm men celadon
Bình gốm men co
Bình gốm Bát Tràng
Bát ăn cơm - gốm Bát Tràng
a) Nguyên liệu :
Đá vôi
Đất sét
2. Sản xuất xi măng :
cát
b) Cỏc cụng d?an chớnh
dỏ vụi, d?t sột
Bựn
Nghi?n nh?, tr?n v?i cỏt v H2O
Nung ở 1300oC ? 1400oC
Clanhke r?n
d? ngu?i, nghi?n cựng v?i ch?t ph? gia
Xi mang
(Lò quay)
Xe vận chuyển xi măng
Hình v? lị quay
Thiết bị lò quay sản xuất xi măng
Nhà máy sản xuất xi măng Tân Phú
Nhà máy sản xuất xi măng HATIEN
Xi măng Sông Đà - Ialy
Nhà máy xi măng Hoà Bình
Nhà máy Xi măng Lam Thạch II
Nh mỏy xi mang Bỳt Son - H Nam
Nh mỏy xi mang B?m son
3. Thủy tinh
Thủy tinh khắc hoa văn
Pha lê
Thuỷ tinh thường
Thành phần hoá học: Na2SiO3; CaSiO3.
Tính chất: Thuỷ tinh không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
ứng dụng: Làm kính, chai lọ.
Nguyên tắc SX: Nấu chảy hỗn hợp gồm cát trắng, đá vôi, sođa ở 1400 0C
Nguyên tắc SX thuỷ tinh là:
Hỗn hợp: SiO2 , CaCO3 , Na2CO3
Thủy tinh nhão
Nấu chảy ở 1400oC
Thủy tinh dẻo
Làm nguội từ từ
Các đồ vật
ép, thổi
Nguyên liệu chính:
Cát thạch anh, đá vôi, sôđa (Na2CO3)
b. Các công đoạn chính:
CaCO3 CaO + CO2
CaO + SiO2 CaSiO3
Na2CO3 + SiO2 Na2SiO3 + CO2
to
to
to
Hình ảnh thổi thủy tinh thế kỷ 9
Công nghệ hiện đại
ứng dụng của thuỷ tinh
bao bì thủy tinh.
Bàn cờ vua bằng thủy tinh.
THUỶ TINH PHA LÊ TIỆP KHẮC
Bàn cờ vua bằng thủy tinh.
Bình hoa thủy tinh cao cấp
II- Một số loại thuỷ tinh khác
K2O.CaO.6SiO2
Chứa nhiều oxit chì
t0C nóng chảy và nhiệt độ hoá mềm cao
Dụng cụ thí nghiệm, thấu kính, lăng kính..
Cát trắng+ đá vôi + K2CO3
Dễ nóng chảy, trong suốt
đồ mỹ nghệ, trang trí
Cát trắng+ đá vôi + K2CO3 + PbO
SiO2 tinh khiết
Nhiệt độ hoá mềm cao, hệ số nở nhỏ, không bị nứt khi nóng, lạnh đột ngột
đồ trang sức, dây cáp quang.
Nấu chảy SiO2 tinh khiết
Chứa thêm oxit của một số kim loại
Có màu như ý muốn
Đồ kĩ nghệ
Cát trắng+ đá vôi + K2CO3+ oxit KL
Vòng đeo cổ bằng pha lê
Đèn chùm bằng pha lê
Thuỷ tinh màu xanh nước biển có thêm CoO
Thuỷ tinh màu xanh ngọc có thêm Cr2O3
Dây cáp quang được làm từ thuỷ tinh thạch anh
Phũng giỏo d?c do t?o Qu?ng Yờn
GV thực hiện: Khúc Mai Hương
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể tác dụng được với nhau ? Hãy giải thích.
a) H2SO4 và KHCO3 d) CaCl2 và Na2CO3
b) K2CO3 và HCl e) Ba(OH)2 và K2CO3
c) MgCO3 và HCl
Khối lượng vỏ trái đất
sự phổ biến của nguyên tố:
Thứ 1: Oxi
Thứ 2: Silic
Dựa vào những thông tin trên,hãy nêu những nhận xét về silic ?
oxi
I) Silic:
Bài 30: Silic. Công nghiệp silicat
Trạng thái tự nhiên:
- Là nguyên tố phổ biến thứ 2 sau oxi
- chỉ tồn tại ở dạng hợp chất: cát trắng, đất sét ( cao lanh )
Silic nguyên chất
Diện của silic, ảnh chụp của NASA.
I) Silic:
Bài 30: Silic. Công nghiệp silicat
Trạng thái tự nhiên:
- Là nguyên tố phổ biến thứ 2 sau oxi
- chỉ tồn tại ở dạng hợp chất: cát trắng, đất sét ( cao lanh )
2. Tính chất:
a) Tính chất vật lý:
Si: chất rắn màu xám, khó nóng chảy, có vẻ sáng của kim loại, dẫn điện kém. Tinh thể silic là chất bán dẫn.
b) Tính chất hoá học: ( duy nhất )
t0
Sgk - 92
Si(r) + O2(k) SiO2(r)
I) Silic:
Bài 30: Silic. Công nghiệp silicat
Trạng thái tự nhiên:
2. Tính chất:
a) Tính chất vật lý:
b) Tính chất hoá học: ( duy nhất )
t0
Sgk - 92
Si(r) + O2(k) SiO2(r)
II) Silic đioxit: SiO2
? SiO2 là oxit gì.
? Vậy SiO2 tác dụng được với những chất nào.
- Là oxit axit: tác dụng với dd kiềm và oxit bazơ ở t0 cao ( không phản ứng với nước ) tạo muối silicat
SiO2(r) + Ca(OH)2(dd) CaSiO3(r) + H2O(h)
t0
SiO2(r) + Na2O(r) Na2SiO3(r)
t0
III) Sơ lược về công nghiệp silicat:
? Thế nào là công nghiệp silicat.
Cụng nghi?p silicat
Th?y tinh
D? g?m
Xi mang
I) Silic:
Bài 30: Silic. Công nghiệp silicat
Trạng thái tự nhiên:
2. Tính chất:
a) Tính chất vật lý:
b) Tính chất hoá học: ( duy nhất )
t0
Sgk - 92
Si(r) + O2(k) SiO2(r)
II) Silic đioxit: SiO2
- Là oxit axit: tác dụng với dd kiềm và oxit bazơ ở t0 cao ( không phản ứng với nước ) tạo muối silicat
SiO2(r) + 2NaOH(dd) Na2SiO3(r) + H2O(h)
t0
SiO2(r) + CaO(r) CaSiO3(r)
t0
III) Sơ lược về công nghiệp silicat:
1. Sản xuất đồ gốm, sứ:
Bàn quay tạo thành phẩm gốm.
D? g?m
- Nguyờn li?u chớnh: d?t sột v cao lanh
- Cỏc cụng d?an chớnh:
d?t sột, cao lanh
Kh?i d?o
Nho v?i H2O
T?o hỡnh, s?y khụ
Cỏc d? v?t
Nung ? nhi?t d? cao
D? g?m
Xưởng gốm Bát Tràng
Bác Hồ thăm nhà máy gốm sứ Hải Dương
Gạch ngói. Gạch trang trí
GẠCH - NGÓI ĐẤT SÉT NUNG
Sản xu?t g?ch ngúi nung
G?ch ch?u nhi?t v g?ch ch?ng núng
Cỏc s?n ph?m g?m s?
Bình gốm men celadon
Bình gốm men co
Bình gốm Bát Tràng
Bát ăn cơm - gốm Bát Tràng
a) Nguyên liệu :
Đá vôi
Đất sét
2. Sản xuất xi măng :
cát
b) Cỏc cụng d?an chớnh
dỏ vụi, d?t sột
Bựn
Nghi?n nh?, tr?n v?i cỏt v H2O
Nung ở 1300oC ? 1400oC
Clanhke r?n
d? ngu?i, nghi?n cựng v?i ch?t ph? gia
Xi mang
(Lò quay)
Xe vận chuyển xi măng
Hình v? lị quay
Thiết bị lò quay sản xuất xi măng
Nhà máy sản xuất xi măng Tân Phú
Nhà máy sản xuất xi măng HATIEN
Xi măng Sông Đà - Ialy
Nhà máy xi măng Hoà Bình
Nhà máy Xi măng Lam Thạch II
Nh mỏy xi mang Bỳt Son - H Nam
Nh mỏy xi mang B?m son
3. Thủy tinh
Thủy tinh khắc hoa văn
Pha lê
Thuỷ tinh thường
Thành phần hoá học: Na2SiO3; CaSiO3.
Tính chất: Thuỷ tinh không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
ứng dụng: Làm kính, chai lọ.
Nguyên tắc SX: Nấu chảy hỗn hợp gồm cát trắng, đá vôi, sođa ở 1400 0C
Nguyên tắc SX thuỷ tinh là:
Hỗn hợp: SiO2 , CaCO3 , Na2CO3
Thủy tinh nhão
Nấu chảy ở 1400oC
Thủy tinh dẻo
Làm nguội từ từ
Các đồ vật
ép, thổi
Nguyên liệu chính:
Cát thạch anh, đá vôi, sôđa (Na2CO3)
b. Các công đoạn chính:
CaCO3 CaO + CO2
CaO + SiO2 CaSiO3
Na2CO3 + SiO2 Na2SiO3 + CO2
to
to
to
Hình ảnh thổi thủy tinh thế kỷ 9
Công nghệ hiện đại
ứng dụng của thuỷ tinh
bao bì thủy tinh.
Bàn cờ vua bằng thủy tinh.
THUỶ TINH PHA LÊ TIỆP KHẮC
Bàn cờ vua bằng thủy tinh.
Bình hoa thủy tinh cao cấp
II- Một số loại thuỷ tinh khác
K2O.CaO.6SiO2
Chứa nhiều oxit chì
t0C nóng chảy và nhiệt độ hoá mềm cao
Dụng cụ thí nghiệm, thấu kính, lăng kính..
Cát trắng+ đá vôi + K2CO3
Dễ nóng chảy, trong suốt
đồ mỹ nghệ, trang trí
Cát trắng+ đá vôi + K2CO3 + PbO
SiO2 tinh khiết
Nhiệt độ hoá mềm cao, hệ số nở nhỏ, không bị nứt khi nóng, lạnh đột ngột
đồ trang sức, dây cáp quang.
Nấu chảy SiO2 tinh khiết
Chứa thêm oxit của một số kim loại
Có màu như ý muốn
Đồ kĩ nghệ
Cát trắng+ đá vôi + K2CO3+ oxit KL
Vòng đeo cổ bằng pha lê
Đèn chùm bằng pha lê
Thuỷ tinh màu xanh nước biển có thêm CoO
Thuỷ tinh màu xanh ngọc có thêm Cr2O3
Dây cáp quang được làm từ thuỷ tinh thạch anh
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất